Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau:
1. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"Các chủ sở hữu hoặc người điều khiển các phương tiện vận chuyển hàng hóa xuất, nhập khẩu ra, vào khu vực các cửa khẩu, cửa khẩu phụ, lối mở, cặp chợ biên giới, điểm thông quan hàng hóa xuất nhập khẩu được cấp có thẩm quyền cho phép".
2. Điểm a Khoản 3 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"a) Đối với xe chở hàng hóa là mía nguyên liệu trồng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng xuất khẩu."
3. Mục I, Mục II, Khoản 5 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
| ST T | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | Phương tiện chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan xuất khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa có xuất xứ (nguồn gốc) từ nước ngoài | 100% nộp ngân sách nhà nước | ||
| 7 | Phương tiện vận tải chở hàng hóa là nông sản | |||
| 7.1 | Đối với xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container loại 40 feet | đồng/xe | 5.500.000 | |
| 7.2 | Đối với xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet | đồng/xe | 4.500.000 | |
| 7.3 | Đối với các loại xe khác | đồng/tấn | 100.000 | |
| II | Đối với xe chở hàng hóa xuất, nhập khẩu khác | 100% nộp ngân sách nhà nước | ||
| 1 | Đối với xe chở hàng hóa là hàng nông sản, gia súc sống, gia cầm có nguồn gốc (xuất xứ) tại Việt Nam xuất khẩu; Hàng hóa xuất nhập khẩu đã chịu thuế VAT, thuế xuất nhập khẩu theo quy định | đồng/tấn hoặc đồng/m3 | 50.000 | |
| 2 | Đối với xe chở hàng hóa xuất, nhập khẩu khác | đồng/tấn hoặc đồng/m3 | 100.000 |
| III | Đối với xe sang tải, giao nhận hàng hóa xuất, nhập khẩu tại các cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (bao gồm cả xe của nước đối diện) | Để lại đơn vị thu 70%; 30% nộp ngân sách | ||
| 1 | Đối với xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container loại 40 feet | đồng/xe | 300.000 | |
| 2 | Đối với xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet | đồng/xe | 200.000 | |
| 3 | Đối với các loại xe khác | đồng/tấn hoặc đồng/m3 | 10.000 |
4. Các nội dung khác không quy định sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.