vanban.org

Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND Về quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2020 Thay thế: 290/2020/NQ-HĐND · 10/07/2020
Hưng Yên Ban hành 27/03/2019 Hiệu lực 15/04/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 290/2020/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên quản lý · 290/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND Về quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý · 202/2019/NQ-HĐND
10/07/2020290/2020/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 15/04/2019Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 108/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý · 108/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu kỹ thuật chụp CT Scanner 64 dãy và kỹ thuật chụp cộng hưởng từ tại các cơ sở y tế công lập · 11/2014/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/07/2020 — Văn thư vanban.org

Văn phòng UBND tỉnh Hưng Yên

Trung tâm Tin học - Công báo

Giờ ký: 10/04/2019 09:35:55

11 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 202/2019/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 27 tháng 3 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Về quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ TÁM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;

Căn cứ Luật Giá năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1 . Ban hành “Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý”, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

12 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Nguyên tắc áp giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với một số trường hợp: Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 4 Thông tư 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế.

4. Danh mục giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

- Giá dịch vụ khám bệnh gồm 09 dịch vụ (Phụ lục I kèm theo);

- Giá dịch vụ ngày giường điều trị gồm 06 loại dịch vụ (Phụ lục II kèm theo);

- Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm gồm 1937 dịch vụ (Phụ lục III kèm theo);

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (kể cả đang điều trị ngoại trú) trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này: Thì tiếp tục được áp dụng mức giá theo quy định tại Nghị quyết số 108/2017/NQ-HĐND ngày 21/07/2017 của HĐND tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2016 - 2021 cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 108/2017/NQ-HĐND ngày 21/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2016 - 2021.

4. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVI, kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 27 tháng 03 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 04 năm 2019./.

CHỦ TỊCH
Đỗ Xuân Tuyên

13 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

Phụ lục I

Giá dịch vụ khám bệnh

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH

(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 28/3/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: đồng

STTCơ sở y tếMức giá
ABD
1Bệnh viện hạng I37.000
2Bệnh viện hạng II33.000
3Bệnh viện hạng III29.000
4Bệnh viện hạng IV26.000
5Trạm y tế cấp xã26.000
6Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)200.000
7Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)145.000
8Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)145.000
9Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)420.000

14 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

Phụ lục II

Giá dịch vụ ngày giường điều trị

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ

(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 28/03/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: đồng

Số TTCác loại dịch vụBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh vện hạng IV
AB1234
1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc678.000578.000  
2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu411.000314.000272.000242.000
3Ngày giường bệnh Nội khoa:    
3.1Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)217.000178.000162.000144.000
3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi
- Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
195.000152.000141.000126.000
3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng164.000125.000115.000106.000
4Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:    
4.1Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể292.000246.000  
4.2Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể266.000214.000189.000170.000

15 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

4.3Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể232.000191.000167.000148.000
4.4Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể208.000163.000142.000128.000
5Ngày giường trạm y tế cấp xã53.000
6Ngày giường bệnh ban ngàyĐược tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

16 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

Phụ lục III

Giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN

(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 28/3/2019

của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: đồng

STTMã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
12345
ACHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH  
ISiêu âm  
104C1.1.3Siêu âm42.100 
203C4.1.3Siêu âm + đo trục nhãn cầu74.500 
3 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng179.000 
403C4.1.1Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu219.000 
503C4.1.6Siêu âm Doppler màu tim + cản âm254.000 
603C4.1.5Siêu âm tim gắng sức584.000 
704C1.1.4Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)454.000Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
804C1.1.5Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản802.000 
904C1.1.6Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR1.989.000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
II Chụp X-quang thường  
10 Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)49.200Áp dụng cho 01 vị trí
11 Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)55.200Áp dụng cho 01 vị trí
12 Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)55.200Áp dụng cho 01 vị trí
13 Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)68.200Áp dụng cho 01 vị trí
14 Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp12.800 
1503C4.2.2.1Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)63.200 
1603C4.2.1.7Chụp Angiography mắt213.000 
1704C1.2.5.33Chụp thực quản có uống thuốc cản quang100.000 
1804C1.2.5.34Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang115.000 
1904C1.2.5.35Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang155.000 
2003C4.2.5.10Chụp mật qua Kehr236.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
2104C1.2.5.30Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)535.000 
2204C1.2.5.31Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang525.000 
2303C4.2.5.11Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang202.000 
2404C1.2.6.36Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)367.000 
2503C4.2.5.12Chụp X - quang vú định vị kim dây382.000Chưa bao gồm kim định vị.

17 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

2603C4.2.5.13Lỗ dò cản quang402.000 
2703C4.2.5.15Mammography (1 bên)93.200 
2804C1.2.6.37Chụp tủy sống có tiêm thuốc397.000 
III Chụp X-quang số hóa  
2904C1.2.6.51Chụp X-quang số hóa 1 phim64.200Áp dụng cho 01 vị trí
3004C1.2.6.52Chụp X-quang số hóa 2 phim96.200Áp dụng cho 01 vị trí
3104C1.2.6.53Chụp X-quang số hóa 3 phim121.000Áp dụng cho 01 vị trí
32 Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp18.300 
3304C1.2.6.54Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa407.000 
3404C1.2.6.55Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa605.000 
3504C1.2.6.56Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa560.000 
3604C1.2.6.57Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa220.000 
3704C1.2.6.58Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa220.000 
3804C1.2.6.59Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa260.000 
3904C1.2.6.60Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa517.000 
40 Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)940.000 
41 Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp382.000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IV Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ  
4204C1.2.6.41Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang519.000 
4304C1.2.6.42Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang628.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4404C1.2.6.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang1.697.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4504C1.2.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang1.442.000 
46 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang3.446.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
47 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang3.119.000 
4804C1.2.6.64Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang2.980.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
49 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang2.725.000 
50 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang6.667.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
51 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang6.628.000 
5204C1.2.6.61Chụp PET/CT19.724.000Chưa bao gồm thuốc cản quang
5304C1.2.6.62Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị20.478.000Chưa bao gồm thuốc cản quang
5404C1.2.6.43Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)5.570.000 

18 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

5504C1.2.6.44Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA5.881.000 
5604C1.2.6.45Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA6.781.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
5704C1.2.6.46Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA9.031.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.
58 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm7.781.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.
5904C1.2.6.48Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA9.631.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
6004C1.2.6.47Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA9.081.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
6104C1.2.6.50Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.2.068.000Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
62 Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1.176.000Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
6304C1.2.6.50Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da3.581.000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde

19 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

  dưới DSA dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
6403C2.1.56Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner1.718.000Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
6503C2.1.57Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm1.218.000Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
6604C1.2.6.49Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)3.081.000Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
6703C4.2.5.2Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2.210.000 
6803C4.2.5.1Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1.308.000 
69 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8.656.000 
70 Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng3.156.000 
VMột số kỹ thuật khác  
71 Đo mật độ xương 1 vị trí81.400Bằng phương pháp DEXA
72 Đo mật độ xương 2 vị trí140.000Bằng phương pháp DEXA
73 Đo mật độ xương21.000Bằng phương pháp siêu âm
BCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI  
74 Bơm rửa khoang màng phổi212.000 
7503C1.51Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)463.000 
76 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1.012.000 
7704C2.108Cấp cứu ngừng tuần hoàn473.000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
7804C3.1.142Cắt chỉ32.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
79 Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng156.000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
8004C2.69Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi135.000 
8104C2.112Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm174.000 
8204C2.71Chọc hút khí màng phổi141.000 
8304C2.70Chọc rửa màng phổi204.000 
8403C1.4Chọc dò màng tim243.000 
8503C1.74Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm175.000Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
8603C1.1Chọc dò tuỷ sống105.000Chưa bao gồm kim chọc dò.
87 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp164.000 
88 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm219.000 
8904C2.67Chọc hút hạch hoặc u108.000 
9004C2.121Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm150.000 

20 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

9104C2.122Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính728.000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
9204C2.68Chọc hút tế bào tuyến giáp108.000 
9304C2.111Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm149.000 
9404C2.115Chọc hút tủy làm tủy đồ528.000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
9504C2.114Chọc hút tủy làm tủy đồ126.000Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
96 Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)2.358.000 
9704C2.98Dẫn lưu màng phổi tối thiểu592.000 
98 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm672.000 
99 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1.193.000 
10003C1.58Đặt catheter động mạch quay542.000 
10103C1.59Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1.363.000 
10203C1.57Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng649.000 
10304C2.104Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1.122.000 
10404C2.103Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1.122.000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6.800.000 
10604C2.106Đặt nội khí quản564.000 
107 Đặt sonde dạ dày88.700 
10803C1.52Đặt sonde JJ niệu quản913.000Chưa bao gồm Sonde JJ.
10903C1.32Đặt stent thực quản qua nội soi1.133.000Chưa bao gồm stent.
110 Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim2.965.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
111 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch2.010.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
112 Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio1.910.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
113 Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi192.000Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
11403C1.56Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng2.317.000Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục184.000 
116 Hút dịch khớp113.000 
117 Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm123.000 

21 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

118 Hút đờm10.800 
11904C2.119Lấy sỏi niệu quản qua nội soi936.000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
12004C2.79Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)558.000 
12104C2.78Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)956.000 
12203C1.71Lọc máu liên tục (01 lần)2.200.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
12303C1.72Lọc tách huyết tương (01 lần)1.624.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
12404C2.99Mở khí quản715.000 
12504C2.120Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)369.000 
126 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản92.900 
12703C1.39Nội soi lồng ngực963.000 
128 Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất5.002.000Đã bao gồm chi phí gây mê
129 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5.780.000Đã bao gồm chi phí gây mê
13003C1.45Niệu dòng đồ58.200 
131 Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1.756.000 
132 Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1.456.000 
133 Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3.256.000 
13404C2.96Nội soi phế quản ống mềm gây tê749.000 
13504C2.116Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1.125.000 
13604C2.117Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2.573.000 
137 Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần2.833.000 
13804C2.88Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết426.000Đã bao gồm chi phí Test HP
139 Nội soi dạ dày làm Clo test291.000 
140 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết240.000 
14104C2.90Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết401.000 
14204C2.89Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết300.000 
14304C2.92Nội soi trực tràng có sinh thiết287.000 
14404C2.91Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết186.000 
14503C1.25Nội soi dạ dày can thiệp719.000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
14603C4.2.4.2Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)2.674.000Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ

22 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

    tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
14704C2.85Nội soi ổ bụng815.000 
14804C2.86Nội soi ổ bụng có sinh thiết968.000 
14903C1.36Nội soi ống mật chủ163.000 
150 Nội soi siêu âm chẩn đoán1.160.000 
151 Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2.889.000 
15203C1.40Nội soi tiết niệu có gây mê841.000 
15304C2.101Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản919.000Chưa bao gồm sonde JJ.
15404C2.94Nội soi bàng quang có sinh thiết641.000 
15504C2.93Nội soi bàng quang không sinh thiết519.000 
15604C2.118Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp688.000 
15704C2.95Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục886.000 
158 Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch1.348.000 
159 Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo1.367.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
160 Nối thông động- tĩnh mạch1.148.000 
16104C2.74Nong niệu đạo và đặt thông đái237.000 
16203C1.31Nong thực quản qua nội soi2.266.000 
16304C2.73Rửa bàng quang194.000Chưa bao gồm hóa chất.
16403C1.5Rửa dạ dày115.000 
16503C1.54Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín585.000 
166 Rửa phổi toàn bộ8.101.000Đã bao gồm chi phí gây mê
16703C1.55Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá825.000 
168 Rút máu để điều trị230.000 
169 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe176.000 
170 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe590.000Chưa bao gồm ống thông.
171 Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng554.000 
17203C1.21Sinh thiết cơ tim1.746.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
17304C2.80Sinh thiết da hoặc niêm mạc124.000 
174 Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm995.000 
175 Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm822.000 
176 Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.892.000 
177 Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.692.000 
17804C2.81Sinh thiết hạch hoặc u258.000 

