Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 tại Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Bảng số 6: Giá đất ở tại nông thôn
a) Huyện Cư M’gar:
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||
| Xã Ea M’nang (bổ sung) | ||||
| Đường liên xã | Từ ngã ba (Đi thị trấn Quảng Phú, đi UBND xã, đi xã Cư M’gar) | Cầu cháy giáp xã Cư M’gar | 400.000 | |
| Xã Ea Drơng (bổ sung) | ||||
| Khu dân cư còn lại buôn Tah | 300.000 | |||
| Xã Quảng Hiệp (bổ sung) | ||||
| Đường dân cư thôn Hiệp Lợi | Đập buôn Thung | Đường liên xã | 300.000 | |
| Xã Cuôr Đăng (bổ sung) | ||||
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía đông thành phố Buôn Ma Thuột | Tiếp giáp ngã ba đi Công ty cổ phần cà phê Thắng Lợi | Giáp ranh xã Hòa Đông, huyện Krông Pắc | 1.000.000 | |
| Xã Cuôr Đăng (sửa đổi tuyến) | ||||
| 1 | Đường vào Công ty Cổ phần cà phê Thắng Lợi | Quốc lộ 14 | Ngã ba (vị trí đoạn giao nhau giữa đường vào Công ty Cổ phần cà phê Thắng Lợi với đường vào buôn Aring) | 4.000.000 |
| Ngã ba (vị trí đoạn giao giữa đường vào Công ty Cổ phần cà phê Thắng Lợi với đường vào buôn Aring) | Tiếp giáp ngã 3 (đoạn giao nhau đường đi công ty Cổ phần cà phê Thắng Lợi với đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông thành phố Buôn Ma Thuột) | 900.000 | ||
| 2 | Đường vào buôn Aring | Ngã ba (vị trí đoạn giao nhau giữa đường vào Công ty Cổ phần cà phê Thắng Lợi với đường vào buôn Aring) | Hết đường buôn Aring | 600.000 |
| Xã Cư Dliê M’nông (bổ sung) | ||||
| 1 | Trục đường chính thôn Đắk Hà Đông, Đắk Hà Tây | Đoạn từ đầu đội 7 | Đến Trụ sở Công ty cà phê 15 | 400.000 |
| 2 | Trục chính buôn Brăh | Ngã ba buôn Brăh | Đến chân Hồ Đrao I | 350.000 |
| 3 | Đường chính Buôn Đrao, thôn 3 | Ngã ba buôn Đrao | Cổng văn hóa thôn 3 | 500.000 |
| 4 | Đường chính buôn Hđing | Ngã ba buôn Hđing | Hết khu dân cư buôn Hđing | 400.000 |
b) Huyện Ea Súp:
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||
| Xã Cư M’lan (bổ sung) | ||||
| Đường từ giáp đường Vành Đai | Nhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3 | Nhà ông Đỗ Tấn Thái | 200.000 | |
| Xã Cư Kbang (bổ sung) | ||||
| Đường liên thôn | Ngã tư thôn 4A (bà Liên) | Ranh giới đất nhà ông Bảo | 170.000 | |
c) Huyện Ea Kar:
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||
| Xã Ea Đar (bổ sung) | ||||
| Đường đi xã Ea Sar | Quốc lộ 26 | Cầu treo | 250.000 | |
| Xã Cư Ni (bổ sung) | ||||
| Đường liên xã Cư Ni – Ea Ô | Ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (bà Chi) | Nghĩa địa thôn 23 | 200.000 | |
| Xã Ea Kmút (bổ sung) | ||||
| Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành | 110.000 | |||
| Xã Cư Yang (bổ sung) | ||||
