Điều 2. Giao UBND tỉnh hướng dẫn tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa VI, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
| CHỦ TỊCH Lê Hữu Phúc |
Phụ lục I
SỐ LƯỢNG TRƯỜNG HỌC TỪ NĂM HỌC 2014 - 2015 ĐẾN NĂM HỌC 2020 - 2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Số trường2014 - 20152015 - 20162016 - 20172017 - 20182018 - 20192019 - 20202020 - 2021Nhóm trẻ độc lập39404245485055Mẫu giáo2200000Mầm non164166166170172172172Tiểu học155156155155156155155Trẻ em khuyết tật1111111Tiểu học và THCS (cấp 1 + 2)14131212121212Tiểu học, THCS và THPT (cấp 1 + 2 + 3)1111111Trung học cơ sở110108108108108109109Trung học cơ sở và THPT (cấp 2 + 3)2333333Trung học phổ thông28282727252525Trung học phổ thông chuyên1111111Phổ thông dân tộc nội trú5555555Phổ thông dân tộc bán trú5788899Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp101011000Trung tâm Giáo dục thường xuyên101011000Trung tâm Công nghệ thông tin và ngoại ngữ1111000Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp huyện, thị xã, thành phố0099999Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp cấp tỉnh000011Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn11111Dự kiến nhập với trường Cao đẳng Sư phạm
1. Số lượng trường học từ năm học 2014 - 2015 đến năm học 2020 - 2021
CÔNG BÁO/Số 14+15/Ngày 07-8-2015 85
Trung cấp nghề Quảng Trị11111Cao đẳng1Trung cấp nghề Giao thông vận tải1111111Trung cấp Mai Lĩnh1111111Trung cấp Bùi Dục Tài1111111Cao đẳng Sư phạm11111Phấn đấu Đại học1Cao đẳng Y tế1111111Phân viện Đại học Huế11111Đại học1Cộng (không tính Nhóm trẻ độc lập)517520507511510511511
Loại hình trườngTổng số trườngChia raCông lậpTư thụcMầm non17215814Tiểu học (+ Khuyết tật)156156-Tiểu học và Trung học cơ sở (cấp 1 + 2)1212-Tiểu học, trung học cơ sở và Trung học phổ thông (cấp 1 + 2 + 3)101Trung học cơ sở109109-Trung học cơ sở và Trung học phổ thông (cấp 2 + 3)33-Trung học phổ thông (có trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn)2626-Phổ thông dân tộc nội trú55-Phổ thông dân tộc bán trú99-Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp cấp huyện và cấp tỉnh1010-Trung cấp chuyên nghiệp422Cao đẳng22-Đại học22-Cộng51149417
2. Số lượng trường học theo loại hình công lập, ngoài công lập các ngành học, cấp học của năm học 2020 - 2021
86 CÔNG BÁO/Số 14+15/Ngày 07-8-2015
Huyện, thị xã, thành phốMầm nonTiểu họcTiểu học và Trung học cơ sởTiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông (cấp 1+ 2 + 3)Trung học cơ sởTrung học cơ sở vàTrung học phổ thông (cấp 2 + 3)Trung học phổ thông + chuyên Lê Quý ĐônPhổ thôngân tộc nội trú (1 cấp Trung học phổ thông + 4 THCS)Phổ thông dân tộc bán trú (THCS)Trung tâm giáo dục nghề nghiệpTrung cấpCao đẳngĐại họcHướng Hóa2717301404151000Đakrông181440511131000Cam Lộ111500813001000Vĩnh Linh2422201513111000Gio Linh2221001603101100Thành phố Đông Hà2217011003002322Triệu Phong2025201704001000Thị xã Quảng Trị7510402101000Hải Lăng2020002003001000Đảo Cồn Cỏ1000000000000Cộng:1721561211093265910422
