Điều 8. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn
| Nội dung | Tổng số (%) | Phân chia cho từng cấp ngân sách (%) | ||
Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện, thành phố | Ngân sách xã, phường, thị trấn | ||
| 1. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, thị trấn (không bao gồm ngân sách phường) | ||||
| a) Đối với xã | ||||
| - Lệ phí môn bài thu từ cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình sản xuất, kinh doanh | 100 | 100 | ||
| - Lệ phí trước bạ | 100 | 100 | ||
| - Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 100 | 100 | ||
| - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 100 | 100 | ||
| b) Đối với thị trấn | ||||
| - Lệ phí môn bài thu từ cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình sản xuất, kinh doanh | 100 | 50 | 50 | |
| - Lệ phí trước bạ | 100 | 50 | 50 | |
| - Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 100 | 50 | 50 | |
| - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 100 | 50 | 50 | |
| 2. Khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh và ngân sách huyện, thành phố | ||||
| - Thu cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp | 100 | 70 | 30 | |
| 3. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn; gồm: | ||||
| - Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng thu từ hoạt động xổ số kiến thiết) | ||||
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu từ hoạt động xổ số kiến thiết) | ||||
| - Thuế thu nhập cá nhân | ||||
| Nội dung | Tổng số (%) | Phân chia cho từng cấp ngân sách (%) | ||
Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện, thành phố | Ngân sách xã, phường, thị trấn | ||
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt (không kể thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu) | ||||
| Tỷ lệ phân chia áp dụng chung đối với các khoản thu phân chia nêu trên: | ||||
| - Thành phố Đà Lạt | 100 | 69,81 | 25,19 | 5,00 |
| - Thành phố Bảo Lộc | 100 | 32,53 | 62,47 | 5,00 |
| - Các huyện: Lạc Dương, Đơn Dương, Đức Trọng, Lâm Hà, Đam Rông, Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên | ||||
| + Đối với xã | 100 | 80,00 | 20,00 | |
| + Đối với thị trấn | 100 | 95,00 | 5,00 | |
| Tỷ lệ % phân chia cho ngân sách xã, phường, thị trấn chỉ thực hiện đối với số thu được phân cấp và ủy nhiệm cho xã, phường, thị trấn tổ chức quản lý thu theo quy định | ||||
Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn quy định tại Nghị quyết này không thay đổi trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020.
Trường hợp đặc biệt có phát sinh nguồn thu từ dự án mới đi vào hoạt động trong thời kỳ ổn định ngân sách, làm ngân sách các địa phương tăng thu lớn thì số tăng thu phải nộp về ngân sách cấp trên./.