Điều 7. Nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công cho các xã, phường trong giai đoạn 2026 - 2030
1. Nguyên tắc phân bổ vốn trong nước thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Quy định này và các nguyên tắc cụ thể sau đây:
a) Bảo đảm tương quan hợp lý giữa việc phát triển các xã, phường, vùng khó khăn khác để góp phần thu hẹp khoảng cách về trình độ phát triển, thu nhập và mức sống của dân cư giữa các vùng;
b) Việc phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương cho các xã, phường bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng, có trọng tâm, trọng điểm, hiệu quả; ưu tiên đầu tư vào các công trình, dự án lớn, có tính lan tỏa, tạo động lực phát triển kinh tế - xã hội của các địa phương;
2. Tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách xã, phường:
a) Tiêu chí quy mô dân số (số dân theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội):
Điểm của tiêu chí số dân của xã, phường
| Số dân | Điểm | Ghi chú |
| 10.000 người | 1 | Chi tiết điểm hỗ trợ các xã, phường theo Phụ lục đính kèm |
b) Tiêu chí về thu ngân sách nhà nước trên địa bàn của xã, phường (theo số thu thực tế đến ngày 31 tháng 10 năm 2025)
Điểm của tiêu chí thu ngân sách nhà nước trên địa bàn của xã, phường
| Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn của xã, phường | Điểm | Ghi chú |
| 1.000 triệu đồng | 1 | Chi tiết điểm hỗ trợ các xã, phường theo Phụ lục đính kèm |
c) Tiêu chí diện tích đất tự nhiên (diện tích đất tự nhiên theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)
Điểm của tiêu chí diện tích tự nhiên
| Diện tích đất tự nhiên | Điểm | Ghi chú |
| 10 km2 | 1 | Chi tiết điểm hỗ trợ các xã, phường theo Phụ lục đính kèm |
d) Tiêu chí đơn vị hành chính cấp xã: biên giới, trung tâm, khác:
| Đơn vị hành chính xã, phường (cấp xã) | Điểm | Ghi chú |
| Xã biên giới | 30 | Chi tiết điểm hỗ trợ các xã, phường theo Phụ lục đính kèm |
| Xã, phường trung tâm (là xã, phường đặt trung tâm hành chính của cấp huyện, thành phố trước khi thực hiện chính quyền địa phương hai cấp) | 10 | |
| Xã khác (không phải xã, phường trung tâm và không phải xã biên giới) | 20 |