23 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

17904C2.110Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm1.096.000 
18004C2.83Sinh thiết màng phổi427.000 
181 Sinh thiết móng303.000 
18204C2.84Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng603.000 
18304C2.82Sinh thiết tủy xương238.000Chưa bao gồm kim sinh thiết.
18404C2.113Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết1.368.000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
185 Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).2.673.000 
18603C1.20Sinh thiết vú153.000 
187 Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic1.554.000 
18803C1.30Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng639.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
18903C1.28Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu566.000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
19003C1.22Soi khớp có sinh thiết494.000 
19103C1.23Soi màng phổi429.000 
19203C1.67Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp876.000 
19303C1.27Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp737.000 
19403C1.26Soi ruột non630.000 
19503C1.24Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun418.000Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.
19603C1.29Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ239.000 
19703C1.62Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực983.000 
19803C1.61Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim493.000 
19904C2.107Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)1.496.000Chưa bao gồm catheter.
20004C2.123Thận nhân tạo cấp cứu1.533.000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
20104C2.76Thận nhân tạo chu kỳ552.000Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
20204C3.1.149Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu62.400 
203 Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu833.000Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ (đã bao gồm quả lọc dây máu dùng 6 lần)
20404C3.1.150Tháo bột khác51.900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
205 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính242.000Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
20604C3.1.143Thay băng vết thương hoặc mổ chiều56.800Chỉ áp dụng với

24 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

  dài ≤ 15cm người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
20704C3.1.144Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm81.600 
20804C3.1.145Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm81.600Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
20904C3.1.145Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm111.000 
21004C3.1.146Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng132.000 
21104C3.1.147Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng177.000 
21204C3.1.148Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng236.000 
213 Thay canuyn mở khí quản245.000 
21404C2.72Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi91.900 
215 Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú501.000 
21604C2.105Thở máy (01 ngày điều trị)551.000 
21704C2.65Thông đái88.700 
21804C2.66Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn80.900 
219 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch)11.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
220 Tiêm khớp90.000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
221 Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130.000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
222 Truyền tĩnh mạch21.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
22304C3.1.151Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm176.000 
22404C3.1.152Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm233.000 
22504C3.1.153Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm253.000 
22604C3.1.154Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm299.000 
C Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG  
22703C1DY.2Bàn kéo45.200 
22804C2.DY139Bó Farafin42.000 
229 Bó thuốc49.700 
23003C1DY.3Bồn xoáy15.800 
23104C2.DY125Châm (có kim dài)71.100 
232 Châm (kim ngắn)64.100 
23303C1DY.8Chẩn đoán điện35.400 

25 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

23403C1DY.29Chẩn đoán điện thần kinh cơ56.900 
23504C2.DY124Chôn chỉ (cấy chỉ)141.000 
23604C2.DY140Cứu (Ngải cứu, túi chườm)35.400 
237 Đặt thuốc y học cổ truyền44.800 
23804C2.DY126Điện châm (có kim dài)73.100 
239 Điện châm (kim ngắn)66.100 
24004C2.DY130Điện phân45.000 
24104C2.DY138Điện từ trường38.000 
24203C1DY.20Điện vi dòng giảm đau28.500 
24304C2.DY134Điện xung41.000 
24403C1DY.25Giác hơi32.800 
24503C1DY.1Giao thoa28.500 
24604C2.DY129Hồng ngoại34.600 
24704C2.DY141Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp44.100 
248 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)333.000 
249 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống201.000 
250 Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình47.400 
251 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống144.000 
25204C2.DY132Laser châm46.800 
25303C1DY.32Laser chiếu ngoài33.700 
25403C1DY.33Laser nội mạch53.000 
255 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền103.000 
256 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền103.000 
257 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền103.000 
258 Ngâm thuốc y học cổ truyền48.800 
259 Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ1.038.000Chưa bao gồm thuốc
26003C1DY.17Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ31.700 
261 Sắc thuốc thang (1 thang)12.400Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
26204C2.DY137Siêu âm điều trị45.200 
26304C2.DY131Sóng ngắn34.200 
26403C1DY.35Sóng xung kích điều trị60.600 
26503C1DY.5Tập do cứng khớp44.400 
26603C1DY.6Tập do liệt ngoại biên27.200 
26703C1DY.4Tập do liệt thần kinh trung ương40.700 
26803C1DY.19Tập dưỡng sinh22.700 
269 Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)57.400 
27003C1DY.11Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi10.800 
271 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)300.000 

26 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

272 Tập nuốt (có sử dụng máy)156.000 
273 Tập nuốt (không sử dụng máy)126.000 
274 Tập sửa lỗi phát âm103.000 
27504C2.DY136Tập vận động đoạn chi41.100 
27604C2.DY135Tập vận động toàn thân45.400 
277 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp28.500 
27803C1DY.13Tập với hệ thống ròng rọc10.800 
27903C1DY.12Tập với xe đạp tập10.800 
28004C2.DY127Thuỷ châm64.800Chưa bao gồm thuốc.
28103C1DY.14Thuỷ trị liệu60.600 
282 Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động2.750.000Chưa bao gồm thuốc
283 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ1.145.000Chưa bao gồm thuốc
28404C2.DY133Tử ngoại33.400 
28503C1DY.16Vật lý trị liệu chỉnh hình29.700 
28603C1DY.15Vật lý trị liệu hô hấp29.700 
28703C1DY.18Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động29.700 
28803C1DY.30Xoa bóp áp lực hơi29.700 
28904C2.DY128Xoa bóp bấm huyệt64.200 
29003C1DY.21Xoa bóp bằng máy27.200 
29103C1DY.22Xoa bóp cục bộ bằng tay40.600 
29203C1DY.23Xoa bóp toàn thân49.000 
293 Xông hơi thuốc42.000 
294 Xông khói thuốc37.000 
295 Xông thuốc bằng máy42.000 
  Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác 
296 Thủ thuật loại I128.000 
297 Thủ thuật loại II68.300 
298 Thủ thuật loại III39.900 
D PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA  
I Hồi sức cấp cứu và chống độc  
299 Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)5.149.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
300 Thay dây, thay tim phổi (ECMO)1.476.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
301 Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ1.258.000Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
302 Kết thúc và rút hệ thống ECMO2.414.000 
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác  
303 Phẫu thuật loại đặc biệt3.162.000 
304 Phẫu thuật loại I2.136.000 

27 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

305 Phẫu thuật loại II1.270.000 
306 Thủ thuật loại đặc biệt1.208.000 
307 Thủ thuật loại I747.000 
308 Thủ thuật loại II450.000 
309 Thủ thuật loại III310.000 
IINội khoa  
310DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ1.376.000 
311DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn874.000 
312DƯ-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)2.363.000 
313DƯ-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)5.079.000 
314DƯ-MDLSPhản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)288.000 
315DƯ-MDLSPhản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.158.000 
316DƯ-MDLSTest áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm518.000 
317DƯ-MDLSTest hồi phục phế quản170.000 
318DƯ-MDLSTest huyết thanh tự thân662.000 
319DƯ-MDLSTest kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine874.000 
320DƯ-MDLSTest kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn832.000 
321DƯ-MDLSTest lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa332.000 
322DƯ-MDLSTest lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)375.000 
323DƯ-MDLSTest nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh473.000 
324DƯ-MDLSTest nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh387.000 
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác  
325 Phẫu thuật loại I1.551.000 
326 Phẫu thuật loại II1.078.000 
327 Thủ thuật loại đặc biệt814.000 
328 Thủ thuật loại I568.000 
329 Thủ thuật loại II313.000 
330 Thủ thuật loại III160.000 
III Da liễu  
331 Chụp và phân tích da bằng máy203.000 
332 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da191.000 
333 Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn327.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
334 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân232.000 

28 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

335 Điều trị hạt cơm bằng Plasma350.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
336 Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell1.231.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
337 Điều trị một số bệnh da bằng IPL445.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
338 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng325.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
339 Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu1.025.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
340 Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby1.180.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
341 Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài205.000 
342 Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc277.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
343 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn658.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
344 Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)720.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
345 Điều trị viêm da cơ địa bằng máy1.100.000 
346 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi2.148.000 
347 Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái2.424.000 
348 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương620.000 
349 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương534.000 
350 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới1.868.000 
351 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi1.508.000 
352 Phẫu thuật điều trị u dưới móng735.000 
353 Phẫu thuật giải áp thần kinh2.274.000 
354 Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da3.251.000 
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác  
355 Phẫu thuật loại đặc biệt3.198.000 
356 Phẫu thuật loại I1.793.000 
357 Phẫu thuật loại II1.039.000 
358 Phẫu thuật loại III783.000 
359 Thủ thuật loại đặc biệt747.000 
360 Thủ thuật loại I379.000 
361 Thủ thuật loại II245.000 
362 Thủ thuật loại III146.000 
IV Nội tiết  
36303C2.1.5Dẫn lưu áp xe tuyến giáp227.000 
364 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường254.000 
365 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm6.513.000 
366 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm4.119.000 
367 Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội5.725.000 

29 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

  tiết có dùng dao siêu âm  
368 Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.436.000 
369 Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm3.313.000 
370 Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.259.000 
371 Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2.750.000 
372 Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm5.421.000 
373 Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm7.697.000 
374 Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm7.588.000 
  Các thủ thuật còn lại khác  
375 Thủ thuật loại I604.000 
376 Thủ thuật loại II385.000 
377 Thủ thuật loại III210.000 
V Ngoại khoa  
  Ngoại Thần kinh  
378 Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ4.442.000 
379 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não5.012.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
380 Phẫu thuật u hố mắt5.461.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
381 Phẫu thuật áp xe não6.746.000Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.
38203C2.1.39Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng4.080.000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
38303C2.1.45Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống4.918.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)
38403C2.1.38Phẫu thuật nội soi u tuyến yên5.386.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.
385 Phẫu thuật tạo hình màng não5.630.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
386 Phẫu thuật thoát vị não, màng não5.331.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
387 Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy7.129.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
38803C2.1.43Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa7.350.000Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
38903C2.1.41Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ6.542.000Chưa bao gồm đinh,

30 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

    nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.
39003C2.1.42Phẫu thuật vi phẫu u não thất6.542.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ.
391 Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên7.029.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
392 Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt5.306.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
393 Phẫu thuật ghép khuyết sọ4.496.000Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
394 Phẫu thuật u xương sọ4.951.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.
395 Phẫu thuật vết thương sọ não hở5.315.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
39603C2.1.44Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não6.658.000Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
397 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ7.005.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
39803C2.1.40Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường6.350.000 
39903C2.1.46Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính6.826.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
  Ngoại Lồng ngực - mạch máu  
40003C2.1.31Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung1.595.000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
40103C2.1.24Phẫu thuật bắc cầu mạch vành17.967.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành.
40203C2.1.25Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)14.468.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch

31 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

    máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
40303C2.1.18Phẫu thuật cắt màng tim rộng14.228.000 
40403C2.1.15Phẫu thuật cắt ống động mạch12.741.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
40503C2.1.17Phẫu thuật nong van động mạch chủ7.728.000 
40603C2.1.16Phẫu thuật tạo hình eo động mạch14.228.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
407 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng7.210.000 
408 Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF3.701.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
409 Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực3.249.000 
41003C2.1.19Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo12.542.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
41103C2.1.21Phẫu thuật thay động mạch chủ18.474.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
41203C2.1.20Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)16.967.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá

32 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

    siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
413 Phẫu thuật tim kín khác13.725.000Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
41403C2.1.14Phẫu thuật tim loại Blalock14.228.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
41503C2.1.26Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể16.317.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
416 Phẫu thuật u máu các vị trí2.979.000 
417 Phẫu thuật cắt phổi8.530.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
418 Phẫu thuật cắt u trung thất10.195.000 
419 Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi1.736.000 
420 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6.603.000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
421 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất9.866.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm
422 Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương8.172.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.
423 Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)6.731.000Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
  Ngoại Tiết niệu  
42403C2.1.91Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu6.474.000 
425 Phẫu thuật cắt thận4.176.000 
426 Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận6.034.000 
427 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang3.971.000 
42803C2.1.82Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc4.261.000 
42903C2.1.83Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc4.120.000 

