vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau: — Nghị quyết 21/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/12/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 18/12/2023 Thay thế: 19/2023/NQ-HĐND · 08/12/2023
Bắc Kạn Ban hành 18/07/2017 Hiệu lực 28/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 19/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 21/2017/NQ-HĐND
18/12/202319/2023/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 28/07/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 21/2017/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:

STT Loại khoáng sản ĐVT Mức thu (đồng)
I QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI    
1 Quặng sắt Tấn 50.000
2 Quặng măng-gan Tấn 40.000
3 Quặng vàng    
- Vàng gốc Tấn 270.000
- Vàng sa khoáng Tấn 180.000
4 Quặng bạc, Quặng thiếc Tấn 270.000
5 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimoan) Tấn 40.000
6 Quặng chì, quặng kẽm Tấn 220.000
7 Quặng đồng, quặng ni-ken (niken) Tấn 50.000
8 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 25.000
II KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI    
1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) m3 60.000
2 Đá block m3 70.000
3 Sỏi, cuội, sạn m3 5.000
4 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 3.000
5 Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentônít và các loại khoáng chất khác) Tấn 2.000
6 Cát m3 4.000
7 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 1.500
8 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000
9 Các loại đất khác m3 1.500
10 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) Tấn 25.000
11 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.500
12 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 25.000
III Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Mục I, II