3. Số lượng trường học tại huyện, thị xã, thành phố đến năm học 2020 - 2021
CÔNG BÁO/Số 14+15/Ngày 07-8-2015 87
Phụ lục II
DANH MỤC CÁC TRƯỜNG XÂY DỰNG KIỂU MẪU GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
SốTTTên trườngĐịa điểmLoại hìnhQuy mô số lớpIKhối trường, trung tâm trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo1Trung học phổ thông Vĩnh LinhThị trấn Hồ Xá, Vĩnh LinhCông lập332Trung học phổ thông chuyên Lê Quý ĐônThành phố Đông HàCông lập273Trung học phổ thông Đông HàThành phố Đông HàCông lập334Trung học phổ thông thị xã Quảng TrịThị xã Quảng TrịCông lập335Trung học phổ thông Gio LinhThị trấn Gio LinhCông lập336Trung học phổ thông Cam LộThị trấn Cam LộCông lập277Trung học phổ thông Hướng HóaHướng HóaCông lập278Trung học phổ thông Chu Văn AnTriệu PhongCông lập279Trung học phổ thông Hải LăngThị trấn Hải LăngCông lập3010Trung học phổ thông ĐakrôngĐakrôngCông lập1811Mầm non Sao MaiThành phố Đông HàCông lập03 nhóm trẻ 08 lớp mẫu giáoIICác đơn vị sự nghiệp giáo dục do UBND huyện, thị xã, thành phố quản lý1Mầm non Hoa SenPhường 1, Đông HàCông lập092Tiểu học Phan Bội ChâuPhường 2, Đông HàCông lập153Trung học cơ sở Phan Đình PhùngĐông Lễ, Đông HàCông lập244Mầm non thị trấn Hải LăngThị trấn Hải LăngCông lập085Tiểu học thị trấn Hải LăngThị trấn Hải LăngCông lập156Trung học cơ sở Hải ThượngHải Thượng, Hải LăngCông lập087Mầm non Sơn CaThị trấn Cam LộCông lập06
88 CÔNG BÁO/Số 14+15/Ngày 07-8-2015
8Tiểu học Hồ Chơn NhơnThị trấn Cam LộCông lập109Trung học cơ sở Trần Hưng ĐạoThị trấn Cam LộCông lập1810Mầm non Hoa MaiThị trấn Gio LinhCông lập0911Tiểu học thị trấn Gio LinhThị trấn Gio LinhCông lập2512Trung học cơ sở thị trấn Gio LinhThị trấn Gio LinhCông lập2113Mầm non Thành CổPhường 2, thị xã Quảng TrịCông lập1214Tiểu học Nguyễn TrãiPhường 3, thị xã Quảng TrịCông lập2015Trung học cơ sở Thành CổPhường 3, thị xã Quảng TrịCông lập2016Mầm non Hoa LanThị trấn Krông KlangCông lập1717Tiểu học Ba LòngBa Lòng, ĐakrôngCông lập1218Trung học cơ sở thị trấn Krông KlangThị trấn Krông KlangCông lập0819Mầm non Sơn CaThị trấn Hồ Xá, Vĩnh LinhCông lập0920Mầm non Hoa PhượngThị trấn Hồ Xá, Vĩnh LinhCông lập1021Tiểu học Kim ĐồngThị trấn Hồ Xá, Vĩnh LinhCông lập2022Trung học cơ sở Đinh Tiên HoàngVĩnh Thành, Vĩnh LinhCông lập1023Mầm non Trung tâmThị trấn Ái Tử, Triệu PhongCông lập0924Tiểu học thị trấn Ái TửThị trấn Ái Tử, Triệu PhongCông lập1925Trung học cơ sở Triệu ĐôngTriệu Đông, Triệu PhongCông lập1526Mầm non Tân HợpTân Hợp, Hướng HóaCông lập0927Tiểu học số 1 Khe SanhThị trấn Khe SanhCông lập2628Trung học cơ sở Khe SanhThị trấn Khe SanhCông lập22
CÔNG BÁO/Số 14+15/Ngày 07-8-2015 89
Phụ lục III
DANH MỤC