33 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

  nang thận  
430 Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4.042.000 
431 Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)5.274.000 
43203C2.1.85Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi3.016.000 
433 Phẫu thuật cắt bàng quang5.237.000 
434 Phẫu thuật cắt u bàng quang5.351.000 
435 Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang4.510.000 
43603C2.1.84Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang5.745.000 
437 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang4.510.000 
438 Phẫu thuật đóng dò bàng quang4.359.000 
43903C2.1.87Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser2.656.000Chưa bao gồm dây cáp quang.
44003C2.1.88Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)2.656.000 
441 Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến4.879.000 
44203C2.1.86Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi3.908.000 
443 Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác4.095.000 
444 Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn2.301.000 
445 Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ1.731.000Chưa bao gồm sonde JJ.
446 Phẫu thuật tạo hình dương vật4.180.000 
44703C2.1.89Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt3.524.000 
44803C2.1.12Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)2.380.000 
44903C2.1.13Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)1.271.000Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
  Tiêu hóa  
450 Phẫu thuật cắt các u lành thực quản5.373.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
451 Phẫu thuật cắt thực quản7.172.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
45203C2.1.61Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng5.754.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
453 Phẫu thuật đặt Stent thực quản5.100.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
45403C2.1.60Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày5.894.000 
455 Phẫu thuật tạo hình thực quản7.437.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và

34 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

    ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
45603C2.1.59Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản5.894.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
457 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày4.845.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
458 Phẫu thuật cắt dạ dày7.155.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
45903C2.1.62Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày5.030.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
460 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày2.867.000 
46103C2.1.64Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày3.191.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
46203C2.1.81Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì2.898.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
463 Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4.414.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
464 Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2.474.000 
465 Phẫu thuật cắt nối ruột4.237.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
46603C2.1.63Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột4.191.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
467 Phẫu thuật cắt ruột non4.573.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
468 Phẫu thuật cắt ruột thừa2.531.000 
469 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa2.534.000 
470 Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn6.850.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
47103C2.1.80Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4.578.000 
472 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng4.220.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
47303C2.1.65Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng3.261.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
474 Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2.634.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

35 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

475 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3.530.000 
476 Phẫu thuật cắt gan8.022.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
47703C2.1.78Phẫu thuật nội soi cắt gan5.532.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
47803C2.1.77Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao6.612.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
479 Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác4.643.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
48003C2.1.79Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác3.261.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
481 Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu5.204.000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
482 Phẫu thuật cắt túi mật4.467.000 
48303C2.1.73Phẫu thuật nội soi cắt túi mật3.053.000 
484 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ4.443.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
485 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp6.730.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48603C2.1.76Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột3.761.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48703C2.1.67Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ4.394.000 
48803C2.1.72Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật3.261.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48903C2.1.75Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr4.083.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
49003C2.1.74Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP3.400.000Chưa bao gồm stent.
491 Phẫu thuật nối mật ruột4.343.000 
492 Phẫu thuật cắt khối tá tụy10.701.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.
493 Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối10.031.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
494 Phẫu thuật cắt lách4.416.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
49503C2.1.70Phẫu thuật nội soi cắt lách4.330.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao

36 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

    siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
496 Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4.429.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
497 Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc5.629.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
498 Phẫu thuật nạo vét hạch3.761.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
499 Phẫu thuật u trong ổ bụng4.614.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
50003C2.1.68Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng3.634.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
501 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2.494.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
502 Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3.228.000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
503 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2.796.000 
504 Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2.532.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
50503C2.1.66Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)2.224.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
50603C2.1.50Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng2.417.000Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
50703C2.1.49Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm3.917.000Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
50803C2.1.54Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1.029.000 
50903C2.1.55Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm1.856.000Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
51003C2.1.48Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1.691.000 
51103C2.1.52Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng3.377.000 
51203C2.1.47Mở thông dạ dày qua nội soi2.692.000 
51303C2.1.51Nong đường mật qua nội soi tá tràng2.229.000Chưa bao gồm bóng nong.
51404C3.1.158Cắt phymosis233.000 
51504C3.1.156Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu182.000 
51604C3.1.157Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte133.000 
51704C3.1.159Thắt các búi trĩ hậu môn273.000 
  Xương, cột sống, hàm mặt  
51803C2.1.1Cố định gãy xương sườn48.900 
51904C3.1.181Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa706.000 

37 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

  vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)  
52004C3.1.180Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)521.000 
52104C3.1.167Nắn trật khớp háng (bột liền)641.000 
52204C3.1.166Nắn trật khớp háng (bột tự cán)271.000 
52304C3.1.165Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)256.000 
52404C3.1.164Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)156.000 
52504C3.1.161Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)395.000 
52604C3.1.160Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)217.000 
52704C3.1.163Nắn trật khớp vai (bột liền)316.000 
52804C3.1.162Nắn trật khớp vai (bột tự cán)161.000 
52904C3.1.177Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)231.000 
53004C3.1.176Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)158.000 
53104C3.1.175Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)330.000 
53204C3.1.174Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)208.000 
53304C3.1.179Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)710.000 
53404C3.1.178Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)318.000 
53504C3.1.171Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)330.000 
53604C3.1.170Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)248.000 
53704C3.1.173Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)330.000 
53804C3.1.172Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)248.000 
53904C3.1.169Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)620.000 
54004C3.1.168Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)340.000 
54103C2.1.2Nắn, bó gẫy xương đòn117.000 
54203C2.1.4Nắn, bó gẫy xương gót141.000 
54303C2.1.3Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ141.000 
544 Phẫu thuật cắt cụt chi3.711.000 
54503C2.1.109Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động2.878.000 
546 Phẫu thuật thay khớp vai6.902.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
54703C2.1.117Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo2.761.000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
54803C2.1.110Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động2.878.000 

38 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

54903C2.1.119Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân2.086.000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
55003C2.1.118Phẫu thuật làm vận động khớp gối3.116.000 
55103C2.1.104Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân3.208.000Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
55203C2.1.105Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng4.200.000Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
55303C2.1.100Phẫu thuật tạo hình khớp háng3.208.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
55403C2.1.97Phẫu thuật thay khớp gối bán phần4.580.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55503C2.1.99Phẫu thuật thay khớp háng bán phần3.708.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55603C2.1.96Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối5.080.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55703C2.1.98Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng5.080.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
558 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định3.945.000Chưa bao gồm kim.
559 Phẫu thuật làm cứng khớp3.607.000Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
560 Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3.528.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
561 Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp2.728.000 
56203C2.1.108Phẫu thuật ghép chi6.042.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
563 Phẫu thuật ghép xương4.578.000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
56403C2.1.101Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao4.580.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
56503C2.1.115Phẫu thuật kéo dài chi4.602.000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
56603C2.1.103Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3.708.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.

39 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

56703C2.1.102Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng5.080.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
568 Phẫu thuật lấy bỏ u xương3.706.000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
569 Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )2.923.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
57003C2.1.106Phẫu thuật nội soi tái tạo gân4.200.000Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
57103C2.1.113Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)5.514.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
57203C2.1.114Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình3.714.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
57303C2.1.111Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương1.716.000 
574 Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius7.051.000Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
57503C2.1.95Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )8.755.000Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
57603C2.1.93Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ5.150.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
57703C2.1.94Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng5.272.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
578 Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng5.345.000Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
57903C2.1.92Phẫu thuật thay đốt sống5.538.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
580 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng4.969.000Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.

40 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

581 Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2.847.000 
582 Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)2.922.000 
58303C2.1.116Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền3.278.000 
584 Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm24.172.000 
585 Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm22.760.000 
586 Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu2.578.000 
587 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4.547.000 
58803C2.1.107Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch4.874.000 
589 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi6.455.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
59003C2.1.112Tạo hình khí - phế quản12.126.000Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
591 Phẫu thuật loại đặc biệt4.612.000 
592 Phẫu thuật loại I2.783.000 
593 Phẫu thuật loại II1.914.000 
594 Phẫu thuật loại III1.211.000 
595 Thủ thuật loại đặc biệt965.000 
596 Thủ thuật loại I535.000 
597 Thủ thuật loại II363.000 
598 Thủ thuật loại III176.000 
VI PHỤ SẢN  
599 Bóc nang tuyến Bartholin1.263.000 
600 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2.681.000 
601 Bóc nhân xơ vú973.000 
602 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên3.675.000 
603 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2.736.000 
604 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung115.000 
605 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần4.058.000 
606 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi5.499.000 
607 Cắt u thành âm đạo2.022.000 
608 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung6.028.000 
609 Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách4.720.000 
610 Chích áp xe tầng sinh môn799.000 
611 Chích áp xe tuyến Bartholin817.000 

41 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

61204C3.2.192Chích apxe tuyến vú215.000 
613 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh779.000 
614 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng858.000 
615 Chọc dò màng bụng sơ sinh400.000 
616 Chọc dò túi cùng Douglas276.000 
617 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2.181.000 
618 Chọc ối710.000 
619 Dẫn lưu cùng đồ Douglas824.000 
620 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu5.994.000 
62104C3.2.191Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser155.000 
622 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn283.000 
62304C3.2.186Đỡ đẻ ngôi ngược980.000 
62404C3.2.185Đỡ đẻ thường ngôi chỏm697.000 
62504C3.2.187Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên1.193.000 
626 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục4.062.000 
62704C3.2.188Forceps hoặc Giác hút sản khoa930.000 
628 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng645.000 
62904C3.2.183Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết200.000 
630 Hút thai dưới siêu âm448.000 
631 Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang2.717.000 
632 Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai2.394.000 
633 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1.552.000 
634 Khâu rách cùng đồ âm đạo1.872.000 
635 Khâu tử cung do nạo thủng2.750.000 
636 Khâu vòng cổ tử cung545.000 
637 Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung2.715.000 
638 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2.586.000 
639 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn84.600 
640 Lấy dị vật âm đạo563.000 
641 Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ2.821.000 
642 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn2.218.000 
643 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3.369.000 
644 Nạo hút thai trứng756.000 
64504C3.2.184Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ340.000 

42 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

646 Nội soi buồng tử cung can thiệp4.362.000 
647 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2.804.000 
648 Nội xoay thai1.398.000 
649 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính575.000 
650 Nong cổ tử cung do bế sản dịch277.000 
65103C2.2.11Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung170.000 
652 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 181.139.000 
653 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần296.000 
654 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không376.000 
65504C3.2.197Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc181.000 
656 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước1.029.000 
65704C3.2.198Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc537.000 
658 Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không392.000 
659 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung4.795.000 
660 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng2.645.000 
661 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại2.587.000 
662 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai4.554.000 
663 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2.830.000 
664 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)3.616.000 
665 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung1.915.000 
666 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2.697.000 
667 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo3.685.000 
668 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi5.855.000 
669 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp9.453.000 
670 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa7.314.000 
671 Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn6.047.000 
672 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2.628.000 
673 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3.659.000 
674 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3.715.000 

43 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

675 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng3.674.000 
676 Phẫu thuật Crossen3.961.000 
677 Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)5.334.000Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
678 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung3.290.000 
679 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2.812.000 
680 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)4.159.000 
68104C3.2.194Phẫu thuật lấy thai lần đầu2.300.000 
68204C3.2.195Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên2.894.000 
683 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)5.860.000 
684 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp3.984.000 
685 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa4.256.000 
686 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược7.836.000 
687 Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart2.751.000 
688 Phẫu thuật Manchester3.630.000 
689 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung3.323.000 
690 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung3.456.000 
691 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung3.825.000 
692 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu6.062.000 
693 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2.912.000 
694 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng4.699.000 
695 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa2.750.000 
696 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4.238.000 
697 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung6.065.000 
698 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật5.507.000 
699 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ5.020.000 
700 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung5.863.000 
701 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu7.840.000 
702 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn7.980.000 

