Điều 5. Số lượng, mức phụ cấp, mức hỗ trợ, mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở xóm, tổ dân phố
1. Mức phụ cấp hằng tháng đối với các chức danh ; Thôn đội trưởng; Nhân viên y tế xóm, tổ dân phố:
b) Thôn đội trưởng được hưởng phụ cấp hằng tháng bằng 0,5 lần mức lương cơ sở;
c) Nhân viên y tế xóm được bố trí 01 người: Tại các xã thuộc vùng khó khăn được hưởng phụ cấp hằng tháng bằng 0,5 lần mức lương cơ sở; tại các xóm thuộc các xã còn lại được hưởng phụ cấp hằng tháng bằng 0,3 lần mức lương cơ sở. Nhân viên y tế tổ dân phố tại các phường, thị trấn được bố trí 01 người và hưởng mức chi bồi dưỡng hằng tháng bằng 0,2 lần mức lương cơ sở.
2. Số lượng, mức hỗ trợ, mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở xóm, tổ dân phố
| TT | Người trực tiếp tham gia hoạt động ở xóm, tổ dân phố | Số lượng | Mức hỗ trợ, mức chi bồi dưỡng hằng tháng (theo mức lương cơ sở) | |||
| Xóm có từ 350 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên; xóm, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự; xóm có từ 350 hộ gia đình trở lên chuyển thành tổ dân phố | Xóm, tổ dân phố loại 1 | Xóm, tổ dân phố loại 2 | Xóm, tổ dân phố loại 3 | |||
| 1 | Phó trưởng xóm hoặc Phó tổ trưởng tổ dân phố | 01 | 0,6 | 0,5 | 0,4 | 0,3 |
| 2 | Chi hội trưởng Hội Phụ nữ | 01 | 0,17 | 0,16 | 0,15 | 0,14 |
| 3 | Chi hội trưởng Hội Nông dân (áp dụng đối với xóm, tổ dân phố có tổ chức Chi hội Nông dân) | 01 | 0,17 | 0,16 | 0,15 | 0,14 |
| 4 | Chi hội trưởng Hội Cựu chiến binh | 01 | 0,17 | 0,16 | 0,15 | 0,14 |
| 5 | Bí thư Chi đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 01 | 0,17 | 0,16 | 0,15 | 0,14 |
| 6 | Chi hội trưởng Hội Người cao tuổi | 01 | 0,17 | 0,16 | 0,15 | 0,14 |
| 7 | Cộng tác viên dân số | 01 | 0,17 | 0,16 | 0,15 | 0,14 |