THÀNH LẬP MỚI, SÁP NHẬP, CHIA TÁCH, GIẢI THỂ CÁC TRƯỜNG HỌC, TRUNG TÂM GIAI ĐOẠN 2015 - 2020(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
SốTTTên trườngĐịa điểmNăm thực hiệnGhi chúAKhối trường, trung tâm do Sở Giáo dục và Đào tạo quản lýCác trường đã được sáp nhập và thành lập mới1Thành lập Trường THPT Lâm Sơn ThủyVĩnh Linh2016Nhập thêm Trường THPT Nguyễn Công Trứ vào (đặt tên trường chính xác sau)2Thành lập trường Trung học phổ thông Cửa ViệtGio Linh2017Nhập thêm Trường THPT Nguyễn Du vào3Sáp nhập thành Trường THPT thị trấn Bến QuanVĩnh Linh2015Nhập Trung học cơ sở và THPT thị trấn Bến Quan thành một trường4Sáp nhập thành Trường THPT Chế Lan ViênCam Lộ2016Nhập Trường THPT Phan Châu Trinh (Đông Hà) vào Trường THPT Chế Lan Viên (Cam Lộ)5Thành lập Trường THPT Bùi Dục TàiHải Lăng2015Nhập thêm Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm6Thành lập Trung tâm Giáo dục nghề nghiệpHuyện, thị xã, thành phố2016Trên cơ sở sáp nhập Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp, Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Trung tâm Dạy nghề cấp huyện, thị xã, thành phố7Thành lập Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp cấp tỉnhĐông Hà2019Trên cơ sở sáp nhập Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh, Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp tỉnh, Trung tâm Công nghệ thông tin và Ngoại ngữ tỉnhBCác đơn vị sự nghiệp giáo dục do UBND huyện, thị xã, thành phố quản lýIThành lập mới1Mầm non Tuổi ThơHướng Hóa2015Tư thục2Mầm non Hoa PhượngĐông Hà2017Tư thục3Mầm non Họa MyĐông Hà2018Công lập4Tiểu học Triệu Thị TrinhĐông Hà2019Công lập
90 CÔNG BÁO/Số 14+15/Ngày 07-8-2015
5Trung học cơ sở Lê Thánh TôngĐông Hà2019Công lậpIIChia tách có thành lập mới1Tiểu học số 1 Ba NangĐakrông2015Tách ra từ trường Tiểu học Ba Nang2Tiểu học số 2 Ba NangĐakrông2015Tách ra từ trường Tiểu học Ba Nang3Tiểu học số 1 Tà LongĐakrông2016Tách ra từ Tiểu học Tà Long4Tiểu học số 2 Tà LongĐakrông2016Tách ra từ Tiểu học Tà Long5Tiểu học A VaoĐakrông2016Tách ra từ Tiểu học và Trung học cơ sở A Vao6Phổ thông dân tộc bán trú A VaoĐakrông2016Tách ra từ Tiểu học và Trung học cơ sở A Vao7Mầm non số 1 Ba NangĐakrông2017Tách ra từ trường Mầm non Ba Nang8Mầm non số 2 Ba NangĐakrông2017Tách ra từ trường Mầm non Ba Nang9Mầm non số 1 Hướng HiệpĐakrông2018Tách ra từ Mầm non Hướng Hiệp10Mầm non số 2 Hướng HiệpĐakrông2018Tách ra từ Mầm non Hướng Hiệp11Mầm non số 1 Tà LongĐakrông2018Tách ra từ Mầm non Tà Long12Mầm non số 2 Tà LongĐakrông2018Tách ra từ Mầm non Tà LongIIISáp nhập1Tiểu học Trung GiangGio Linh2015Nhập vào Tiểu học số 1 Trung Giang và Tiểu học số 2 Trung Giang2Tiểu học Gio MỹGio Linh2015Nhập vào Tiểu học số 1 Gio Mỹ và Tiểu học số 2 Gio Mỹ3Tiểu học Trung SơnGio Linh2015Nhập vào Tiểu học số 1 Trung Sơn và Tiểu học số 2 Trung SơnIVChuyển đổi thành Phổ thông dân tộc bán trú1Phổ thông dân tộc bán trú Hướng PhùngHướng Hóa2015Trung học cơ sở Hướng Phùng2Phổ thông dân tộc bán trú Ba TầngHướng Hóa2015Trung học cơ sở Ba Tầng3Phổ thông dân tộc bán trú Vĩnh ÔVĩnh Linh2016Tiểu học Vĩnh Ô và lớp bổ túc cơ sở