| Đường liên xã Ea Pal - Cư Yang | Đầu ranh giới xã Ea Pal – Cư Yang | Ranh giới thôn 1 và thôn 2 | 200.000 | |
| Ranh giới thôn 1 và thôn 2 | Cầu C13 | 270.000 | ||
| Xã Cư Elang (bổ sung) | ||||
| Đường liên xã số 4 Cư Elang – Ea Ô | Từ thôn 6a – xã Ea Ô | Đến ngã ba hội trường thôn 6c | 110.000 | |
| Ngã ba hội trường thôn 6c | Khu khai hoang cánh đồng lúa nước | 105.000 | ||
d) Huyện Krông Năng
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||
| Xã Ea Toh (bổ sung) | ||||
| 1 | Đường đi buôn Kai | Ngã ba Sình Kè đi Ea Tân | Giáp xã Ea Tân | 300.000 |
| 2 | Đường phía Đông chợ trung tâm xã Ea Toh | Đất hộ ông Đoàn Bán (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 73) | Đất hộ ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 216, tờ bản đồ số 73) | 3.000.000 |
e) Huyện Lắk
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | ||||||
| Xã Buôn Triết (bổ sung) | |||||||
| Đường thôn Đoàn Kết 2 | Tỉnh lộ 687 | Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy | 250.000 | ||||
| Xã Đắk Phơi (bổ sung) | |||||||
| Đường vào buôn Pai Ar | Cổng văn hóa buôn Pai Ar | Ngã Ba Đắk Hoa | 400.000 | ||||
| Xã Đắk Phơi (sửa đổi) | |||||||
| Từ: | Đường đi buôn Du Mah | Ngã ba Đài tưởng niệm | Hết buôn Jiê Yuk | 500.000 | |||
| Hết buôn Jiê Yuk | Hết buôn Du Mah | 250.000 | |||||
| Thành: | Đường đi buôn Liêng Keh | Ngã ba Đài tưởng niệm | Hết buôn Jiê Yuk | 500.000 | |||
| Hết buôn Jiê Yuk | Hết buôn Liêng Keh | 250.000 | |||||
| Lý do sửa đổi: Sát nhập buôn Liêng Keh và buôn Du Mah thành buôn Liêng Keh | |||||||
| Xã Krông Nô (bổ sung) | |||||||
| 1 | Đường đi buôn Trang Yuk | Ngã ba cầu Đắk Mei | Hết buôn Trang Yuk | 250.000 | |||
| 2 | Đường đi buôn Liêng Krắk | Ngã ba cầu Đắk Mei | Hết buôn Liêng Krắk | 250.000 | |||
| 3 | Đường đi khu sân bay | Ngã ba vô khu sân bay | Hết nhà ông Nguyễn Văn Vinh | 300.000 | |||
| Xã Krông Nô (sửa đổi) | |||||||
| Từ: | Quốc lộ 27 | Giáp xã Nam Ka | Suối Đăk Diêng Sâu | 150.000 | |||
| Suối Đăk Diêng Sâu | Suối Đăk Rơ Mui | 500.000 | |||||
| Thành: | Quốc lộ 27 | Giáp xã Nam Ka | Suối Đắk Tiêng Sâu | 150.000 | |||
| Suối Đắk Tiêng Sâu | Suối Đắk Rơ Mui | 500.000 | |||||
| Lý do sửa đổi: Sai tên gọi theo thực tế địa phương | |||||||
| Xã Đắk Nuê (sửa đổi) | |||||||
| Từ: | Đường đi buôn Triêk, buôn Mih | Quốc lộ 27 | Hết buôn Mih | 300.000 | |||
| Thành: | Đường đi buôn Mih Triêk | Quốc lộ 27 | Hết buôn Mih Triêk | 300.000 | |||
| Lý do sửa đổi: Sát nhập buôn Mih và buôn Triêk thành buôn Mih Triêk | |||||||
| Từ: | Đường Liên xã | Từ buôn Mih (xã Đắk Nuê) | Đến giáp buôn Chiêng Kao (xã Đắk Phơi) | 150.000 | |||
