vanban.org

Điều 2. Tổ chức thực hiện — Nghị quyết 21/2013/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đắk Nông Ban hành 19/07/2013 Hiệu lực 29/07/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 4/2018/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ, định mức hỗ trợ đầu tư xây cơ sở hạ tầng thiết yếu trong việc triển khai thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020 · 4/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung, công việc thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2013-2020 · 21/2013/NQ-HĐND
20/12/201528/2015/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 29/07/2013Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 21/2013/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo với HĐND tỉnh về kết quả thực hiện.

2. Giao thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông khóa II, kỳ họp thứ 7 thông qua./.

CHỦ TỊCH
Điểu K’ré

Phụ lục

QUY ĐỊNH CÁC CẤP NGÂN SÁCH HỖ TRỢ CHO MỘT SỐ NỘI DUNG, CÔNG VIỆC TRONG XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH NÔNG THÔN MỚI

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông khóa II, kỳ họp thứ 7)

TTDanh mục công trìnhMức hỗ trợ từ ngân sách cấp huyện, cấp xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (%)Mức đóng góp của người dân tại địa phương (%)
01Công trình trường THCS  
 - Các xã vùng 1:8020
 - Các xã vùng 2:9010
 - Các xã vùng 3:1000
02Công trình trường Tiểu học  
 - Các xã vùng 1:8020
 - Các xã vùng 2:9010
 - Các xã vùng 3:1000
03Công trình trường mầm non:  
 - Các xã vùng 1:0100
 - Các xã vùng 2:5050
 - Các xã vùng 3:1000
04Nhà văn hóa xã và khu thể thao xã.  
 - Các xã vùng 1:7030
 - Các xã vùng 2:8020
 - Các xã vùng 3:1000
05Nhà văn hóa thôn và khu thể thao thôn, bon, buôn.  
 - Các xã vùng 1:7030
 - Các xã vùng 2:8020
 - Các xã vùng 3:1000
05Công trình chợ nông thôn  
 - Các xã vùng 1:0100
 - Các xã vùng 2:5050
 - Các xã vùng 3:7030
06Đường vào nghĩa trang xã
- Các xã vùng 1:
5050
 - Các xã vùng 2:8020
 - Các xã vùng 3:1000
07Nghĩa trang xã 100
08Thoát nước thải khu dân cư 100
09Hạ tầng các khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản  
 - Các xã vùng 1:5050
 - Các xã vùng 2:8020
 - Các xã vùng 3:1000