Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo với HĐND tỉnh về kết quả thực hiện.
2. Giao thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông khóa II, kỳ họp thứ 7 thông qua./.
| CHỦ TỊCH | |
| Điểu K’ré |
Phụ lục
QUY ĐỊNH CÁC CẤP NGÂN SÁCH HỖ TRỢ CHO MỘT SỐ NỘI DUNG, CÔNG VIỆC TRONG XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH NÔNG THÔN MỚI
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông khóa II, kỳ họp thứ 7)
| TT | Danh mục công trình | Mức hỗ trợ từ ngân sách cấp huyện, cấp xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (%) | Mức đóng góp của người dân tại địa phương (%) |
| 01 | Công trình trường THCS | ||
| - Các xã vùng 1: | 80 | 20 | |
| - Các xã vùng 2: | 90 | 10 | |
| - Các xã vùng 3: | 100 | 0 | |
| 02 | Công trình trường Tiểu học | ||
| - Các xã vùng 1: | 80 | 20 | |
| - Các xã vùng 2: | 90 | 10 | |
| - Các xã vùng 3: | 100 | 0 | |
| 03 | Công trình trường mầm non: | ||
| - Các xã vùng 1: | 0 | 100 | |
| - Các xã vùng 2: | 50 | 50 | |
| - Các xã vùng 3: | 100 | 0 | |
| 04 | Nhà văn hóa xã và khu thể thao xã. | ||
| - Các xã vùng 1: | 70 | 30 | |
| - Các xã vùng 2: | 80 | 20 | |
| - Các xã vùng 3: | 100 | 0 | |
| 05 | Nhà văn hóa thôn và khu thể thao thôn, bon, buôn. | ||
| - Các xã vùng 1: | 70 | 30 | |
| - Các xã vùng 2: | 80 | 20 | |
| - Các xã vùng 3: | 100 | 0 | |
| 05 | Công trình chợ nông thôn | ||
| - Các xã vùng 1: | 0 | 100 | |
| - Các xã vùng 2: | 50 | 50 | |
| - Các xã vùng 3: | 70 | 30 | |
| 06 | Đường vào nghĩa trang xã - Các xã vùng 1: | 50 | 50 |
| - Các xã vùng 2: | 80 | 20 | |
| - Các xã vùng 3: | 100 | 0 | |
| 07 | Nghĩa trang xã | 100 | |
| 08 | Thoát nước thải khu dân cư | 100 | |
| 09 | Hạ tầng các khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản | ||
| - Các xã vùng 1: | 50 | 50 | |
| - Các xã vùng 2: | 80 | 20 | |
| - Các xã vùng 3: | 100 | 0 |