vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Thái Nguyên với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 20/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 29/08/2006 Hiệu lực 27/09/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 20 năm
Nghị quyết số 20/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Thái Nguyên · 20/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 27/09/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 20/2006/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Thái Nguyên với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: (Xem phụ lục đính kèm).

Thứ tựLoại đấtDiện tích 2005Cơ cấu 2005 (%)Diện tích 2010Cơ cấu 2010 (%)Biến động (ha)
Tổng diện tích tự nhiên354.150,15100,00354.150,15100,00
1Đất nông nghiệp265.386,6574,94281.045,8779,3615.659,22
1.1Đất sản xuất nông nghiệp93.681,6235,3094.614,2533,67932,63
1.1.1Đất trồng cây hàng năm58.745,6062,7156.699,8359,93-2.045,77
Trong đó: đất trồng lúa43.218,0873,5741.737,3573,61-1.480,73
1.1.2Đất trồng cây lâu năm34.936,0237,2937.914,4240,072.978,40
1.2Đất lâm nghiệp165.106,5162,21179.883,7864,0114.777,27
1.2.1Đất rừng sản xuất81.379,0649,2981.888,6545,52509,59
1.2.2Đất rừng phòng hộ55.577,3233,6664.753,8836,009.176,56
1.2.3Đất rừng đặc dụng28.150,1317,0533.241,2518,485.091,12
1.3Đất nuôi trồng thủy sản3.606,771,363.566,791,27-39,98
1.4Đất nông nghiệp khác2.991,751,132.981,051,06-10,70
2Đất phi nông nghiệp39.713,9011,2148.812,1713,789.098,27
2.1Đất ở9.138,4423,019.810,1420,10671,70
2.1.1Đất ở tại nông thôn7.534,6882,457.765,1579,15230,47-3,30
2.1.2Đất ở tại đô thị1.603,7617,552.044,9920,85441,233,30
2.2Đất chuyên dùng18.804,5047,3526.499,0054,297.694,506,94
2.2.1Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp308,671,64331,321,2522,65-0,39
2.2.2Đất quốc phòng, an ninh2.752,4114,645.472,4720,652.720,066,01
2.2.3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.072,0511,024.979,8018,792.907,757,77
2.2.3.1Đất khu công nghiệp362,8117,511.390,2927,921.027,4810,41
2.2.3.2Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh572,0727,61830,5416,68258,47-10,93
2.2.3.3Đất cho hoạt động khoáng sản701,9833,881.879,4137,741.177,433,86
2.2.3.4Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ435,1921,00879,5617,66444,37-3,34
2.2.4Đất có mục đích công cộng13.671,3772,7015.715,4159,312.044,04-13,39
2.2.4.1Đất giao thông8.350,7261,089.151,5558,23800,83-2,85
2.2.4.2Đất thủy lợi3.788,4727,713.898,9124,81110,44-2,90
2.2.4.3Đất tải năng lượng, truyền thông44,120,3253,510,349,390,02
2.2.4.4Đất cơ sở văn hóa161,131,18310,091,97148,960,79
2.2.4.5Đất cơ sở y tế93,640,68104,770,6711,13-0,01
2.2.4.6Đất cơ sở giáo dục - đào tạo749,645,48990,416,30240,770,82
2.2.4.7Đất cơ sở thể dục thể thao140,861,03533,853,40392,992,37
2.2.4.8Đất chợ69,190,51108,700,6939,510,18
2.2.4.9Đất di tích, danh lam thắng cảnh112,070,82186,071,1874,000,36
2.2.4.10Đất bãi thải, xử lý chất thải161,531,18377,552,40216,021,22
2.3Đất tôn giáo, tín ngưỡng76,690,1965,800,13-10,89-0,06
2.4Đất nghĩa trang, nghĩa địa765,601,93980,782,01215,180,08
2.5Đất sông, suối và mặt nước CD10.847,5627,3111.378,7423,31531,18-4,00
2.6Đất phi nông nghiệp khác81,110,2077,710,16-3,40-0,04
3Đất chưa sử dụng49.049,6013,8524.292,116,86-24.757,49-6,99

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 

Thứ tự Loại đất Diện tích (ha)
1  Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 7.790,78
 1.1  Đất sản xuất nông nghiệp 4.017,37
 1.1.1  Đất trồng cây hàng năm 2.495,77
   Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 591,74
 1.1.2  Đất trồng cây lâu năm 1.521,60
 1.2  Đất lâm nghiệp 3.722,73
 1.2.1  Đất rừng sản xuất 3.490,41
 1.2.2  Đất rừng phòng hộ 223,44
 1.2.3  Đất rừng đặc dụng 8,88
 1.3  Đất nuôi trồng thuỷ sản 39,98
 1.4  Đất nông nghiệp khác 10,70
 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 1.500,00
 2.1  Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông
nghiệp không phải rừng
1.500,00
3  Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 239,55
 3.1  Đất quốc phòng, an ninh 120,39
 3.2  Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 78,88
 3.3  Đất nghĩa trang, nghĩa địa 9,94
 3.4  Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 30,34
4  Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 137,00
 4.1  Đất chuyên dùng 137,00
 4.1.1  Đất quốc phòng, an ninh 20,45
 4.1.2  Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 116,55

 3. Diện tích đất phải thu hồi:

Thứ tự Loại đất Diện tích (ha)
 1  Đất nông nghiệp 6.322,80
 1.1  Đất sản xuất nông nghiệp 3.063,33
 1.1.1  Đất trồng cây hàng năm 1.979,92
   Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 501,06
 1.1.2  Đất trồng cây lâu năm 1.083,41
 1.2  Đất lâm nghiệp 3.221,05
 1.2.1  Đất rừng sản xuất 3.008,73
 1.2.2  Đất rừng phòng hộ 203,44
 1.2.3  Đất rừng đặc dụng 8,88
 1.3  Đất nuôi trồng thuỷ sản 29,68
 1.4  Đất nông nghiệp khác 8,74
 2  Đất phi nông nghiệp 404,47
 2.1  Đất ở 162,68
 2.1.1  Đất ở tại nông thôn 107,09
 2.1.2  Đất ở tại đô thị 55,59
 2.2  Đất chuyên dùng 201,79
 2.2.1  Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3,83
 2.2.2  Đất quốc phòng, an ninh 21,85
 2.2.3  Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 134,88
 2.2.4  Đất có mục đích công cộng 41,23
 2.3  Đất tôn giáo, tín ngưỡng 10,61
 2.4  Đất nghĩa trang, nghĩa địa 9,03
 2.5  Đất sông, suối và mặt nước CD 16,96
 2.6  Đất phi nông nghiệp khác 3,40

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: 

hứ tự Loại đất Diện tích (ha)
 1 Đất nông nghiệp 23.450,00
 1.1  Đất sản xuất nông nghiệp 3.450,00
 1.2  Đất lâm nghiệp 20.000,00
 2  Đất phi nông nghiệp 1.307,49
 2.1  Đất ở 14,65
 2.2  Đất chuyên dùng 1.157,28