vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Yên Bái với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 21/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 30/08/2006 Hiệu lực 27/09/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 20 năm
Nghị quyết số 21/2006/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Yên Bái · 21/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 27/09/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 21/2006/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Yên Bái với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
Tổng diện tích đất tự nhiên 688.777,39 100 688.777,39 100,00
1 Đất nông nghiệp 522.624,72 75,88 557.716,79 80,97
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 79.284,06 11,51 97.380,77 14,14
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 49.220,44 7,15 65.176,08 9,46
  Trong đó: đất trồng lúa
28.248,52 4,10 28.297,49 4,11
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm 30.063,62 4,36 32.204,69 4,68
1.2
Đất lâm nghiệp 441.896,74 64,16 458.257,40 66,53
1.2.1 Đất rừng sản xuất 188.840,53 27,42 195.303,37 28,36
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 226.686,95 32,91 225.954,03 32,81
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 26.369,26 3,83 37.000,00 5,37
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.363,28 0,20 1.881,93 0,27
1.4 Đất nông nghiệp khác 80,64 0,01 196,69 0,03
2 Đất phi nông nghiệp 44.965,43 6,53 52.356,89 7,60
2.1
Đất ở 4.306,89 0,63 5.026,73 0,73
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 3.500,12 0,51 4.102,47 0,60
2.1.2 Đất ở tại đô thị 806,77 0,12 924,26 0,13
2.2 Đất chuyên dùng 10.081,03 1,46 16.866,71 2,45
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 214,66 0,03 290,82 0,04
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2027,21 0,29 2.329,24 0,34
2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.523,61 1.820,01
2.2.2.2 Đất an ninh 503,60 509,23
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 937,36 0,14 4.129,64 0,60
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 195,27 0,03 725,87 0,11
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 159,84 0,02 1.777,68 0,26
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 332,11 0,05 877,42 013
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 250,14 0,04 748,67  0,11
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 6.901,80 1,00 10.117,01  1,47
2.2.4.1 Đất giao thông 5.248,34 0,76 7.552,80 1,10
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 965,70 0,14 1.215,03 0,18
2.2.4.3 Đất truyền dẫn năng lượng, truyền thông 47,52  0,01 165,09 0,02
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 50,44 0,01 134,23 0,02
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 61,41 0,01 89,26 0,01
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 362,24 0,05 483,60 0,07
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 112,51 0,02 318,71 0,05
2.2.4.8 Đất chợ 28,13 0,00 58,53 0,01
 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 7,55 0,00 41,80 0,01
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 17,96 0,00 57,96 0,01
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 20,85 0,00 24,67 0,00
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 603,12 0,09 726,15 0,11
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 29.929,65 4,35 29.688,74 4,31
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 23,89 0,00 23,89 0,00
3 Đất chưa sử dụng 121.187,24 17,59 78.703,71 11,43

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự Chỉ tiêu Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 4.940,46
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.225,87
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 870,69
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 236,71
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.355,78
1.2 Đất lâm nghiệp 2.681,39
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.966,97
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 714,42
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 33,20
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 9.880,84
2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 9.862,34
2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 18,50
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải là đất ở 22,77
3.1 Đất trụ sở cơ quan 0,64
3.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 22,13
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 11,27
4.1 Đất chuyên dùng 7,75
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1,58
4.1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 6,17
4.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 3,52

3. Diện tích thu hồi đất:

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1 Đất nông nghiệp 4.361,49
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.781,13
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 870,69
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 236,71
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 910,44
1.2 Đất lâm nghiệp 2.547,16
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.839,34
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 707,82
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 33,20
2 Đất phi nông nghiệp 160,41
2.1 Đất ở 96,94
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 65,50
2.1.2 Đất ở tại đô thị 31,44
2.2 Đất chuyên dùng 13,77
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4,12
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 9,47
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 0,18
2.3 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 49,77

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Thứ tự Mục đích sử dụng đất Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1 Đất nông nghiệp 39.815,82
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 11.013,37
1.2 Đất lâm nghiệp 28.776,15
1.3 Đất nông nghiệp khác 26,3
2 Đất phi nông nghiệp 2.667,71
2.1 Đất ở 38,99
2.2  Đất chuyên dùng 2.589,46
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 0,19
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 33,07
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 6,00

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Yên Bái, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái xác lập ngày 02 tháng 3 năm 2006).