CÔNG BÁO/Số 14+15/Ngày 07-8-2015 91
Phụ lục IV
NHU CẦU KINH PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NGÀNH GIÁO DỤC TỪ NĂM 2015 ĐẾN NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
SốTTTên trườngĐịa điểmHạng mụcSố phòng họcDự toán xây phòng họcSố phòng bộ mônDự toán xây phòng bộ mônDự toán xây nhà đa năngDự toán cấp kinh phí nâng cấp thành trường kiểu mẫuDự toán xây nhà hiệu bộTổng cộngIĐầu tư xây dựng các hạng mục8552,0207475,480107,00012,00025,00024,4601THPT khu vực Lâm, Sơn, ThủyVĩnh LinhXây mới159,18066,1205,00003,00023,3002THPT Chế Lan ViênCam LộBổ sung phòng học và phòng bộ môn84,89600004,8963THPT Hướng HóaHướng HóaBổ sung phòng học, phòng bộ môn, nhà đa năng và nâng cấp thành loại hình trường kiểu mẫu năm 201884,89666,1205,0001,000017,0164PT DT nội trú Vĩnh LinhVĩnh LinhXây dựng nhà ăn3,0005THPT thị xã Quảng TrịThị xã Quảng TrịPhòng bộ môn và nâng cấp thành loại hình trường kiểu mẫu năm 20160066,1201,00007,1206Mầm non Sao MaiĐông HàNâng cấp thành loại hình trường kiểu mẫu năm 20162,0002,0007Trường chuyên Lê Quý ĐônĐông HàNâng cấp thành loại hình trường kiểu mẫu năm 20150002,00002,0008THPT Đông HàĐông HàBổ sung phòng học, nhà hiệu bộ và nâng cấp thành loại hình trường kiểu mẫu năm 201663,67201,0003,0007,672
Đơn vị tính: triệu đồng
92 CÔNG BÁO/Số 14+15/Ngày 07-8-2015
9THPT Hướng PhùngHướng HóaBổ sung phòng bộ môn, nhà đa năng0066,1204,5001,000011,62010THPT Gio LinhGio LinhNâng cấp thành loại hình trường kiểu mẫu năm 2017000001,00001,00011TTHPT A TúcHướng HóaBổ sung phòng học, phòng bộ môn, nhà đa năng42,44844,0804,0000010,52812THPT Vĩnh LinhVĩnh LinhNâng cấp thành loại hình trường kiểu mẫu trong năm 2015, bổ sung nhà đa năng00005,0001,00006,00013THPT Cam LộCam LộBổ sung nhà hiệu bộ, nhà đa năng và nâng cấp thành loại hình trường kiểu mẫu năm 201700005,0001,0003,0009,00014THPT Chu Văn AnTriệu PhongBổ sung nhà đa năng và nâng cấp thành loại hình trường kiểu mẫu năm 20180005,0001,00006,00015THPT Triệu PhongTriệu PhongBổ sung phòng bộ môn, nhà đa năng0044,0805,000009,08016THPT Cửa ViệtGio LinhXây mới159,18066,1204,50003,00022,80017THPT Nguyễn HuệThị xã Quảng TrịBổ sung phòng học, phòng bộ môn và nhà đa năng42,44844,0804,5000011,02818THPT Bùi Dục TàiHải LăngXây mới159,18066,1204,50003,00022,80019THPT Cồn TiênGio LinhBổ sung phòng bộ môn, nhà đa năng0044,0804,500008,58020THPT Lao BảoHướng HóaBổ sung phòng bộ môn, nhà đa năng0044,0804,500008,58021THPT Đakrông 2ĐakrôngBổ sung nhà đa năng00004,000004,00022Trẻ em khuyết tật tỉnhĐông HàBổ sung nhà hiệu bộ, phòng học42,44800002,0004,448
CÔNG BÁO/Số 14+15/Ngày 07-8-2015 93
