Điều 8. Trang bị trang phục, huy hiệu, phù hiệu, biển hiệu, giấy chứng nhận cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
1. Danh mục, tiêu chuẩn trang bị lần đầu
| STT | Danh mục trang phục | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn |
| 1 | Mũ mềm gắn huy hiệu | Cái | 01 |
| 2 | Mũ cứng gắn huy hiệu | Cái | 01 |
| 3 | Mũ bảo hiểm | Cái | 01 |
| 4 | Quần áo xuân hè gắn phù hiệu | Bộ | 02 |
| 5 | Áo xuân hè dài tay gắn phù hiệu | Cái | 02 |
| 6 | Dây lưng | Cái | 01 |
| 7 | Giày da | Đôi | 01 |
| 8 | Dép nhựa | Đôi | 01 |
| 9 | Bít tất | Đôi | 02 |
| 10 | Quần áo mưa | Bộ | 01 |
| 11 | Biển hiệu | Cái | 01 |
| 12 | Giấy chứng nhận | Cái | 01 |
| 13 | Chăn | Cái | 01 |
| 14 | Mùng | Cái | 01 |
| 15 | Gối | Cái | 01 |
| 16 | Chiếu trải | Cái | 01 |
2. Danh mục, tiêu chuẩn, niên hạn trang bị những năm tiếp theo
| STT | Danh mục trang phục | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn | Niên hạn (năm) |
| 1 | Mũ mềm gắn huy hiệu | Cái | 01 | 03 |
| 2 | Mũ cứng gắn huy hiệu | Cái | 01 | 03 |
| 3 | Mũ bảo hiểm | Cái | 01 | 05 |
| 4 | Quần áo xuân hè gắn phù hiệu | Bộ | 01 | 01 |
| 5 | Áo xuân hè dài tay gắn phù hiệu | Cái | 01 | 02 |
| 6 | Dây lưng | Cái | 01 | 03 |
| 7 | Giày da | Đôi | 01 | 02 |
| 8 | Dép nhựa | Đôi | 01 | 01 |
| 9 | Bít tất | Đôi | 02 | 01 |
| 10 | Quần áo mưa | Bộ | 01 | 03 |
| 11 | Biển hiệu | Cái | 01 | 05 |
| 12 | Giấy chứng nhận | Cái | 01 | 05 |
| 13 | Chăn | Cái | 01 | 05 |
| 14 | Mùng | Cái | 01 | 05 |
| 15 | Gối | Cái | 01 | 05 |
| 16 | Chiếu trải | Cái | 01 | 02 |