vanban.org

Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề công lập thuộc tỉnh năm học 2016 - 2017 trên địa bàn tỉnh như sau: — Nghị quyết 20/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/07/2017
Gia Lai Ban hành 30/06/2016 Hiệu lực 10/07/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 20/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề công lập thuộc tỉnh năm học 2016 - 2017 trên địa bàn tỉnh như sau:

I. Đối tượng áp dụng mức thu học phí:

1. Học sinh học tại các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo).
2. Học sinh học tại các trường trung học cơ sở công lập.
3. Học sinh học tại các trường trung học phổ thông công lập.
4. Sinh viên, học sinh học tại các trường chuyên nghiệp và dạy nghề công lập thuộc tỉnh.

II. Mức học phí:

1. Học phí giáo dục mầm non và phổ thông:

Nội dungMức thu học phí (đồng/tháng/học sinh)
Khu vực IKhu vực IIKhu vực III
1. Bậc học mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo)
- Nhóm học 1 buổi/ngày37.00020.00011.000
- Nhóm học 2 buổi/ngày50.00027.00015.000
2. Cấp Trung học cơ sở
- Lớp 6, lớp 7:32.00017.0009.000
- Lớp 8, lớp 9:37.00020.00011.000
3. Cấp Trung học phổ thông50.00027.00015.000

Thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III theo Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III và các quy định hiện hành.

2. Học phí trung cấp chuyên nghiệp

a. Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh

STTNhóm ngành đào tạoMức học phí trung cấp chuyên nghiệp
1Y dược336
2Nghệ thuật150

b. Hệ đào tạo tự túc học phí:

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh

STTNhóm ngành đào tạoMức học phí trung cấp chuyên nghiệp
1Kinh tế260
2Y dược560
3Nghệ thuật400

3. Học phí trung cấp nghề:

a. Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách:

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh

STTTên mã nghềMức học phí trung cấp nghề
1Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản140
2Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ240

b. Hệ đào tạo tự túc học phí:

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh

STTTên mã nghềMức học phí trung cấp nghề
1Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản200
2Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ350

4. Học phí cao đẳng:

a. Học phí cao đẳng nghề trong chỉ tiêu ngân sách:

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

STTTên mã nghềMức học phí Cao đẳng nghề
1Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản232
2Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ350

b. Học phí cao đẳng nghề tự túc học phí:

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

STTTên mã nghềMức học phí cao đẳng nghề
1Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản300
2Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ400

c. Học phí cao đẳng (khối ngoài sư phạm):

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

STTNhóm ngành đào tạoMức học phí cao đẳng
1Khoa học xã hội320
2Khoa học tự nhiên350

III. Về chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, tổ chức thu, quản lý, sử dụng học phí và chế độ báo cáo:

Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 và Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/3/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ- CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.