23THPT Hải LăngHải LăngBổ sung nhà đa năng và nâng cấp thành loại hình trường kiểu mẫu năm 20190005,0001,00006,00024THPT Nguyễn Hữu ThậnTriệu PhongBổ sung nhà hiệu bộ, nhà đa năng, phòng bộ môn0066,1204,50003,00013,62025Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnhĐông HàBổ sung phòng học33,0603,06026tHpT Cửa TùngVĩnh LinhBổ sung nhà đa năng, phòng bộ môn0033,0605,00008,06027THPT Vĩnh ĐịnhTriệu PhongBổ sung nhà đa năng00005,00005,00028THPT ĐakRôngĐakrôngBổ sung nhà đa năng, phòng bộ môn và nâng cấp thành loại hình trường kiểu mẫu năm 20200066,1204,5001,000011,62029THPT Trần Thị TâmHải LăngBổ sung nhà đa năng00004,5004,50030Trung học phổ thông Lê Thế HiếuCam LộBổ sung nhà đa năng, nhà hiệu bộ004,50003,0007,50031Phổ thông DT nội trú Hướng HóaHướng HóaBổ sung phòng học, nhà đa năng63,67204,500008,17232THPT Tân LâmCam LộBổ sung phòng bộ môn033,060003,06033THPT Bến QuanVĩnh LinhBổ sung nhà đa năng00004,500004,50034Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Đông HàXây dựng trường kiểu mẫu43,20035Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hướng HóaXây dựng trường kiểu mẫu; thành lập trường Phổ thông dân tộc bán trú59,30036Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Quảng TrịXây dựng trường kiểu mẫu7,20037Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh LinhXây dựng trường kiễu mẫu; thành lập trường Phổ thông dân tộc bán trú15,000
94 CÔNG BÁO/Số 14+15/Ngày 07-8-2015
38Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cam LộSáp nhập trường; xây dựng trường kiễu mẫu12,60039Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện ĐakrôngThành lập mới; xây dựng trường kiễu mẫu69,80040Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Triệu PhongXây dựng trường kiễu mẫu10,00041Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hải LăngXây dựng trường kiễu mẫu19,80042Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Gio LinhXây dựng trường kiễu mẫu10,000IIHỗ trợ duy tu, chống xuống cấp cơ sở vật chất52,4401Khối trường trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo22,4402Khối trường thuộc quản lý của Phòng Giáo dục và Đào tạo30,000IIIHỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất các trường phổ thông dân tộc bán trú của huyện Đakrông và huyện Hướng Hóa đã chuyển đổi trước 201513,100Tổng cộng:52,0207475,480107,00012,00025,00090,000
Ghi chú: Cách tính dự toán kinh phí xây dựng phòng học: số phòng học x 600 triệu đồng và cộng thêm 20% chi khác.
Cách tính dự toán kinh phí xây dựng phòng học bộ môn : số phòng học bộ môn x 1000 triệu và cộng thêm 20% chi khác.
Nhà đa năng có dự toán 4,5 tỷ đồng hoặc 05 tỷ đồng phụ thuộc tổng số học sinh của nhà trường
Hỗ trợ nâng cấp trường kiểu mẫu 01 tỷ đồng cho mỗi trường, riêng trường chuyên 02 tỷ đồng
Đầu tư nhà hiệu bộ tùy quy mô nhà trường, dự toán từ 1,5 tỷ đến 03 tỷ đồng.