| Thành: | Đường Liên xã | Từ buôn Mih Triêk (xã Đắk Nuê) | Đến giáp buôn Chiêng Kao (xã Đắk Phơi) | 150.000 | |||
| Lý do sửa đổi: Sát nhập buôn Mih và buôn Triêk thành buôn Mih Triêk | |||||||
| Xã Đắk Liêng (sửa đổi) | |||||||
| Từ: | Đường đi buôn Yuk La | Giáp TDP Đoàn Kết, TT Liên Sơn | Hết cổng Yuk La 1 | 1.000.000 | |||
| Cổng Yuk La 1 | Hết ranh giới đất nhà ông Y Lich Kuan | 500.000 | |||||
| Thành: | Đường đi buôn Yuk La | Giáp TDP Đoàn Kết, TT Liên Sơn | Hết cổng Yuk La | 1.000.000 | |||
| Cổng Yuk La | Hết ranh giới đất nhà ông Y Lich Kuan | 500.000 | |||||
| Lý do sửa đổi: Sát nhập buôn Yuk La 1 và buôn Yuk La 2 | |||||||
| Từ: | Đường đi buôn Dren A | Ngã ba Quốc lộ 27 | Ngã ba Buôn Dren A | 280.000 | |||
| Thành: | Đường đi buôn Drễn A | Ngã ba Quốc lộ 27 | Ngã ba Buôn Drễn A | 280.000 | |||
| Lý do sửa đổi: Sai tên gọi theo thực tế địa phương | |||||||
| Từ: | Đường đi buôn Yang Lá | Quốc lộ 27 (Nhà ông Thành Liên) | Đập thuỷ lợi buôn Yang Lá 1 | 250.000 | |||
| Thành: | Đường đi buôn Yang Lah | Quốc lộ 27 (Nhà ông Thành Liên) | Đập thuỷ lợi buôn Yang Lah | 250.000 | |||
| Lý do sửa đổi: Sai tên gọi theo thực tế địa phương | |||||||
2. Sửa đổi, bổ sung Bảng số 7: Giá đất ở tại đô thị
a) Huyện Ea Kar
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||
| Thị trấn Ea Kar (bổ sung) | ||||
| 1 | Khu dân cư 6 buôn đồng bào dân tộc | 500.000 | ||
| 2 | Đường quy hoạch 23m | 800.000 | ||
| 3 | Đường quy hoạch 17m | 700.000 | ||
| 4 | Đường quy hoạch 13m | 650.000 | ||
| 5 | Đường quy hoạch 10m | 600.000 | ||
b) Huyện Lắk
ĐVT: Đồng/m2
| Thị trấn Liên Sơn (sửa đổi) | ||||
| Từ: | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Tất Thành | Đầu đập buôn Đơng Kriêng | 1.500.000 |
| Đầu đập buôn Đơng Kriêng | Đến hết đường | 1.000.000 | ||
| Thành: | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Tất Thành | Đầu đập buôn Dơng Kriêng | 1.500.000 |
| Đầu đập buôn Dơng Kriêng | Đến hết đường | 1.000.000 | ||
| Lý do sửa đổi: Sai tên gọi theo thực tế địa phương | ||||
c) Thành phố Buôn Ma Thuột
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | ||||||
| Phường Tự An (sửa đổi) | |||||||
| Từ: | Đường Phạm Hồng Thái | Đinh Tiên Hoàng | Hết đường (Hết thửa 16, 25; TBĐ số 24) | 8.000.000 | |||
| Thành: | Đường Phạm Hồng Thái | Đinh Tiên Hoàng | Hết đường (Hết thửa 49 và 190; tờ bản đồ số 24) | 8.000.000 | |||
| Lý do sửa đổi: Sai số thửa đất theo thực tế | |||||||
| Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An (bổ sung) | |||||||
| 1 | Đường Nguyễn Khắc Tính | Lê Văn Nhiễu | Trương Quang Giao | 8.000.000 | |||
| 2 | Đường Tôn Thất Tùng | Lê Văn Nhiễu | Trương Quang Giao | 8.000.000 | |||