44 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

703 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)5.972.000 
704 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung5.038.000 
705 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng5.476.000 
706 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung4.954.000 
707 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa4.912.000 
708 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ9.102.000 
709 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng5.494.000 
710 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ4.692.000 
711 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung6.482.000 
712 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng6.492.000 
713 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng4.040.000 
714 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)5.898.000 
715 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)3.537.000 
716 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)4.582.000 
717 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa4.834.000 
718 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa3.312.000 
719 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục4.070.000 
720 Phẫu thuật treo tử cung2.827.000 
721 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)6.108.000 
722 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo378.000 
723 Sinh thiết gai rau1.145.000 
724 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú2.188.000 
72504C3.2.189Soi cổ tử cung60.700 
72604C3.2.190Soi ối47.700 
727 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)1.112.000 
728 Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung246.000 
729 Tiêm nhân Chorio234.000 
730 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng6.727.000 
73104C3.2.193Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung383.000 
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác  
732 Phẫu thuật loại đặc biệt3.729.000 

45 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

733 Phẫu thuật loại I2.294.000 
734 Phẫu thuật loại II1.450.000 
735 Phẫu thuật loại III1.088.000 
736 Thủ thuật loại đặc biệt861.000 
737 Thủ thuật loại I574.000 
738 Thủ thuật loại II394.000 
739 Thủ thuật loại III184.000 
VII MẮT  
740 Bơm rửa lệ đạo36.200 
74103C2.3.76Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU1.197.000Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
74203C2.3.59Cắt bỏ túi lệ829.000 
74303C2.3.48Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn1.224.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
74403C2.3.61Cắt mộng áp Mytomycin973.000Chưa bao gồm thuốc MMC.
74503C2.3.73Cắt mống mắt chu biên bằng Laser308.000 
74603C2.3.87Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc1.142.000 
74703C2.3.66Cắt u kết mạc không vá753.000 
74804C3.3.208Chích chắp hoặc lẹo77.600 
74903C2.3.57Chích mủ hốc mắt445.000 
75003C2.3.75Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng1.097.000 
75103C2.3.9Chữa bỏng mắt do hàn điện28.400 
752 Chụp mạch ICG248.000Chưa bao gồm thuốc
75303C2.3.8Đánh bờ mi36.900 
754 Điện chẩm391.000 
75503C2.3.11Điện di điều trị (1 lần)19.600 
75603C2.3.79Điện đông thể mi463.000 
75703C2.3.5Điện võng mạc91.800 
758 Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị30.300 
759 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc402.000 
760 Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc132.000 
761 Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản62.300 
762 Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi53.300 
76304C3.3.200Đo Javal35.600 
76403C2.3.1Đo khúc xạ máy9.500 
76504C3.3.199Đo nhãn áp25.300 
76603C2.3.7Đo thị lực khách quan70.800 
76704C3.3.201Đo thị trường, ám điểm28.600 

46 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

76803C2.3.6Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo57.900 
76903C2.3.16Đốt lông xiêu47.300 
77003C2.3.95Ghép giác mạc (01 mắt)3.294.000Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
77103C2.3.69Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc1.228.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
77203C2.3.67Ghép màng ối điều trị loét giác mạc1.029.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
77303C2.3.62Gọt giác mạc759.000 
77403C2.3.64Khâu cò mi394.000 
77503C2.3.50Khâu củng mạc đơn thuần810.000 
77603C2.3.51Khâu củng giác mạc phức tạp1.224.000 
77703C2.3.53Khâu củng mạc phức tạp1.097.000 
77804C3.3.220Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê1.422.000 
77904C3.3.219Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê798.000 
78003C2.3.49Khâu giác mạc đơn thuần760.000 
78103C2.3.52Khâu giác mạc phức tạp1.097.000 
78203C2.3.55Khâu phục hồi bờ mi679.000 
78303C2.3.56Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt912.000 
78403C2.3.13Khoét bỏ nhãn cầu729.000 
785 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1.714.000 
786 Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc1.434.000 
78704C3.3.221Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)657.000 
78804C3.3.210Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)80.100 
78904C3.3.222Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)852.000 
79004C3.3.211Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)323.000 
79103C2.3.47Lấy dị vật hốc mắt879.000 
79204C3.3.209Lấy dị vật kết mạc nông một mắt63.600 
79303C2.3.46Lấy dị vật tiền phòng1.097.000 
79403C2.3.84Lấy huyết thanh đóng ống53.200 
79503C2.3.15Lấy sạn vôi kết mạc34.600 
79603C2.3.86Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)56.300 
79703C2.3.74Mở bao sau bằng Laser253.000 
79804C3.3.224Mổ quặm 1 mi - gây mê1.221.000 
79904C3.3.213Mổ quặm 1 mi - gây tê631.000 
80004C3.3.225Mổ quặm 2 mi - gây mê1.399.000 
80104C3.3.214Mổ quặm 2 mi - gây tê834.000 
80204C3.3.215Mổ quặm 3 mi - gây tê1.054.000 
80304C3.3.226Mổ quặm 3 mi - gây mê1.617.000 
80404C3.3.227Mổ quặm 4 mi - gây mê1.810.000 
80504C3.3.216Mổ quặm 4 mi - gây tê1.218.000 

47 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

80603C2.3.54Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ729.000 
80703C2.3.68Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc929.000 
80803C2.3.12Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)532.000Chưa bao gồm vật liệu độn.
80903C2.3.14Nặn tuyến bờ mi34.600 
810 Nâng sàn hốc mắt2.736.000Chưa bao gồm tấm lót sàn
81103C2.3.2Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm104.000 
81203C2.3.63Nối thông lệ mũi 1 mắt1.029.000Chưa bao gồm ống Silicon.
813 Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển2.220.000Chưa bao gồm đai Silicon.
81403C2.3.32Phẫu thuật cắt bao sau579.000Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
81503C2.3.30Phẫu thuật cắt bè1.092.000 
81603C2.3.96Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2.912.000Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
81703C2.3.36Phẫu thuật cắt màng đồng tử922.000Chưa bao gồm đầu cắt.
81804C3.3.223Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê1.459.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
81904C3.3.212Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê949.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
82003C2.3.97Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên514.000 
82103C2.3.35Phẫu thuật cắt thủy tinh thể1.197.000Chưa bao gồm đầu cắt
82203C2.3.31Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)1.964.000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
82303C2.3.37Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng1.497.000Chưa bao gồm ống silicon.
82403C2.3.20Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)1.794.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
82503C2.3.94Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2.642.000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
82603C2.3.19Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)829.000 
82703C2.3.89Phẫu thuật hẹp khe mi629.000 
82803C2.3.28Phẫu thuật lác (1 mắt)729.000 
82903C2.3.27Phẫu thuật lác (2 mắt)1.164.000 
83003C2.3.23Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)779.000 
83103C2.3.77Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)1.797.000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
83204C3.3.218Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê1.420.000 
83304C3.3.217Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê859.000 
83403C2.3.70Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân829.000 
83503C2.3.43Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả729.000 
83603C2.3.26Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)1.292.000 
83703C2.3.45Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi1.497.000Chưa bao gồm ống silicon.
83803C2.3.42Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả1.097.000 
83903C2.3.24Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)829.000 

48 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

84003C2.3.25Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)1.079.000 
841 Phẫu thuật tháo đai độn Silicon1.652.000 
842 Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL4.846.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
84303C2.3.33Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)1.624.000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
84403C2.3.39Phẫu thuật u có vá da tạo hình1.224.000 
84503C2.3.41Phẫu thuật u kết mạc nông679.000 
84603C2.3.38Phẫu thuật u mi không vá da713.000 
84703C2.3.40Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt1.224.000 
84803C2.3.44Phẫu thuật vá da điều trị lật mi1.047.000 
84903C2.3.65Phủ kết mạc631.000 
85003C2.3.71Quang đông thể mi điều trị Glôcôm286.000 
85103C2.3.34Rạch góc tiền phòng1.097.000 
85203C2.3.10Rửa cùng đồ40.800Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
85303C2.3.4Sắc giác64.100 
854 Siêu âm bán phần trước (UBM)204.000 
85503C2.3.81Siêu âm mắt chẩn đoán58.300 
85603C2.3.80Siêu âm điều trị (1 ngày)66.200 
85703C2.3.83Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức150.000 
85803C2.3.29Soi bóng đồng tử29.400 
85904C3.3.203Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng51.700 
86003C2.3.88Tách dính mi cầu ghép kết mạc2.183.000Chưa bao gồm chi phí màng.
86103C2.3.72Tạo hình vùng bè bằng Laser217.000 
862 Test thử cảm giác giác mạc38.800 
86303C2.3.78Tháo dầu Silicon phẫu thuật779.000 
86404C3.3.207Thông lệ đạo hai mắt93.100 
86504C3.3.206Thông lệ đạo một mắt58.800 
86604C3.3.205Tiêm dưới kết mạc một mắt46.700Chưa bao gồm thuốc.
86704C3.3.204Tiêm hậu nhãn cầu một mắt46.700Chưa bao gồm thuốc.
868 Vá sàn hốc mắt3.132.000Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác  
869 Phẫu thuật loại đặc biệt2.102.000 
870 Phẫu thuật loại I1.208.000 
871 Phẫu thuật loại II854.000 
872 Phẫu thuật loại III596.000 
873 Thủ thuật loại đặc biệt522.000 
874 Thủ thuật loại I338.000 
875 Thủ thuật loại II192.000 
876 Thủ thuật loại III121.000 
VIII TAI MŨI HỌNG  
87703C2.4.18Bẻ cuốn mũi129.000 
87803C2.4.31Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)204.000 
87903C2.4.32Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)274.000 
88004C3.4.250Cắt Amiđan (gây mê)1.070.000 
88104C3.4.251Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)2.340.000Bao gồm cả Coblator.
88203C2.4.19Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê475.000 
88303C2.4.64Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi7.683.000 

49 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

884 Cắt polyp ống tai gây mê1.975.000 
885 Cắt polyp ống tai gây tê598.000 
88603C2.4.57Cắt thanh quản có tái tạo phát âm6.749.000Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
88703C2.4.65Cắt u cuộn cảnh7.469.000 
88804C3.4.228Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)259.000 
88904C3.4.229Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)259.000 
89003C2.4.11Chích rạch vành tai61.200 
891 Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con5.831.000 
89203C2.4.10Chọc hút dịch vành tai51.200 
89303C2.4.56Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản7.078.000Chưa bao gồm stent.
89403C2.4.47Đo ABR (1 lần)177.000 
89503C2.4.44Đo nhĩ lượng26.600 
89603C2.4.46Đo OAE (1 lần)53.200 
89703C2.4.43Đo phản xạ cơ bàn đạp26.600 
89803C2.4.39Đo sức cản của mũi93.600 
89903C2.4.42Đo sức nghe lời53.600 
90003C2.4.40Đo thính lực đơn âm41.600 
90103C2.4.41Đo trên ngưỡng58.200 
90203C2.4.30Đốt Amidan áp lạnh189.000 
90303C2.4.4Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)129.000 
90403C2.4.3Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng148.000 
90503C2.4.22Đốt họng hạt77.900 
90603C2.4.54Ghép thanh khí quản đặt stent5.914.000Chưa bao gồm stent.
90703C2.4.13Hút xoang dưới áp lực56.200 
90803C2.4.15Khí dung19.600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
90903C2.4.1Làm thuốc thanh quản hoặctai20.400Chưa bao gồm thuốc.
91003C2.4.2Lấy dị vật họng40.600 
91104C3.4.233Lấy dị vật tai ngoài đơn giản62.000 
91204C3.4.252Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)512.000 
91304C3.4.234Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)154.000 
91404C3.4.246Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng697.000 
91504C3.4.239Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng357.000 
91604C3.4.236Lấy dị vật trong mũi có gây mê669.000 
91704C3.4.235Lấy dị vật trong mũi không gây mê192.000 
91803C2.4.12Lấy nút biểu bì ống tai62.000 
91904C3.4.254Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê1.328.000 
92004C3.4.242Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê830.000 
921 Mở sào bào - thượng nhĩ3.680.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
922 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2.657.000 
923 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê1.271.000 
92404C3.4.243Nạo VA gây mê782.000 
925 Nạo vét hạch cổ chọn lọc4.577.000Chưa bao gồm dao