CÔNG BÁO/Số 14+15/Ngày 07-8-2015 95
Phụ lục VPHÂN KỲ ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: tỷ đồng
Phân kỳ đầu tư theo nội dung xây dựng201520162017201820192020Tổng cộngKhối trực thuộcSở Giáo dục và Đào tạo quản lýKhối sự nghiệp do Phòng Giáo dục và Đào tạo quản lýCộngKhối trực thuộcSở Giáo dục và Đào tạo quản lýKhối sự nghiệp do Phòng Giáo dục và Đào tạo quản lýCộngKhối trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo quản lýKhối sự nghiệp do Phòng Giáo dục càĐào tạo quản lýCộngKhối trực thuộcSở Giáo dục và Đào tạo quản lýKhối sự nghiệp do Phòng Giáo dục và Đào tạo quản lýCộngKhối trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo quản lýKhối sự nghiệp do Phòng Giáo dục và Đào tạo quản lýCộngKhối trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo quản lýKhối sự nghiệp do Phòng Giáo dục và Đào tạo quản lýCộngKhối trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo quản lýKhối sự nghiệp do Phòng Giáo dục và Đào tạo quản lýTổng cộngKinh phí xây dựng phòng học và thành lập trường mới20.00029.06049.06020.00028.50048.50020.0009.30029.3005.48417.31622.8000.00026.02026.0200.00061.10061.10065.484171.296236.780Xây dựng phòng bộ môn5.0005.00010.00010.00020.00020.00020.00020.00010.48010.48010.00010.00075.4800.00075.480Kinh phí xây dựng nhà đa năng4.5004.50013.50013.50022.50022.50027.00027.00018.59612.90431.5008.0008.00094.09612.904107.000Kinh phí xây dựng trường chuẩn, trường kiểu mẫu0.00015.00015.0002.00020.00022.0003.00025.00028.0003.00025.00028.0002.00025.00027.0002.00010.00012.00012.000120.000132.000
96 CÔNG BÁO/Số 14+15/Ngày 07-8-2015
Kinh phí xây dựng nhà hiệu bộ0.0000.0004.0004.0005.0005.0006.000Sắp xếp mạng lưới trường lớp0.0000.0000.0000.5000.5001.0000.5000.7001.2001.000Chuyển sang Phổ thông dân tộc bán trú7.0007.00010.00010.00010.00010.000Duy tu bảo dưỡng0.4401.0001.4403.0002.0005.0004.0005.0009.0005.000Cộng29.94052.06082.00053.00061.000114.00075.00050.000125.00067.484
6.0006.0006.0006.5006.50027.5000.00027.5001.2002.2001.0000.0001.0000.0000.0000.0003.0002.4005.4007.0007.0008.0008.00011.40011.4000.00053.40053.4007.00012.0005.0007.00012.0005.0008.00013.00022.44030.00052.44057.51625.00043.07678.924L22.00031.50090.50022.000300.000390.000690.000
CÔNGBÁO/SỐ 14+15/Ngày 07-8-2015
Phụ lục VI
CƠ CẤU NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TỪ NĂM 2015 ĐẾN NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)(Chưa tính các trường trung cấp, cao đẳng)
Nhu cầu vốn đầu tư để xây dựng cơ sở vật chấtTổng cộngTrong đóXây dựng cơ bản tập trung của tỉnhChương trình mục tiêuKiên cố hóa trường lớp họcViện trợXã hội hóaNguồn khácNăm 201582202030831Năm 20161143020501031Năm 2017125300801041Năm 2018125300801041Năm 2019122300771041Năm 2020122300751052Tổng cộng6901704039258237
Đơn vị tính : tỷ đồng
98 CÔNG BÁO/Số 14+15/Ngày 07-8-2015
CHỦ TỊCH(Đã ký)Lê Hữu Phúc