| 3 | Đường Trương Quang Tuân | Lê Văn Nhiễu | Trương Quang Giao | 7.000.000 | |||
| Đường D8, phường Tân An (bổ sung) | |||||||
| Đường D8, phường Tân An | Đường Hà Huy Tập (bên cạnh trường Đại học Buôn Ma Thuột) | Đường Nguyễn Chí Thanh (bên cạnh Công ty ô tô Honda Đắk Lắk) | 12.000.000 | ||||
| Khu đô thị dân cư Km 7, phường Tân An (bổ sung) | |||||||
| 1 | Đường KV1 | Đường KV2 | Đường N10 | 11.000.000 | |||
| 2 | Đường KV2 | Đường KV1 | Đường D6 | 10.000.000 | |||
| 3 | Đường Tôn Đức Thắng nối dài | Đường D5 | Đường D8 | 12.000.000 | |||
| 4 | Đường N1 | Đường D7 (tại vị trí thửa đất số DL3.1) | Đường D7 (tại vị trí thửa đất số DL4.5) | 6.000.000 | |||
| 5 | Đường N2 | Đường N1 | Đường D6 | 5.000.000 | |||
| 6 | Đường N2A | Đường KV1 | Đường N1 | 6.000.000 | |||
| 7 | Đường N3 | Đường N1 (tại vị trí thửa đất số DL5.6) | Đường N1 (tại vị trí thửa đất số DL5.11) | 5.000.000 | |||
| 8 | Đường N4 | Đường D6 | Đường KV1 | 7.000.000 | |||
| 9 | Đường N5 | Đường D3 | Đường D3 | 5.000.000 | |||
| 10 | Đường N6 | Đường D6 | Đường KV1 | 7.000.000 | |||
| 11 | Đường N7 | Đường D6 | Đường KV1 | 7.000.000 | |||
| 12 | Đường D3 | Đường KV2 | Đường N5 | 6.000.000 | |||
| 13 | Đường D4 | Đường KV2 | Đường N5 | 6.000.000 | |||
| 14 | Đường D7 | Đường KV2 | Đường N1 | 6.000.000 | |||
| Khu Đô thị sinh thái văn hóa cà phê Suối Xanh, phường Tân Lợi (bổ sung) | |||||||
| I | Đường chính khu vực | ||||||
| 1 | Đường số 1 | Đường Nguyễn Đình Chiều nối dài | Đường số 4 | 22.000.000 | |||
| II | Đường khu vực | ||||||
| 1 | Đường số 3 | Đường số 1 | Vòng xoay ngã 5 | 20.000.000 | |||
| 2 | Đường số 11 | Đường Nguyễn Đình Chiều nối dài | Đường số 6 | 20.000.000 | |||
| 3 | Đường số 15 | Vòng xoay ngã 5 | Đường số 13 | 19.000.000 | |||
| III | Đường phân khu | ||||||
| 1 | Đường số 4 | Đường số 1 | Đường số 7 | 19.000.000 | |||
| 2 | Đường số 5 | Đường số 1 | Vòng xoay ngã 5 | 19.000.000 | |||
| 3 | Đường số 6 | Đường số 1 | Vòng xoay ngã 5 | 19.000.000 | |||
| 4 | Đường số 7 | Đường Nguyễn Đình Chiều nối dài | Đường số 14 | 18.500.000 | |||
| 5 | Đường số 8 | Đường số 6 | Đường số 14 | 18.000.000 | |||
| 6 | Đường số 9 | Đường Nguyễn Đình Chiều nối dài | Đường số 14 | 18.500.000 | |||
| 7 | Đường số 10 | Đường số 3 | Đường số 14 | 18.000.000 | |||
| 8 | Đường số 12 | Đường Nguyễn Đình Chiều nối dài | Đường số 14 | 18.500.000 | |||
| 9 | Đường số 13 | Đường số 14 | Hết đường | 17.000.000 | |||
| 10 | Đường số 14 | Đường số 7 | Đường số 13 | 17.000.000 | |||
| Vòng xoay ngã 5 | Đường số 13 | ||||||
| Phường Tân Lợi (bổ sung) | |||||||
| Đường Nguyên Hồng | Đường Trần Nhật Duật | Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T) | 9.000.000 | ||||