vanban.org

Điều 1. Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển Tây Ninh — Nghị quyết 20/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/09/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 07/2025/NQ-HĐND · 30/09/2025
Tây Ninh Ban hành 09/12/2021 Hiệu lực 20/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Về Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển Tây Ninh · 20/2021/NQ-HĐND
30/09/202507/2025/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 20/12/2021Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 41/2013/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Tây Ninh · 41/2013/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 20/2021/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển Tây Ninh

1. Lĩnh vực công nghiệp

a. Xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao;

b. Dự án đầu tư công nghiệp, công nghệ cao; công nghiệp phụ trợ (sản xuất thiết bị, linh kiện điện tử, sản xuất thiết bị điện, cơ khí chế tạo);

c. Công nghiệp chế biến các sản phẩm từ nông nghiệp (sản xuất chế biến thực phẩm, xay xát, sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột, các sản phẩm từ cây mía, sản xuất đồ uống);

d. Sản xuất sản phẩm từ cây cao su;

đ. Sản xuất sản phẩm giấy; chế biến gỗ;

e. Sản xuất phân bón, chế biến thức ăn chăn nuôi;

g. Sản xuất dược phẩm, thiết bị, dụng cụ y tế;

h. Sản xuất vật liệu xây dựng theo công nghệ mới và thân thiện với môi trường;

i. Dự án thuộc chương trình khuyến công của tỉnh.

2. Lĩnh vực năng lượng

Hạ tầng điện: điện năng lượng tái tạo; đầu tư nâng cấp, phát triển lưới truyền tải điện; ngầm hóa hệ thống điện.

3. Lĩnh vực môi trường

a. Dự án cấp nước, thoát nước; thu gom và xử lý nước thải;

b. Dự án xử lý rác thải sinh hoạt, rác thải nguy hại, rác thải rắn, khí thải; tái chế phế liệu, sản xuất sản phẩm thân thiện môi trường.

4. Lĩnh vực viễn thông, công nghệ thông tin

a. Hạ tầng viễn thông: các công trình, dự án viễn thông, đường truyền dẫn, mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông;

b. Sản xuất và cung cấp sản phẩm công nghệ thông tin, bao gồm sản phẩm phần cứng, phần mềm và nội dung thông tin số.

5. Lĩnh vực giao thông

a. Hạ tầng giao thông đường bộ: công trình đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và các công trình phụ trợ khác;

b. Phương tiện vận tải hành khách đường bộ; phương tiện vận tải hàng hóa đường thủy nội địa.

6. Lĩnh vực du lịch

 Đầu tư xây dựng điểm du lịch, khu du lịch, cơ sở lưu trú du lịch, khu vui chơi giải trí, khu nghỉ dưỡng.

7. Lĩnh vực giáo dục, y tế

a. Đầu tư cho các cơ sở giáo dục;

b. Đầu tư cơ sở y tế chất lượng cao: Trung tâm y tế dự phòng, khám chữa bệnh, phục hồi chức năng.

8. Lĩnh vực văn hóa thể thao

Đầu tư xây dựng khu dịch vụ văn hóa thể thao phức hợp.

9. Lĩnh vực nông - lâm - nghiệp

a. Dự án nông nghiệp ứng dụng khoa học công nghệ cao nông nghiệp hữu cơ gắn với phát triển dịch vụ du lịch theo chương trình Ocop;

b. Dự án trồng và chăm sóc rừng;

c. Dự án bảo quản, chế biến nông sản; trang trại chăn nuôi hiện đại theo hướng liên kết chuỗi; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung, chế biến sâu;

d) Dự án thuộc Chương trình khuyến nông của tỉnh;

10. Các lĩnh vực khác

a. Dự án phát triển đô thị, chỉnh trang đô thị;

b. Đầu tư xây dựng nhà ở cho người có thu nhập thấp và công nhân khu công nghiệp, nhà ở chung cư, nhà ở xã hội, nhà ở tái định cư, nhà dưỡng lão; hạ tầng khu dân cư; cơ sở cai nghiện ma túy, cơ sở đào tạo kỹ năng cho người yếu thế;

c. Đầu tư xây dựng chợ, siêu thị;

d. Dự án di dời, sắp xếp lại, hiện đại khu nghĩa trang, hỏa táng;

đ) Trung tâm logistics.

11. Các công trình, dự án trọng điểm của tỉnh theo quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.