Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao UBND thành phố chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết bằng các chương trình, kế hoạch cụ thể. Xây dựng, trình Hội đồng nhân dân ban hành các cơ chế, chính sách thuộc thẩm quyền phục vụ quá trình điều chỉnh cơ cấu kinh tế, đổi mới mô hình tăng trưởng.
2. Giao Thường trực HĐND thành phố, các Ban HĐND, Tổ đại biểu và các đại biểu HĐND thành phố đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các đoàn thể, tổ chức xã hội tuyên truyền, quán triệt, tổ chức để đoàn viên, hội viên tích cực tham gia thực hiện Nghị quyết; đồng thời giám sát việc thực hiện Nghị quyết ở các địa phương, đơn vị.
Nghị quyết này đã được HĐND thành phố khoá XIV, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013./.
|
CHỦ TỊCH HĐND THÀNH PHỐ Nguyễn Văn Thành |
DANH MỤC
DỰ ÁN ƯU TIÊN ĐẦU TƯ ĐẾN NĂM 2020, 2025 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 12 /12/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng)
| STT | Tên dự án | Tổng mức đầu tư (Tỷ đồng) | Nguồn vốn |
| 1 | Cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng | 15.400 | Ngân sách + huy động |
| 2 | Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | 24.566 | Ngân sách + tín dụng + ODA |
| 3 | Cải tạo, nâng cấp cảng hàng không Quốc tế Cát Bi | 7.000 | Ngân sách |
| 4 | Đường Tân Vũ - Lạch Huyện | 8.187 | Huy động |
| 5 | Đường bộ, đường cao tốc ven biển, đường thuỷ nội địa Thanh Hóa - Quảng Ninh | 3.000 | Ngân sách + huy động |
| 6 | Đường sắt Hà Nội - Hải Phòng | ||
| 7 | Đường 356 đoạn 2A từ Ngã 3 Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đập Đình Vũ (bao gồm cả nút giao khác mức tại ngã 3 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đình Vũ) | 1.311 | Ngân sách |
| 8 | Hạ tầng khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải | 7.000 | Ngân sách + huy động |
| 9 | Hạ tầng khu công nghiệp chuyên sâu, phụ trợ dành cho nhà đầu tư Nhật Bản | Ngân sách + huy động | |
| 10 | Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị mới Bắc sông Cấm | 2.000 | Ngân sách + huy động |
| 11 | Xây dựng đảo Bạch Long Vĩ thành trung tâm hậu cần nghề cá và tìm kiếm cứu nạn khu vực phía Bắc | 2.000 | Ngân sách, xã hội hóa |
| 12 | Xây dựng hạ tầng nông thôn mới | 10.253 | Ngân sách + huy động |
| 13 | Nâng cấp hệ thống đê biển, đê sông | 5.150 | Ngân sách |
| 14 | Các dự án hạ tầng du lịch tại Đồ Sơn, Cát Bà | 500 | Ngân sách + huy động |
| 15 | Trường Đại học Hải Phòng | 700 | Ngân sách |
| 16 | Bệnh viện đa khoa Việt - Tiệp | 1.300 | Ngân sách, xã hội hóa |
| 17 | Trường dạy nghề chất lượng cao | Ngân sách, xã hội hóa | |
| 18 | Bệnh viện tuyến Trung ương tại Hải Phòng | Ngân sách, xã hội hóa | |
| 19 | Các dự án tăng cường tiềm lực khoa học và công nghệ | Ngân sách, huy động, xã hội hóa |