50 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

    siêu âm.
92603C2.4.20Nhét meche hoặcbấc mũi113.000 
92703C2.4.55Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp7.881.000Chưa bao gồm stent.
92804C3.4.247Nội soi cắt polype mũi gây mê658.000 
92904C3.4.241Nội soi cắt polype mũi gây tê453.000 
93004C3.4.231Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)274.000 
93104C3.4.232Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)274.000 
93204C3.4.240Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê442.000 
93304C3.4.253Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê669.000 
934 Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên2.174.000 
93504C3.4.244Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng697.000 
93604C3.4.245Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm717.000 
93704C3.4.237Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng219.000 
93804C3.4.238Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm314.000 
93904C3.4.255Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer1.564.000Đã bao gồm cả dao Hummer.
940 Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê600.000 
941 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê1.554.000 
94203C2.4.25Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê509.000 
94303C2.4.37Nội soi Tai Mũi Họng103.000Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồng/ca.
94403C2.4.9Nong vòi nhĩ37.000 
94503C2.4.34Nong vòi nhĩ nội soi115.000 
94603C2.4.66Phẫu thuật áp xe não do tai5.899.000 
947 Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện1.634.000 
948 Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.3.744.000Đã bao gồm dao cắt.
949 Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP4.992.000 
95003C2.4.61Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi9.361.000 
95103C2.4.67Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ5.621.000 
95203C2.4.68Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da6.734.000 
953 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi3.833.000 
954 Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser4.577.000 
955 Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4.585.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
956 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4.585.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
957 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng7.920.000 

51 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

958 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm5.298.000 
959 Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong4.577.000Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
96003C2.4.52Phẫu thuật đỉnh xương đá4.330.000 
961 Phẫu thuật giảm áp dây VII6.948.000 
962 Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt5.298.000 
96303C2.4.69Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng6.690.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
96403C2.4.70Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng7.121.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
965 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên3.020.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
966 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe2.962.000 
967 Phẫu thuật mở cạnh mũi4.884.000 
968 Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi4.577.000 
969 Phẫu thuật nạo V.A nội soi2.787.000 
97003C2.4.71Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh5.621.000Chưa bao gồm hoá chất.
971 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên2.723.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
97203C2.4.60Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang8.949.000Chưa bao gồm keo sinh học.
97303C2.4.58Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ13.489.000 
97403C2.4.59Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng8.489.000 
975 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh5.236.000 
976 Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt2.962.000 
97703C2.4.27Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…)4.115.000 
978 Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm7.998.000Đã bao gồm dao siêu âm
97903C2.4.73Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang6.021.000Chưa bao gồm keo sinh học.
980 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới3.833.000 
981 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi3.148.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
982 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên3.020.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
983 Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt5.543.000 
98403C2.4.49Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ7.110.000Chưa bao gồm keo sinh học.
985 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm7.920.000 
986 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang4.884.000 
98703C2.4.72Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm4.899.000 
988 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma3.744.000Đã bao gồm dao plasma

52 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

98903C2.4.26Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh2.928.000 
99003C2.4.63Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII7.703.000 
991 Phẫu thuật rò xoang lê4.577.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
99203C2.4.53Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm5.899.000Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
99303C2.4.62Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương5.899.000 
99403C2.4.51Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII6.005.000 
995 Phẫu thuật tạo hình tai giữa5.171.000 
996 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân7.112.000 
997 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp5.171.000 
998 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm5.177.000 
999 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)2.787.000 
100003C2.4.16Rửa tai, rửa mũi, xông họng26.600 
100103C2.4.28Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm209.000 
100203C2.4.29Soi thực quản bằng ống mềm209.000 
100303C2.4.8Thông vòi nhĩ85.200 
100403C2.4.33Thông vòi nhĩ nội soi114.000 
100503C2.4.7Trích màng nhĩ60.200 
100604C3.4.248Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)724.000 
100704C3.4.249Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)724.000 
1008 Vá nhĩ đơn thuần3.680.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1009 Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt3.013.000 
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác  
1010 Phẫu thuật loại đặc biệt3.361.000 
1011 Phẫu thuật loại I1.974.000 
1012 Phẫu thuật loại II1.388.000 
1013 Phẫu thuật loại III940.000 
1014 Thủ thuật loại đặc biệt856.000 
1015 Thủ thuật loại I503.000 
1016 Thủ thuật loại II286.000 
1017 Thủ thuật loại III138.000 
IX RĂNG - HÀM - MẶT  
  Các kỹ thuật về răng, miệng  
101803C2.5.1.3Cắt lợi trùm156.000 
101903C2.5.2.6Chụp thép làm sẵn288.000 
102003C2.5.1.6Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)357.000 
  Điều trị răng  
102103C2.5.2.3Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục328.000 
102203C2.5.2.13Điều trị tuỷ lại950.000 
102303C2.5.2.10Điều trị tuỷ răng số 4, 5557.000 

53 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

102403C2.5.2.11Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới787.000 
102503C2.5.2.9Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3418.000 
102603C2.5.2.12Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên917.000 
102703C2.5.2.4Điều trị tuỷ răng sữa một chân268.000 
102803C2.5.2.5Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân378.000 
102903C2.5.2.14Hàn composite cổ răng333.000 
103003C2.5.2.1Hàn răng sữa sâu ngà95.200 
103104C3.5.1.260Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm131.000 
103204C3.5.1.259Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm75.200 
103303C2.5.1.11Nắn trật khớp thái dương hàm102.000 
103403C2.5.1.10Nạo túi lợi 1 sextant72.200 
103503C2.5.1.7Nhổ chân răng187.000 
103603C2.5.1.1Nhổ răng đơn giản101.000 
103703C2.5.1.2Nhổ răng khó203.000 
103804C3.5.1.257Nhổ răng số 8 bình thường212.000 
103904C3.5.1.258Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm335.000 
104004C3.5.1.256Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa36.200 
104103C2.5.2.16Phục hồi thân răng có chốt494.000 
104203C2.5.2.7Răng sâu ngà243.000 
104303C2.5.2.8Răng viêm tuỷ hồi phục260.000 
104404C3.5.1.261Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)31.800 
104503C2.5.6.2Sửa hàm194.000 
104603C2.5.2.2Trám bít hố rãnh208.000 
  Các phẫu thuật hàm mặt  
104703C2.5.1.16Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ333.000 
104803C2.5.1.24Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn1.034.000Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
104903C2.5.1.22Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng805.000 
105003C2.5.1.23Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên447.000 
105103C2.5.1.18Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả407.000 
105203C2.5.1.19Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)289.000 
105303C2.5.1.20Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng527.000 
105403C2.5.1.14Lấy sỏi ống Wharton1.010.000 
105503C2.5.1.12Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm697.000 
105603C2.5.1.13Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1.117.000 
105703C2.5.7.44Cắt bỏ nang sàn miệng2.741.000 
105803C2.5.7.35Cắt nang xương hàm từ 2-5cm2.891.000 
105903C2.5.7.33Cắt u nang giáp móng2.115.000 
106003C2.5.7.48Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2.591.000 
1061 Điều trị đóng cuống răng456.000 
1062 Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor541.000 
106303C2.5.7.39Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm2.791.000 

54 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

106403C2.5.7.50Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1.642.000 
106503C2.5.7.46Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên2.815.000 
106603C2.5.7.3Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)2.446.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
106703C2.5.7.4Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít4.008.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
106803C2.5.7.6Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp5.108.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
106903C2.5.7.12Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh4.066.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
107003C2.5.7.16Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt3.046.000 
107103C2.5.7.26Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm3.114.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
107203C2.5.7.15Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt2.953.000 
107303C2.5.7.37Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch3.196.000 
107403C2.5.7.36Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch3.196.000 
107503C2.5.7.2Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít3.491.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
107603C2.5.7.17Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt4.070.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
107703C2.5.7.24Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2.914.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
107803C2.5.7.23Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu2.714.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
107903C2.5.7.22Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2.614.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
108003C2.5.7.25Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3.014.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
108103C2.5.7.41Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt2.129.000 
108203C2.5.7.10Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3.746.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
108303C2.5.7.8Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.746.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
108403C2.5.7.11Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3.966.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
108503C2.5.7.9Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.916.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
108603C2.5.7.19Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng3.089.000Chưa bao gồm xương.
108703C2.5.7.42Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.2.940.000 
108803C2.5.7.13Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ4.018.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
108903C2.5.7.14Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật4.108.000 

55 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

1090 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2.414.000 
109103C2.5.7.52Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương2.317.000 
109203C2.5.7.45Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm2.741.000 
109303C2.5.7.18Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn4.270.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
109403C2.5.7.38Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt3.470.000 
109503C2.5.7.30Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng2.446.000 
109603C2.5.7.31Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu2.446.000 
109703C2.5.7.29Phẫu thuật tạo hình môi hai bên2.546.000 
109803C2.5.7.28Phẫu thuật tạo hình môi một bên2.446.000 
109903C2.5.7.47Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)1.768.000 
1100 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên2.763.000 
1101 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu2.700.000 
1102 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên2.639.000 
110303C2.5.7.1Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới3.091.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
110403C2.5.7.49Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt841.000 
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác  
1105 Phẫu thuật loại đặc biệt3.438.000 
1106 Phẫu thuật loại I2.195.000 
1107 Phẫu thuật loại II1.362.000 
1108 Phẫu thuật loại III894.000 
1109 Thủ thuật loại đặc biệt772.000 
1110 Thủ thuật loại I475.000 
1111 Thủ thuật loại II271.000 
1112 Thủ thuật loại III138.000 
X BỎNG  
1113 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.234.000 
1114 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.767.000 
1115 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.835.000 
1116 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.217.000 
1117 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.263.000 
1118 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên3.704.000 

56 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

  5% diện tích cơ thể ở người lớn  
1119 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1%
- 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.882.000 
1120 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3%
- 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.234.000 
1121 Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.959.000 
1122 Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.239.000 
1123 Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)3.699.000 
1124 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình3.562.000 
1125 Cắt sẹo khâu kín3.241.000 
112603C2.6.11Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler286.000 
112703C2.6.15Điều trị bằng ôxy cao áp227.000 
112803C2.6.14Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)531.000 
1129 Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)2.600.000 
1130 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)1.792.000 
1131 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.788.000 
1132 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.203.000 
1133 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.467.000 
1134 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.931.000 
1135 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em6.288.000 
1136 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.649.000 
1137 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)4.843.000 
1138 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)6.417.000 
1139 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.264.000 
1140 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.843.000 
1141 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)3.293.000 

57 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

  dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em  
1142 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn6.998.000 
1143 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn5.399.000 
114403C2.6.10Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng509.000Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
1145 Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính3.904.000 
1146 Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo3.831.000 
1147 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo4.700.000 
1148 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng3.550.000 
1149 Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)3.726.000 
1150 Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch13.452.000 
1151 Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai2.673.000 
1152 Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo17.585.000 
1153 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo4.212.000 
1154 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu3.610.000 
1155 Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính2.430.000 
115603C2.6.3Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)270.000 
1157 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê)220.000 
1158 Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê)848.000 
115903C2.6.12Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma190.000 
1160 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể114.000 
1161 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể240.000 
1162 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể405.000 
1163 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể539.000 
1164 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể856.000 
1165 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích1.362.000 

58 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

  trên 60% diện tích cơ thể  
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác  
1166 Phẫu thuật đặc biệt3.921.000 
1167 Phẫu thuật loại I2.244.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1168 Phẫu thuật loại II1.503.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1169 Phẫu thuật loại III1.097.000Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
1170 Thủ thuật loại đặc biệt1.107.000 
1171 Thủ thuật loại I548.000Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
1172 Thủ thuật loại II327.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
1173 Thủ thuật loại III178.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.
XI UNG BƯỚU  
1174 Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)381.000Chưa bao gồm hoá chất.
117503C2.1.11Đặt Iradium (lần)470.000 
117604C2.97Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx104.000Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1177 Đổ khuôn chì trong xạ trị1.068.000 
1178 Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy401.000 
1179 Làm mặt nạ cố định đầu1.071.000 
1180 Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát381.000 
1181 Truyền hóa chất tĩnh mạch153.000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
1182 Truyền hóa chất tĩnh mạch125.000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
1183 Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)346.000Chưa bao gồm hoá chất.
1184 Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)203.000Chưa bao gồm hoá chất.
1185 Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)391.000Chưa bao gồm hoá chất.
1186 Xạ phẫu bằng Cyber Knife20.658.000 
118703C5.5Xạ phẫu bằng Gamma Knife28.752.000 
118803C5.4Xạ trị bằng X Knife28.658.000 
1189 Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)1.581.000 

