vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng — Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/08/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 13/06/2026
Lai Châu Ban hành 13/07/2023 Hiệu lực 01/08/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 21/2023/NQ-HĐND
13/06/202619/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 01/08/2023Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 46/2012/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức chi bảo đảm công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Sửa đổi bởi 19/2026/NQ-HĐND · hiệu lực 13/06/2026

2. Đối tượng áp dụng

a) Sở Tư pháp;

b) Cơ quan, người có trách nhiệm giúp chính quyền địa phương cấp tỉnh, cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 3 Điều 2 Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

c) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có nhiệm vụ giúp cơ quan, người có trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa văn bản quy định tại khoản 3 Điều 35 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 10 Điều 2 Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

d) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, người được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chỉ đạo, yêu cầu, kế hoạch.