Điều 1. Thông qua mức hỗ trợ vốn ngân sách thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cụ thể như sau:
Số TT | Nội dung | Vốn ngân sách cấp tỉnh (%) | Vốn ngân sách cấp huyện (%) | Vốn ngân sách cấp xã và nhân dân đóng góp (%) | |
| Tổng số | Trong đó vốn ngân sách cấp xã tối đa | ||||
| I | Quy hoạch xây dựng nông thôn mới cấp xã | 100 | |||
| II | Đào tạo kiến thức về nông thôn mới cho cán bộ xã, thôn và HTX | 100 | |||
| III | Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội | ||||
| 1 | Trụ sở Ủy ban nhân dân xã | 100 | |||
| 2 | Đường giao thông đến trung tâm xã | 100 | |||
| 3 | Đường giao thông thôn, liên thôn | 60 | 40 | 30 | |
| 4 | Đường giao thông xóm, liên xóm | 50 | 50 | 30 | |
| 5 | Đường giao thông trục nội đồng | 60 | 40 | 30 | |
| 6 | Kênh mương nội đồng do xã quản lý | 60 | 40 | 30 | |
| 7 | Trường trung học cơ sở | 100 | |||
| Riêng hai huyện miền núi (áp dụng trong trường hợp ngân sách huyện dành cho giáo dục đã chi hết) | 100 | ||||
| 8 | Trường tiểu học | 100 | |||
| 9 | Trường mẫu giáo (trừ công trình đầu tư theo Đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2011 - 2015) | 50 | 50 | 40 | |
| 10 | Trạm y tế xã | 100 | |||
| 11 | Nhà văn hóa và khu thể thao xã | 50 | 50 | 40 | |
| 12 | Nhà văn hóa và khu thể thao thôn | 100 | 90 | ||
| 13 | Hệ thống cấp nước sạch nông thôn | Thực hiện theo Quyết định số 366/2012/QĐ-TTg ngày 21/6/2012 về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012 - 2015 | |||
| 14 | Xử lý chất thải, thoát nước thải khu dân cư | 70 | 30 | 30 | |
| 15 | Đường vào nghĩa trang xã | 70 | 30 | 20 | |
| 16 | Nghĩa trang xã | 100 | 90 | ||
| 17 | Chợ nông thôn | 50 | 50 | 40 | |
| 18 | Phát triển sản xuất | 50 | 50 | 40 | |
| 19 | Hạ tầng khu sản xuất nông nghiệp, thủy sản, tiểu thủ công nghiệp tập trung | 70 | 30 | ||