59 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

119003C5.3Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)504.000 
1191 Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)5.144.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1192 Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)3.274.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1193 Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)1.381.000 
1194 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ7.518.000 
1195 Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa8.418.000 
1196 Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm8.218.000 
1197 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá8.918.000 
1198 Tháo khớp xương bả vai do ung thư6.718.000 
1199 Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm8.118.000 
1200 Đặt buồng tiêm truyền dưới da1.285.000Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác  
1201 Phẫu thuật loại đặc biệt4.553.000 
1202 Phẫu thuật loại I2.690.000 
1203 Phẫu thuật loại II1.742.000 
1204 Phẫu thuật loại III1.177.000 
1205 Thủ thuật loại đặc biệt861.000 
1206 Thủ thuật loại I499.000 
1207 Thủ thuật loại II357.000 
1208 Thủ thuật loại III205.000 
XII NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP  
1209 Phẫu thuật loại I2.136.000 
1210 Phẫu thuật loại II1.439.000 
1211 Phẫu thuật loại III969.000 
1212 Thủ thuật loại đặc biệt947.000 
1213 Thủ thuật loại I564.000 
1214 Thủ thuật loại II326.000 
1215 Thủ thuật loại III192.000 
XIII VI PHẪU  
1216 Phẫu thuật loại đặc biệt5.580.000 
1217 Phẫu thuật loại I3.158.000 
XIV PHẪU THUẬT NỘI SOI  
1218 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật85.034.000 
1219 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực90.901.000 
1220 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu79.203.000 

60 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

1221 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng96.488.000 
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác  
1222 Phẫu thuật loại đặc biệt3.645.000 
1223 Phẫu thuật loại I2.393.000 
1224 Phẫu thuật loại II1.618.000 
1225 Phẫu thuật loại III966.000 
XV GÂY MÊ  
  Gây mê thay băng bỏng  
1226 Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp1.044.000 
1227 Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể740.000 
1228 Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể552.000 
1229 Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể379.000 
1230 Gây mê khác679.000 
E XÉT NGHIỆM  
I Huyết học  
1231 ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)1.004.000 
123203C3.1.HH116Bilan đông cầm máu - huyết khối1.560.000 
1233 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi20.200 
123404C5.1.296Co cục máu đông14.800 
123504C5.1.331Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)685.000Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
1236 Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối1.189.000 
123704C5.1.298Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)413.000Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
1238 Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan18.500 
1239 DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol-test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)60.600 
124003C3.1.HH51Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8392.000 
124104C5.1.354Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)186.000 
124204C5.1.355Điện di huyết sắc tố (định lượng)356.000 
124304C5.1.352Điện di miễn dịch huyết thanh1.013.000 
124404C5.1.353Điện di protein huyết thanh368.000 
124503C3.1.HH111Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tuỷ xương16.362.000 
124603C3.1.HH110Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi16.362.000 
1247 Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex3.699.000 

61 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

124803C3.1.HH103Định danh kháng thể bất thường1.160.000 
1249 Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA4.368.000 
125003C3.1.HH41Định lượng anti Thrombin III136.000 
1251 Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh2.223.000 
125203C3.1.HH43Định lượng chất ức chế C1205.000 
1253 Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang513.000 
125403C3.1.HH30Định lượng D- Dimer251.000 
125503C3.1.HH34Định lượng đồng yếu tố Ristocetin205.000 
125603C3.1.HH47Định lượng FDP136.000 
125704C5.1.300Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp102.000 
1258 Định lượng gen bệnh máu ác tính4.120.000 
125903C3.1.HH57Định lượng men G6PD80.100 
126003C3.1.HH58Định lượng men Pyruvat kinase171.000 
126103C3.1.HH37Định lượng Plasminogen205.000 
126203C3.1.HH32Định lượng Protein C229.000 
126303C3.1.HH31Định lượng Protein S229.000 
126403C3.1.HH40Định lượng t- PA205.000 
1265 Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu5.381.000 
1266 Định lượng ức chế yếu tố IX260.000 
1267 Định lượng ức chế yếu tố VIII148.000 
126803C3.1.HH44Định lượng yếu tố Heparin205.000 
126904C5.1.299Định lượng yếu tố I (fibrinogen)56.000 
127004C5.1.327Định lượng yếu tố II hoặcXII hoặcVonWillebrand (kháng nguyên) hoặcVonWillebrand (hoạt tính)456.000Giá cho mỗi yếu tố.
127103C3.1.HH45Định lượng yếu tố kháng Xa251.000 
127203C3.1.HH33Định lượng yếu tố Thrombomodulin205.000 
127304C5.1.325Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)316.000Giá cho mỗi yếu tố.
127404C5.1.326Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX229.000Giá cho mỗi yếu tố.
127504C5.1.324Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI286.000Giá cho mỗi yếu tố.
127604C5.1.328Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)1.050.000 
127703C3.1.HH36Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2205.000 
127803C3.1.HH38Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)205.000 
127903C3.1.HH39Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)205.000 
128003C3.1.HH90Định nhóm máu A134.300 
128104C5.1.287Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn22.900 

62 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

  phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu  
128204C5.1.288Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương20.500 
128304C5.1.286Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy38.800 
128404C5.1.347Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu57.200 
128504C5.1.291Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương28.600 
128604C5.1.290Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu45.800 
128704C5.1.289Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động37.700 
128804C5.1.337Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ51.500 
128904C5.1.336Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel85.800 
129003C3.1.HH101Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)182.000 
129103C3.1.HH100Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)154.000 
129203C3.1.HH94Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)194.000 
129303C3.1.HH89Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu, D từng phần)171.000 
129404C5.1.292Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá30.800 
129503C3.1.HH88Định nhóm máu khó hệ ABO205.000 
1296 Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX229.000 
1297 Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặcLocus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP1.260.000 
1298 Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO1.894.000 
1299 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)538.000 
1300 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)412.000 
130104C5.1.329Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen108.000Giá cho mỗi chất kích tập.

63 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

130204C5.1.330Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin205.000Giá cho mỗi yếu tố.
1303 Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)51.500 
1304 Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)8.041.000 
1305 Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)6.741.000 
130604C5.1.279Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)29.700 
1307 Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)449.000 
130803C3.1.HH104Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)40.000 
130903C3.1.HH21Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker)182.000 
131004C5.1.281Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)26.200 
131104C5.1.278Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)65.200 
131203C3.1.HH5Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)68.700 
1313 Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)148.000 
131403C3.1.HH20Lách đồ57.200 
1315 Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu567.000 
1316 Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.184.000 
131703C3.1.HH12Máu lắng (bằng máy tự động)34.300 
131804C5.1.283Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)22.900 
131904C5.1.334Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)111.000 
132004C5.1.332Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);80.100 
132104C5.1.333Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)119.000 
132203C3.1.HH27Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)28.600 
1323 Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)295.000 
132403C3.1.HH28Nghiệm pháp von-Kaulla51.500 
132504C5.1.307Nhuộm Esterase không đặc hiệu91.600 
132604C5.1.308Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf101.000 
132703C3.1.HH4Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động40.000 
132803C3.1.HH13Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)34.300 
132904C5.1.309Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)91.600 
133004C5.1.305Nhuộm Peroxydase (MPO)76.600 
133103C3.1.HH15Nhuộm Phosphatase acid74.400 

64 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

133203C3.1.HH14Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu68.700 
133303C3.1.HH19Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương80.100 
133403C3.1.HH18Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương80.100 
133504C5.1.306Nhuộm sudan den76.600 
1336 Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)1.283.000 
1337 OF test (test sàng lọc Thalassemia)47.100 
1338 Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)390.000 
1339 Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)425.000 
1340 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)74.200 
1341 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)74.200 
1342 Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)54.800 
1343 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)67.400 
134403C3.1.HH17Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm)28.600 
1345 Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ286.000 
1346 Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ356.000 
1347 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR1.370.000 
1348 Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP590.000 
1349 Phát hiện kháng đông đường chung87.800 
1350 Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)242.000 
1351 Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.125.000 
1352 Rửa hồng cầu/tiều cầu bằng máy ly tâm lạnh134.000 
135303C3.1.HH102Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)91.600 
1354 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)242.000 
135504C5.1.284Sức bền thẩm thấu hồng cầu37.700 
135603C3.1.HH106Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị860.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

65 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

135703C3.1.HH11Tập trung bạch cầu28.600 
135803C3.1.HH50Test đường + Ham68.700 
135904C5.1.282Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)17.100 
136004C5.1.297Thời gian Howell30.800 
136104C5.1.348Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)48.000 
136204C5.1.295Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)12.500 
1363 Thời gian máu đông12.500 
136403C3.1.HH22Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)40.000 
136504C5.1.301Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công54.800 
136604C5.1.302Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động62.900 
136703C3.1.HH24Thời gian thrombin (TT)40.000 
136803C3.1.HH23Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)40.000 
136903C3.1.HH108Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn2.560.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
137003C3.1.HH107Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi2.560.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
137103C3.1.HH109Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương3.060.000Chưa bao gồm kít tách tế bào.
1372 Tinh dịch đồ314.000 
137303C3.1.HH10Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu34.300 
137403C3.1.HH9Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)17.100 
137504C5.1.319Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công36.500 
137603C3.1.HH8Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)17.100 
137704C5.1.294Tìm tế bào Hargraves64.000 
137803C3.1.HH25Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh80.100 
137903C3.1.HH26Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh114.000 
138004C5.1.323Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)105.000Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
138104C5.1.280Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)36.500 
138203C3.1.HH3Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser45.800 
1383 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động40.000 
138404C5.1.335Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)436.000 
138503C3.1.HH105Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con91.600 
138603C3.1.HH121Xác định gen bằng kỹ thuật FISH3.320.000 
138703C3.1.HH61Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR860.000Cho 1 gen
1388 Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật4.130.000 

66 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

  cIg FISH (giá tính cho 1 gen)  
1389 Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)109.000 
1390 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)113.000 
1391 Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)84.100 
1392 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)127.000 
1393 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)89.300 
1394 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)113.000 
1395 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)112.000 
1396 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)127.000 
1397 Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)117.000 
1398 Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)152.000 
139903C3.1.HH91Xác định kháng nguyên H34.300 
1400 Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd205.000 
1401 Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd204.000 
1402 Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell59.600 
1403 Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell104.000 
1404 Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis174.000 
1405 Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis203.000 
1406 Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran162.000 
1407 Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran91.600 
1408 Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS150.000 
1409 Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS167.000 
1410 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)1.476.000 

67 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

1411 Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS217.000 
1412 Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS56.900 
1413 Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)871.000 
1414 Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)564.000 
141503C3.1.HH63Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA286.000 
141603C3.1.HH113Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan436.000 
1417 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)1.771.000 
1418 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)1.771.000 
1419 Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry390.000 
1420 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard461.000 
142104C5.1.349Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương336.000 
1422 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)862.000 
1423 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)862.000 
142404C5.1.285Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)34.300 
142503C3.1.HH115Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+1.760.000 
142604C5.1.304Xét nghiệm tế bào hạch48.000 
142704C5.1.303Xét nghiệm tế bào học tủy xương146.000 
142803C3.1.HH59Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em498.000 
1429 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.947.000 
1430 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động.293.000 
1431 Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia)4.369.000 
143203C3.1.HH62Xét nghiệm xác định gen Hemophilia1.060.000 
II Dị ứng miễn dịch  
1433DƯ-MDLSĐịnh lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)436.000 
1434DƯ-MDLSĐịnh lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)407.000 

