Điều 4. Mức thu lệ phí
1. Mức thu lệ phí khi thực hiện các thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp:
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| A | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất | ||
| I | Cấp Giấy chứng nhận lần đầu | ||
| 1 | Đối với tổ chức | ||
| a) | Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất | Đồng/Giấy chứng nhận (GCN) | 100.000 |
| b) | Trường hợp có tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất) | Đồng/GCN | 500.000 |
| 2 | Đối với cá nhân | ||
| a) | Trường hợp thửa đất chỉ có quyền sử dụng đất | ||
| Tại các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, thị xã trực thuộc tỉnh | Đồng/GCN | 30.000 | |
| Tại các xã, thị trấn và huyện Lý Sơn | Đồng/GCN | 25.000 | |
| b) | Trường hợp thửa đất có tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất) | ||
| Tại các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, thị xã trực thuộc tỉnh | Đồng/GCN | 100.000 | |
| Tại các xã, thị trấn và huyện Lý Sơn | Đồng/GCN | 80.000 | |
| II | Đăng ký biến động cấp mới Giấy chứng nhận (bao gồm cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận) | ||
| 1 | Đối với tổ chức | Đồng/GCN | 50.000 |
| 2 | Đối với cá nhân | ||
| a) | Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất | Đồng/GCN | 20.000 |
| b) | Trường hợp có tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất) | Đồng/GCN | 40.000 |
| III | Đăng ký biến động xác nhận vào Giấy chứng nhận đã cấp | ||
| 1 | Đối với tổ chức | Đồng/lần | 30.000 |
| 2 | Đối với cá nhân | Đồng/lần | 25.000 |
| B | Trích lục bản đồ địa chính; văn bản; số liệu hồ sơ địa chính | ||
| 1 | Đối với tổ chức | Đồng/văn bản | 30.000 |
| 2 | Đối với cá nhân | Đồng/văn bản | 15.000 |
2. Mức thu lệ phí khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 1 Điều này.