vanban.org

Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Về Danh mục dự án phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/01/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Kiên Giang Ban hành 28/12/2023 Hiệu lực 07/01/2024 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 07/01/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2023/NQ-HĐND

Kiên Giang, ngày 28 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Về Danh mục dự án phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2024
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
_____________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 429/TTr-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết về Danh mục dự án phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 91/BC-BKTNS ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Danh mục dự án phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

1. Danh mục dự án năm 2021 điều chỉnh sang thực hiện trong năm 2024: tổng số 4 dự án với tổng diện tích quy hoạch là 14,01 ha. Diện tích cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án là 3,51 ha, trong đó có sử dụng: Đất trồng lúa là 0,55 ha, đất rừng phòng hộ 2,00 ha, đất khác là 0,96 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

2. Danh mục dự án năm 2021 phải hủy bỏ trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang: tổng số là 03 danh mục dự án với tổng diện tích quy hoạch là 34,98 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này bãi bỏ các dự án tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 521/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về danh mục dự án, công trình cần phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đã được điều chỉnh, hủy bỏ theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này.

4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Hai mươi thông qua ngày 26 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 01 năm 2024./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Mai Văn Huỳnh

Phụ lục II

DANH MỤC DỰ ÁN HỦY BỎ TRONG NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (Theo Nghị quyết số: 21/2023/NQ-HĐND ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

DANH MỤC DỰ ÁN HỦY BỎ TRONG NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Theo Nghị quyết số: 21/2023/NQ-HĐND ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

STTHạng mục dự ánDiện tích quy hoạch (ha)Diện tích hiện trạng dự án (ha)Diện tích cần thu hồi, chuyển mục đích để thực hiện dự ánĐịa điểmCăn cứ pháp lý đã phê duyệtGhi chú
Diện tích (ha)Hiện trạng sử dụng đất
Đất trồng lúaĐất rừng phòng hộĐất rừng đặc dụngĐất khácCấp xãCấp huyện
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)
1Khu Dân cư Thương mại thị trấn Minh Lương10.0010.0010.006.004.00Minh LươngChâu ThànhNghị quyết số 521/2020/NQ-HĐND ngày 23/12/2020 của HĐND tỉnh Kiên GiangDự án chưa triển khai thực hiện
2Khu xử lý rác thải1.501.501.501.50Sơn HảiKiên LươngNghị quyết số 521/2020/NQ-HĐND ngày 23/12/2020 của HĐND tỉnh Kiên GiangDự án chưa triển khai thực hiện
3Khu sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao23.4823.4823.488.4015.08Thạnh HưngGiồng RiềngNghị quyết số 521/2020/NQ-HĐND ngày 23/12/2020 của HĐND tỉnh Kiên GiangDự án đã cho thuê đất 6,9 ha/23,48 ha; phần diện tích còn lại chưa thỏa thuận nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án
TỔNG34.980.0034.988.407.500.0019.08
Phụ lục I

Danh mục dự án năm 2024 điều chỉnh sang thực hiện trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh kiên giang

DANH MỤC DỰ ÁN NĂM 2024 ĐIỀU CHỈNH SANG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

(Theo Nghị quyết số: 21/2023/NQ-HĐND ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

STTHạng mục dự ánDiện tích theo quy hoạch (ha)Diện tích hiện trạng (ha)Diện tích cần thu hồi để chuyển mục đích sử dụng
Diện tích (ha)Hiện trạng sử dụng đất
Đất trồng lúa (ha)Đất rừng phòng hộ (ha)Đất rừng đặc dụng (ha)Đất khác (ha)Cấp xãCấp huyệnCăn cứ pháp lý đã phê duyệtGhi chú
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)=(6)+(9)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)
1Tuyến dân cư hai bên đường số 02 (đoạn đầu)5.334.800.530.180.35Vĩnh QuangRạch GiáNghị quyết số 210/2020/NQ-HĐND ngày 23/12/2020Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 28/3/2018 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt
2Tuyến dân cư hai bên đường số 02 (đoạn cuối)5.564.710.850.370.48Vĩnh QuangRạch GiáNghị quyết số 210/2020/NQ-HĐND ngày 23/12/2020Quyết định số 700/QĐ-UBND ngày 28/3/2018 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt
3Nghĩa trang, nghĩa địa2.002.002.00Sơn HảiKiên LươngNghị quyết số 212/2020/NQ-HĐND ngày 23/12/2020Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 25/02/2021 của UBND huyện Kiên Lương
4Mở rộng Tỉnh lộ 28 (đoạn An Sơn – cửa khẩu Hà Tiên)1.120.990.130.13Bình San, Pháo ĐàiHà TiênNghị quyết số 212/2020/NQ-HĐND ngày 23/12/2020Đã được phê duyệt chủ trương đầu tư
TỔNG414.0110.503.510.552.000.000.96