68 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

1435DƯ-MDLSĐịnh lượng Histamine985.000 
1436DƯ-MDLSĐịnh lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên559.000 
1437DƯ-MDLSĐịnh lượng Interleukin764.000 
1438DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase740.000 
1439DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4688.000 
1440DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C5a824.000 
1441DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C1q432.000 
1442DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a1.059.000 
1443DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng CCP589.000 
1444DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Centromere449.000 
1445DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng ENA420.000 
1446DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Histone370.000 
1447DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Insulin385.000 
1448DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Jo - 1431.000 
1449DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)512.000 
1450 Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động251.000 
1451 Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh114.000 
1452 Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động286.000 
1453 Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh171.000 
1454DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)578.000 
1455DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Prothrombin446.000 
1456DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng RNP-70416.000 
1457DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Scl-70370.000 
1458DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Sm398.000 
1459DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200431.000 
1460DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tiểu cầu705.000 
1461DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tinh trùng1.012.000 
1462DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)490.000 
1463DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)481.000 
1464DƯ-MDLSĐịnh lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)431.000 

69 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

1465 Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)242.000 
III Hóa sinh  
  Máu  
146603C3.1.HS5ACTH80.400 
146703C3.1.HS6ADH144.000 
146803C3.1.HS23ALA91.100 
146903C3.1.HS46Alpha FP (AFP)91.100 
147003C3.1.HS78Alpha Microglobulin96.500 
147103C3.1.HS3Amoniac75.000 
147203C3.1.HS70Anti - TG268.000 
1473 Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng203.000 
147403C3.1.HS34Apolipoprotein A/B (1 loại)48.200 
147503C3.1.HS20Benzodiazepam (BZD)37.500 
147603C3.1.HS51Beta - HCG85.800 
147703C3.1.HS38Beta2 Microglobulin75.000 
147804C5.1.340BNP (B - Type Natriuretic Peptide)578.000 
147904C5.1.320Bổ thể trong huyết thanh32.100 
148003C3.1.HS65CA 125138.000 
148103C3.1.HS63CA 15 - 3149.000 
148203C3.1.HS62CA 19-9138.000 
148303C3.1.HS64CA 72 -4133.000 
148404C5.1.312Ca++ máu16.000Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
148503C3.1.HS25Calci12.800 
148603C3.1.HS12Calcitonin133.000 
148703C3.1.HS43Catecholamin214.000 
148803C3.1.HS50CEA85.800 
148903C3.1.HS32Ceruloplasmin69.700 
149003C3.1.HS28CK-MB37.500 
149103C3.1.HS37Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)58.900 
149203C3.1.HS7Cortison91.100 
1493 C-Peptid170.000 
149403C3.1.HS4CPK26.800 
1495 CRP định lượng53.600 
149603C3.1.HS31CRP hs53.600 
149703C3.1.HS60Cyclosporine321.000 
149803C3.1.HS66Cyfra 21 - 196.500 
149904C5.1.311Điện giải đồ (Na, K, CL)28.900Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
150003C3.1.HS69Digoxin85.800 
1501 Định lượng 25OH Vitamin D (D3)289.000 
1502 Định lượng Alpha1 Antitrypsin64.300 
1503 Định lượng Anti CCP310.000 
1504 Định lượng Beta Crosslap138.000 
150504C5.1.315Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…21.400Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

70 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

150604C5.1.313Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…21.400Mỗi chất
1507 Định lượng Cystatine C85.800 
1508 Định lượng Ethanol (cồn)32.100 
1509 Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh519.000 
1510 Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh519.000 
1511 Định lượng Gentamicin96.500 
1512 Định lượng Methotrexat396.000 
1513 Định lượng p2PSA685.000 
1514 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh75.000 
151504C5.1.314Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh32.100 
1516 Định lượng Tobramycin96.500 
1517 Định lượng Tranferin Receptor107.000 
151804C5.1.316Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol26.800 
1519 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)26.800 
1520 Đo hoạt độ P-Amylase64.300 
1521 Đo khả năng gắn sắt toàn thể75.000 
152204C5.1.346Đường máu mao mạch15.200 
1523 E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)182.000 
152403C3.1.HS10Erythropoietin80.400 
152503C3.1.HS52Estradiol80.400 
152603C3.1.HS48Ferritin80.400 
152703C3.1.HS67Folate85.800 
1528 Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)182.000 
152903C3.1.HS54FSH80.400 
153003C3.1.HS30Gama GT19.200 
153103C3.1.HS8GH160.000 
153203C3.1.HS77GLDH96.500 
153303C3.1.HS1Gross16.000 
153403C3.1.HS76Haptoglobin96.500 
153504C5.1.351HbA1C100.000 
153603C3.1.HS75HBDH96.500 
1537 HE4299.000 
153803C3.1.HS57Homocysteine144.000 
153903C3.1.HS35IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)64.300 
1540 Inhibin A235.000 
154103C3.1.HS49Insuline80.400 
154203C3.1.HS74Kappa định tính96.500 
154303C3.1.HS42Khí máu214.000 
154403C3.1.HS72Lactat96.500 
154503C3.1.HS73Lambda định tính96.500 
154603C3.1.HS29LDH26.800 
154703C3.1.HS53LH80.400 

71 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

154803C3.1.HS36Lipase58.900 
154903C3.1.HS2Maclagan16.000 
155003C3.1.HS58Myoglobin91.100 
155103C3.1.HS21Ngộ độc thuốc64.300 
155203C3.1.HS18Nồng độ rượu trong máu29.900 
1553 NSE (Neuron Specific Enolase)192.000 
155403C3.1.HS19Paracetamol37.500 
155504C5.1.321Phản ứng cố định bổ thể32.100 
155603C3.1.VS7Phản ứng CRP21.400 
155703C3.1.HS14Phenytoin80.400 
155804C5.1.344PLGF728.000 
155903C3.1.HS71Pre albumin96.500 
156004C5.1.339Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)406.000 
156104C5.1.338Pro-calcitonin396.000 
156203C3.1.HS56Progesteron80.400 
156304C5.1.342PRO-GRP347.000 
156403C3.1.HS55Prolactin75.000 
156503C3.1.HS47PSA91.100 
1566 PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)85.800 
156703C3.1.HS61PTH235.000 
156803C3.1.HS17Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin80.400 
156903C3.1.HS39RF (Rheumatoid Factor)37.500 
157003C3.1.HS22Salicylate75.000 
157104C5.1.341SCC203.000 
157204C5.1.345SFLT1728.000 
157303C3.1.HS44T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)64.300 
157404C5.1.343Tacrolimus721.000 
157504C5.1.350Testosteron93.200 
157603C3.1.HS15Theophylin80.400 
157703C3.1.HS11Thyroglobulin175.000 
157803C3.1.HS13TRAb định lượng406.000 
157903C3.1.HS41Transferin/độ bão hòa tranferin64.300 
158003C3.1.HS16Tricyclic anti depressant80.400 
158103C3.1.HS59Troponin T/I75.000 
158203C3.1.HS45TSH58.900 
158303C3.1.HS68Vitamin B1275.000 
158404C5.1.310Xác định Bacturate trong máu203.000 
158504C5.1.317Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)25.600 
158604C5.1.318Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)25.600 
1587 Nước tiểu  
158803C3.2.4Amphetamin (định tính)42.900 
158904C5.2.364Amylase niệu37.500 
159004C5.2.358Calci niệu24.500 
159104C5.2.357Catecholamin niệu (HPLC)417.000 
1592 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)160.000 
159304C5.2.360Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu28.900Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
159403C3.2.8DPD192.000 
159503C3.2.7Dưỡng chấp21.400 

72 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

159604C5.2.366Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính23.500 
159704C5.2.367Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng90.000 
159804C5.2.369Hydrocorticosteroid định lượng38.500 
159903C3.2.5Marijuana định tính42.900 
160003C3.2.2Micro Albumin42.900 
160104C5.2.368Oestrogen toàn phần định lượng32.100 
160203C3.2.3Opiate định tính42.900 
160304C5.2.359Phospho niệu20.300 
160404C5.2.370Porphyrin định tính48.200 
160503C3.2.6Protein Bence - Jone21.400 
160604C5.2.361Protein niệu hoặc đường niệu định lượng13.800 
160704C5.2.362Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis42.900 
160804C5.2.371Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính3.100 
160903C3.2.1Tổng phân tích nước tiểu27.300 
161004C5.2.372Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính4.700 
161104C5.2.363Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu16.000 
161204C5.2.365Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen6.300 
1613 Phân  
161404C5.3.375Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính9.600 
161504C5.3.373Bilirubin định tính6.300 
161604C5.3.374Canxi, Phospho định tính6.300 
161704C5.3.377Urobilin, Urobilinogen: Định tính6.300 
  Dịch chọc dò  
161804C5.4.398Clo dịch22.400 
161904C5.4.397Glucose dịch12.800 
162004C5.4.399Phản ứng Pandy8.400 
162104C5.4.396Protein dịch10.700 
162204C5.4.400Rivalta8.400 
162304C5.4.393Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…)55.700 
162404C5.4.394Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào91.100 
IV Vi sinh  
1625 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang64.900 
162603C3.1.VS41Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động105.000 
162703C3.1.VS42Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động100.000 
162803C3.1.HH71Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động111.000 
162903C3.1.HH72Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động94.500 
163003C3.1.HH68Anti-HIV (nhanh)53.000 
163103C3.1.HH65Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự105.000 

73 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

  động/tự động  
163203C3.1.HH70Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động70.800 
163304C5.4.385Anti-HBs định lượng114.000 
163403C3.1.HH69Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động70.800 
163503C3.1.HH67Anti-HCV (nhanh)53.000 
163603C3.1.HH64Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động118.000 
163703C3.1.HS40ASLO41.200 
163803C3.1.VS34Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động105.000 
1639 BK/JC virus Real-time PCR454.000 
164003C3.1.VS24Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động176.000 
1641 Chlamydia test nhanh70.800 
1642 Clostridium difficile miễn dịch tự động810.000 
1643 CMV Avidity247.000 
164404C5.4.387CMV đo tải lượng hệ thống tự động1.820.000 
164503C3.1.VS23CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động111.000 
164603C3.1.VS22CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động129.000 
164704C5.4.386CMV Real-time PCR730.000 
164803C3.1.VS35Cryptococcus test nhanh111.000 
164903C3.1.VS15Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động152.000 
165003C3.1.VS14Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động152.000 
165103C3.1.VS8Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh129.000 
165203C3.1.VS27EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động200.000 
165303C3.1.VS28EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động212.000 
165403C3.1.VS26EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động182.000 
165503C3.1.VS25EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động189.000 
1656 EV71 IgM/IgG test nhanh113.000 
165703C3.1.HH10Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi35.400 
1658 HBeAb test nhanh59.000 
165903C3.1.HH73HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động94.500 
1660 HBeAg test nhanh59.000 
166103C3.1.HH66HBsAg (nhanh)53.000 
166204C5.4.384HBsAg Định lượng468.000 
1663 HBsAg khẳng định610.000 
1664 HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động73.900 
166503C3.1.VS11HBV đo tải lượng hệ thống tự động1.310.000 
1666 HBV đo tải lượng Real-time PCR660.000 
1667 HCV Core Ag miễn dịch tự động540.000 
166803C3.1.VS12HCV đo tải lượng hệ thống tự động1.320.000 
1669 HCV đo tải lượng Real-time PCR820.000 
1670 HDV Ag miễn dịch bán tự động408.000 
1671 HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động212.000 
1672 HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động312.000 

