Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2010 với các nội dung như sau:
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC: Trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 1. Thu ngân sách trên địa bàn: a) Thu nội địa: Trong đó ngân sách địa phương được hưởng: b) Thu thuế xuất nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu: c) Thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu: 2. Thu vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn: 3. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau: 4. Thu sự nghiệp quản lý qua ngân sách nhà nước: Trong đó: | 4.545.699.439.246 đồng 4.128.063.247.453 đồng 1.134.358.416.525 đồng 748.445.780.014 đồng 716.722.224.732 đồng 16.380.657.784 đồng 369.531.978.727 đồng 30.000.000.000 đồng 441.290.089.432 đồng 192.595.504.412 đồng |
| a) Thu xổ số: b) Các khoản thực hiện ghi thu - ghi chi: 5. Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: Trong đó: a) Bổ sung cân đối: b) Bổ sung chương trình mục tiêu, dự án: c) Bổ sung một số chính sách mới: d) Bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương: e) Bổ sung ngoài kế hoạch: f) Bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại: g) Bổ sung vốn thiết bị nước ngoài: 6. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư: Trong đó: a) Thu bổ sung từ kết dư năm 2009 khối tỉnh: b) Thu bổ sung từ kết dư năm 2009 khối huyện, xã: II. TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC: 1. Các khoản chi trong cân đối ngân sách địa phương: a) Chi đầu tư phát triển: b) Chi thường xuyên: c) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2. Chi Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và bê tông hóa giao thông nông thôn: 3. Chi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia và một số nhiệm vụ khác: 4. Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách nhà nước: Trong đó: a) Chi từ nguồn thu xổ số: b) Các khoản thực hiện ghi thu - ghi chi: | 13.183.514.412 đồng 179.411.990.386 đồng 2.359.259.420.561 đồng 599.716.000.000 đồng 724.872.000.000 đồng 200.065.000.000 đồng 472.750.000.000 đồng 285.527.050.000 đồng 2.261.625.204 đồng 74.067.745.357 đồng 388.196.008.316 đồng 317.700.850.160 đồng 70.495.158.156 đồng 3.696.642.115.221 đồng 2.158.006.249.133 đồng 373.623.386.371 đồng 1.783.382.862.762 đồng 1.000.000.000 đồng 28.395.412.000 đồng 713.202.866.792 đồng 188.220.065.386 đồng 8.808.075.000 đồng 179.411.990.386 đồng |
| 5. Ghi chi viện trợ: 6. Chi chuyển nguồn sang năm sau: III. TỒN QŨY NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG: Bao gồm: 1. Tồn quỹ ngân sách cấp tỉnh: 2. Tồn quỹ ngân sách cấp huyện: 3. Tồn quỹ ngân sách cấp xã: | 2.261.625.204 đồng 606.555.896.706 đồng 431.421.132.232 đồng 362.698.196.787 đồng 51.114.796.366 đồng 17.608.139.079 đồng |