Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2012 với các nội dung như sau:
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC: | 7.122.775.019.591 đồng. |
| Trong đó ngân sách địa phương được hưởng: | 6.520.123.108.507 đồng. |
| 1. Thu ngân sách trên địa bàn: | 1.578.191.221.001 đồng. |
| a) Thu nội địa: | 1.011.650.186.569 đồng. |
| Trong đó ngân sách địa phương được hưởng: | 975.539.309.917 đồng. |
b) Thu thuế xuất nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt
6.402.369.574 đồng.
hàng nhập khẩu:
| c) Thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu: | 560.138.664.858 đồng. |
2. Thu vay Chương trình kiên cố hoá kênh mương cấp 2 và giao thông nông
| thôn: | 3. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau: 4. Thu sự nghiệp quản lý qua ngân sách nhà nước: Trong đó: a) Thu xổ số: b) Các khoản thực hiện ghi thu - ghi chi: 5. Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: Trong đó: a) Bổ sung cân đối: b) Bổ sung chương trình mục tiêu, dự án: | 40.000.000.000 đồng. 884.633.596.712 đồng. 297.955.840.615 đồng. 30.261.215.283 đồng. 267.694.625.332 đồng. 3.771.150.222.269 đồng. 1.598.430.000.000 đồng. 1.054.625.000.000 đồng. |
| c) Bổ sung một số chính sách mới: | 156.586.000.000 đồng. |
| d) Bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương: | 283.830.000.000 đồng. |
| e) Bổ sung ngoài kế hoạch: | 630.518.539.000 đồng. |
f) Bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại: 1.466.688.752 đồng.
| g) Bổ sung vốn thiết bị nước ngoài: 6. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư: Trong đó: a) Thu bổ sung từ kết dư năm 2011 khối tỉnh: b) Thu bổ sung từ kết dư năm 2011 khối huyện, xã: 7. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: | 45.693.994.517 đồng. 529.046.738.994 đồng. 381.873.539.042 đồng. 147.173.199.952 đồng. 21.797.400.000 đồng. |
II. TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC: 6.047.583.262.891 đồng. 1. Các khoản chi trong cân đối ngân sách địa phương: 3.632.102.320.199 đồng.
| a) Chi đầu tư phát triển: | 526.457.638.897 đồng. |
| b) Chi thường xuyên: | 3.104.644.681.302 đồng. |
| c) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: | 1.000.000.000 đồng. |
2. Chi Chương trình kiên cố hoá kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn:
41.409.071.400 đồng.
3. Chi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia và một số nhiệm vụ khác:
1.545.185.058.154 đồng.
4. Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách nhà nước: 285.897.164.332 đồng. Trong đó:
| a) Chi từ nguồn thu xổ số: | 18.202.539.000 đồng. |
| b) Các khoản thực hiện ghi thu - ghi chi: | 267.694.625.332 đồng. |
| 5. Ghi chi viện trợ: | 1.466.688.752 đồng. |
| 6. Chi chuyển nguồn sang năm sau: | 519.725.560.054 đồng. |
| 7. Chi nộp trả ngân sách cấp trên: | 21.797.400.000 đồng. |
III. CHÊNH LỆCH THU - CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG:
472.539.845.616 đồng.
Trong đó:
| 1. Ngân sách cấp tỉnh: | 345.973.508.865 đồng. |
| 2. Ngân sách cấp huyện: | 94.716.503.808 đồng. |
| 3. Ngân sách cấp xã: | 31.849.832.943 đồng. |