74 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

1673 Helicobacter pylori Ag test nhanh154.000Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
1674 HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động311.000 
1675 HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động311.000 
1676 HIV Ag/Ab test nhanh97.100Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
1677 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/tự động129.000 
1678 HIV đo tải lượng hệ thống tự động938.000 
1679 HIV khẳng định172.000Tính cho 2 lần tiếp theo.
1680 Hồng cầu trong phân test nhanh64.900 
168104C5.3.376Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp37.800 
1682 HPV genotype PCR hệ thống tự động1.060.000 
1683 HPV Real-time PCR376.000 
168403C3.1.VS21HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động152.000 
168503C3.1.VS20HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động152.000 
1686 Influenza virus A, B Real-time PCR1.560.000 
1687 Influenza virus A, B test nhanh168.000 
1688 JEV IgM (test nhanh)123.000 
1689 JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động430.000 
169004C5.4.378Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi41.200 
1691 Leptospira test nhanh136.000 
1692 Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động250.000 
1693 Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động250.000 
1694 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng730.000 
1695 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc236.000 
1696 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng346.000 
1697 Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA885.000 
1698 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert338.000 
1699 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc182.000 
1700 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc170.000 
170103C3.1.VS13Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng276.000 
170204C5.4.388Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động810.000 
1703 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR354.000 
1704 Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA1.510.000 
170503C3.1.VS30Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động247.000 

75 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

170603C3.1.VS29Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động165.000 
1707 NTM định danh LPA910.000 
170803C3.1.VS5Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí1.310.000 
1709 Phản ứng Mantoux11.800 
171004C5.1.319Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi31.800 
171103C3.1.VS9Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động354.000 
1712 Rickettsia Ab118.000 
171303C3.1.VS17Rotavirus Ag test nhanh176.000 
171403C3.1.VS33RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động141.000 
171503C3.1.VS32Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động118.000 
171603C3.1.VS31Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động141.000 
1717 Rubella virus Ab test nhanh147.000 
1718 Rubella virus Avidity296.000 
171903C3.1.VS37Salmonella Widal176.000 
1720 Toxoplasma Avidity250.000 
172103C3.1.VS19Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động118.000 
172203C3.1.VS18Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động118.000 
172304C5.4.390Treponema pallidum RPR định lượng86.100 
172404C5.4.389Treponema pallidum RPR định tính37.800 
172504C5.4.392Treponema pallidum TPHA định lượng176.000 
172604C5.4.391Treponema pallidum TPHA định tính53.000 
1727 Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp141.000 
172803C3.1.VS1Vi hệ đường ruột29.400 
1729 Vi khuẩn khẳng định460.000 
173004C5.4.379Vi khuẩn nhuộm soi67.200 
173104C5.4.382Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường236.000 
173203C3.1.VS6Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động294.000 
1733 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động296.000 
1734 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)1.560.000 
1735 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR730.000 
1736 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh236.000 
1737 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene2.620.000 
173804C5.4.380Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)182.000 

76 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

173904C5.4.381Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động194.000 
174004C5.4.383Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường236.000 
174103C3.1.VS10Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động468.000 
1742 HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)1.110.000 
174303C3.3.1Xét nghiệm cặn dư phân53.000 
V XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ  
174403C3.5.16Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật148.000 
174503C3.5.18Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán296.000 
174603C3.5.19Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh545.000 
174703C3.5.21Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng420.000 
174803C3.5.17Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)148.000 
174903C3.5.20Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu222.000 
175003C3.5.23Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương148.000 
175104C5.4.414Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học155.000 
175204C5.4.409Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou341.000 
175303C3.5.22Xét nghiệm cyto (tế bào)103.000 
1754 Xét nghiệm đột biến gen BRAF4.586.000 
1755 Xét nghiệm đột biến gen EGFR5.386.000 
1756 Xét nghiệm đột biến gen KRAS5.186.000 
1757 Xét nghiệm FISH5.586.000 
1758 Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)4.686.000 
1759 Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)5.386.000 
1760 Cell Bloc (khối tế bào)230.000 
1761 Thin-PAS560.000 
176204C5.4.410Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên427.000 
176304C5.4.411Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học1.228.000 
176404C5.4.404Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô291.000 
176504C5.4.408Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa276.000 
176604C5.4.413Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori358.000 

77 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

176704C5.4.401Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin321.000 
176804C5.4.403Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin402.000 
176904C5.4.402Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)380.000 
177004C5.4.405Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III395.000 
177104C5.4.406Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son373.000 
177204C5.4.407Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial424.000 
177304C5.4.412Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh521.000 
177404C5.4.415Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)252.000 
  Các thủ thuật còn lại khác  
1775 Thủ thuật loại I434.000 
1776 Thủ thuật loại II243.000 
1777 Thủ thuật loại III118.000 
VI XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT  
177804C5.4.425Định lượng cấp NH3 trong máu252.000 
177903C3.6.7Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân51.900 
178003C3.6.4Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)111.000 
178103C3.6.5Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)111.000 
178204C5.4.424Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu91.900 
178304C5.4.418Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss192.000 
178404C5.4.419Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý667.000 
178504C5.4.422Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ1.216.000 
178604C5.4.417Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS356.000 
178704C5.4.421Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ1.241.000 
178804C5.4.423Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng138.000 
178904C5.4.420Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu71.200 
179004C5.4.416Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất192.000 
E THĂM DÒ CHỨC NĂNG  
179104C3.1.182Đặt và thăm dò huyết động4.543.000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
179203C3.7.3.8Điện cơ (EMG)127.000 

78 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

179303C3.7.3.9Điện cơ tầng sinh môn139.000 
179404C6.427Điện não đồ63.000 
179504C6.426Điện tâm đồ32.000 
179603C3.7.3.6Điện tâm đồ gắng sức197.000 
179703C1.42Đo áp lực đồ bàng quang125.000 
179803C1.43Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo135.000 
1799 Đo áp lực thẩm thấu niệu29.300 
1800 Đo áp lực bàng quang bằng cột nước502.000 
1801 Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học1.980.000 
1802 Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi1.925.000 
1803 Đo áp lực hậu môn trực tràng936.000 
1804DƯ-MDLSĐo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography847.000 
180503C2.1.90Đo các chỉ số niệu động học2.335.000 
1806DƯ-MDLSĐo các thể tích phổi - Lung Volumes2.799.000 
1807 Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)71.500 
180804C6.429Đo chức năng hô hấp124.000 
1809 Đo đa ký giấc ngủ2.307.000 
1810DƯ-MDLSĐo FeNO393.000 
1811DƯ-MDLSĐo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity1.336.000 
1812DƯ-MDLSĐo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP774.000 
1813 Đo vận tốc lan truyền sóng mạch71.500 
181403C3.7.3.7Holter điện tâm đồ/ huyết áp196.000 
181504C6.428Lưu huyết não42.600 
1816 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường129.000 
1817 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén159.000 
1818 Nghiệm pháp kích Synacthen414.000 
1819 Nghiệm pháp nhịn uống603.000 
1820 Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao418.000 
1821 Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp258.000 
182204C6.434Test dung nạp Glucagon37.900 
1823 Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C
- Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)
205.000Chưa bao gồm thuốc.
182403C3.7.3.1Test Raven/ Gille24.300 
182503C3.7.3.3Test tâm lý BECK/ ZUNG19.300 
182603C3.7.3.2Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS29.300 
182704C6.432Test thanh thải Creatinine59.500 
182804C6.433Test thanh thải Ure59.500 
182903C3.7.3.5Test trắc nghiệm tâm lý29.300 
183003C3.7.3.4Test WAIS/ WICS34.300 

79 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

183104C6.435Thăm dò các dung tích phổi255.000 
183203C2.1.37Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim1.935.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
183304C6.431Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)32.500 
183404C6.430Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan32.500 
  Các thủ thuật còn lại khác  
1835 Thủ thuật loại đặc biệt711.000 
1836 Thủ thuật loại I274.000 
1837 Thủ thuật loại II172.000 
1838 Thủ thuật loại III88.900 
F CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
I THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit)
183904C7.447Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ767.000 
184004C7.441Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ280.000 
184104C7.440Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol205.000 
184204C7.437Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin185.000 
184304C7.442Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ370.000 
184403C3.7.1.13Độ tập trung I-131 tuyến giáp203.000 
184504C7.446SPECT CT902.000 
184603C3.7.1.1SPECT não432.000 
184704C7.445SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)577.000 
184803C3.7.1.2SPECT tưới máu cơ tim569.000 
184904C7.443SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép632.000 
185003C3.7.1.4Thận đồ đồng vị273.000 
185103C3.7.1.31Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO332.000 
185203C3.7.1.28Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid352.000 
185303C3.7.1.27Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid462.000 

80 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

185403C3.7.1.19Xạ hình chẩn đoán khối u432.000 
185503C3.7.1.24Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate402.000 
185603C3.7.1.30Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m332.000 
185703C3.7.1.9Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan402.000 
185803C3.7.1.17Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m402.000 
185903C3.7.1.3Xạ hình chức năng thận382.000 
186003C3.7.1.5Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3442.000 
186103C3.7.1.23Xạ hình chức năng tim432.000 
186203C3.7.1.8Xạ hình gan mật402.000 
186303C3.7.1.10Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid432.000 
1864 Xạ hình hạch Lympho432.000 
186503C3.7.1.11Xạ hình lách402.000 
186603C3.7.1.20Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ432.000 
186703C3.7.1.29Xạ hình não352.000 
186804C7.444Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)577.000 
186903C3.7.1.6Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)382.000 
187003C3.7.1.33Xạ hình thông khí phổi432.000 
187103C3.7.1.16Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA432.000 
187203C3.7.1.18Xạ hình toàn thân với I-131432.000 
187303C3.7.1.32Xạ hình tưới máu phổi402.000 
187403C3.7.1.14Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m302.000 
187504C7.439Xạ hình tụy544.000 
187603C3.7.1.21Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP452.000 
187704C7.438Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép544.000 
187803C3.7.1.12Xạ hình tuyến giáp282.000 
187903C3.7.1.15Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m332.000 
188003C3.7.1.7Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG432.000 
188103C3.7.1.34Xạ hình tuyến vú402.000 
188203C3.7.1.22Xạ hình xương402.000 
188303C3.7.1.35Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP432.000 
188403C3.7.1.26Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51402.000 
188503C3.7.1.25Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51302.000 
II Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)  
188603C3.7.2.36Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131747.000 

81 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

188703C3.7.2.38Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131899.000 
188803C3.7.2.44Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32549.000 
188903C3.7.2.46Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)764.000 
189003C3.7.2.40Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)206.000 
189103C3.7.2.43Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ1.763.000 
189203C3.7.2.52Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG582.000 
189303C3.7.2.49Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32802.000 
189403C3.7.2.47Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol666.000 
189503C3.7.2.48Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188652.000 
189603C3.7.2.51Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-12515.271.000 
189703C3.7.2.50Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-12515.271.000 
189803C3.7.2.42Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ463.000 
1899 Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y15.008.000Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
1900 PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y3.808.000 
  Các thủ thuật còn lại khác  
1901 Thủ thuật loại đặc biệt491.000 
1902 Thủ thuật loại I299.000 
1903 Thủ thuật loại II194.000 
G CÁC DỊCH VỤ KHÁC  
1904 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring55.000 
1905 Gây mê trong phẫu thuật mắt500.000 
1906 Gây mê trong thủ thuật mắt250.000 
190703C5.1Telemedicine1.681.000 
1908 Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen242.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1909 Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen304.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1910 Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis519.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều

82 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 05/Ngày 10-4-2019

    trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1911 Phẫu thuật cấy lông mày1.741.000 
1912 Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby736.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1913 Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell1.001.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1914 Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional1.001.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1915 Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)536.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1916 Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)4.307.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
1917 Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc526.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
1918 Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm206.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1919 Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED186.000 
1920 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)1.010.000 
1921 Cấy - tháo thuốc tránh thai210.000 
1922 Chọc hút noãn7.079.000 
1923 Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn2.545.000 
1924 Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung3.868.000 
1925 Đặt và tháo dụng cụ tử cung218.000 
1926 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại62.000 
1927 Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)2.117.000 
1928 Lọc rửa tinh trùng934.000 
1929 Rã đông phôi, noãn3.495.000 
1930 Rã đông tinh trùng198.000 
1931 Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)8.822.000 
1932 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)6.207.000 
1933 Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)1.270.000 
193403C2.3.93Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)4.142.000 
193503C2.3.21Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)580.000 
193603C2.3.22Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)699.000 
193703C2.5.7.40Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm1.625.000 
Mục lục Bấm để đi tới điều