vanban.org

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 120/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh quy định về mức phụ cấp, bồi dưỡng kiêm nhiệm, hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt động và mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia vào công việc của bản, thôn, xóm, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh — Nghị quyết 20/2021/NQ-HĐND

Sơn La Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 119/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức phụ cấp đối với từng chức danh; tổng số lượng và mức hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh; Nghị quyết số 120/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của HĐND tỉnh quy định về mức phụ cấp, bồi dưỡng kiêm nhiệm, hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt động và mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia vào công việc của bản, thôn, xóm, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh · 20/2021/NQ-HĐND
01/05/202480/2024/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 01/01/2022Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 20/2021/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 120/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh quy định về mức phụ cấp, bồi dưỡng kiêm nhiệm, hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt động và mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia vào công việc của bản, thôn, xóm, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh

1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1 như sau:

“1. Mức phụ cấp hằng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở bản:

STT Chức danh Mức phụ cấp/mức lương cơ sở/tháng (Mức phụ cấp đã bao gồm cả 3% bảo hiểm y tế)
Bản loại 1 Bản loại 2 Bản loại 3
1 Bí thư chi bộ 1,1 0,9 0,75
2 Trưởng bản 1,1 0,9 0,75
3 Trưởng ban công tác mặt trận 0,85 0,75 0,65
Tổng số 3,05 2,55 2,15

2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 1 như sau:

“3. Hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với bản

Loại bản Hỗ trợ kinh phí hoạt động (đồng/bản/năm)
Bản loại 1 Bản loại 2 Bản loại 3
Mức hỗ trợ 1.500.000 1.300.000 1.100.000

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 như sau:

“4.1.Mức bồi dưỡng đối với một số chức danh khác ở bản

STT   Chức danh Đồng/người/tháng
Bản loại 1 Bản loại 2 Bản loại 3
1 Phó trưởng bản, tiểu khu, tổ dân phố 230.000 200.000 170.000
2 Nhân viên thú y bản thuộc xã 200.000 170.000 150.000

4.2. Khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức ở bản

STT Tên tổ chức Mức khoán kinh phí hoạt động (đồng/tổ chức/năm) Nội dung chi
Bản loại 1 Bản loại 2 Bản loại 3
1 Ban công tác mặt trận 1.000.000 900.000 800.000 Chi hỗ trợ hoạt động của tổ chức; Trường hợp chi bồi dưỡng đối với chức danh khác (không bao gồm, Trưởng ban Công tác mặt trận) thì mức chi không quá 60%.
2 Chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Chi hội Nông dân, Chi hội Hội Liên hiệp phụ nữ, Chi hội Cựu chiến binh; Tổ Bảo vệ dân phố (đối với phường) 3.500.000 3.000.000 2.600.000 Chi bồi dưỡng chức danh 75%; chi hỗ trợ hoạt động 25%
3 Chi hội Hội người cao tuổi 3.000.000 2.600.000 2.300.000 Chi bồi dưỡng chức danh 75%; chi hỗ trợ hoạt động 25%

4. Sửa đổi, bổ sung điểm 5.1 khoản 5 Điều 1 như sau:

“5.1. Người hoạt động không chuyên trách ở bản được cấp có thẩm quyền quyết định bố trí đồng thời hoặc kiêm nhiệm thêm 01 chức danh người hoạt động không chuyên trách ở bản mà giảm được 01 người, thì được hưởng thêm 80% mức phụ cấp của chức danh được bố trí đồng thời hoặc kiêm nhiệm”.