Điều 4. Kinh phí thực hiện
1. Nguồn vốn đầu tư: 39.682.680.000 đồng (Ba mươi chín tỷ, sáu trăm tám mươi hai triệu, sáu trăm tám mươi nghìn đồng), từ nguồn ngân sách tỉnh.
2. Phân kỳ đầu tư
ĐVT: đồng
| TT | Hạng mục | Tổng | Chia ra các năm | ||||
| 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | |||
| I | Điều tra hiện trạng, lập quy hoạch phát triển các loài cây dược liệu | 942.500.000 | 942.500.000 | ||||
| II | Hỗ trợ bảo tồn chủ động và sản xuất giống | 10.170.980.000 | 4.500.000.000 | 5.670.980.000 | |||
| 1 | Đầu tư cơ sở hạ tầng vườn ươm | 4.000.000.000 | 4.000.000.000 | ||||
| 2 | Trồng bảo tồn kết hợp lấy giống | 5.670.980.000 | 5.670.980.000 | ||||
| 3 | Hỗ trợ phát triển giống tại các cơ sở sản xuất giống | 500.000.000 | 500.000.000 | ||||
| III | Hỗ trợ cây giống cho hộ, nhóm hộ | 28.219.200.000 | 607.200.000 | 5.268.000.000 | 7.128.000.000 | 7.128.000.000 | 8.088.000.000 |
| 1 | Trồng dưới tán rừng | 7.406.400.000 | 146.400.000 | 1.428.000.000 | 1.752.000.000 | 1.752.000.000 | 2.328.000.000 |
| 2 | Trồng trên đất trống, nương rẫy, vườn | 20.812.800.000 | 460.800.000 | 3.840.000.000 | 5.376.000.000 | 5.376.000.000 | 5.760.000.000 |
| IV | Chi phí hỗ trợ các hoạt động triển khai đề án | 350.000.000 | 70.000.000 | 70.000.000 | 70.000.000 | 70.000.000 | 70.000.000 |
| Tuyên truyền, tập huấn kỹ thuật | 350.000.000 | 70.000.000 | 70.000.000 | 70.000.000 | 70.000.000 | 70.000.000 | |
| Tổng kinh phí | 39.682.680.000 | 6.119.700.000 | 11.008.980.000 | 7.198.000.000 | 7.198.000.000 | 8.158.000.000 | |