Điều 1. Quy định mức thu, nộp phí vệ sinh như sau:
1. Mức thu tối đa đối với rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh (bao gồm thuế giá trị gia tăng):
| TT | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Mức thu tối đa |
| I | Cá nhân, hộ gia đình | ||
| 1 | Không sản xuất kinh doanh | đồng/hộ/tháng | 30.000 |
| 2 | Có sản xuất kinh doanh và có lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng | ||
| - Lượng rác thải dưới 0,5m3/tháng | đồng/hộ/tháng | 100.000 | |
| - Lượng rác thải từ 0,5m3/tháng đến 0,8m3/tháng | đồng/hộ/tháng | 150.000 | |
| - Lượng rác thải từ 0,8m3/tháng đến 01m3/tháng | đồng/hộ/tháng | 180.000 | |
| 3 | Nhà cổ có tổ chức tham quan | đồng/nhà/tháng | 200.000 |
| 4 | Kinh doanh ăn, uống nhỏ và có lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng | đồng/hộ/tháng | 200.000 |
| II | Các cơ quan, đơn vị, tổ chức kinh tế, xã hội | ||
| 1 | Cơ quan hành chính sự nghiệp; trường học phổ thông các cấp; trường mẫu giáo, nhà trẻ, nhà thờ, chùa chiền, điểm kinh doanh, chi nhánh doanh nghiệp, trụ sở doanh nghiệp, ngân hàng | đồng/đơn vị/tháng | 300.000 |
| 2 | Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống; trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, Dạy nghề; Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh | ||
| - Rác ít hơn 1,5 m3/tháng | đồng/đơn vị/tháng | 300.000 | |
| - Rác nhiều hơn 1,5 m3/tháng | đồng/m3 | 200.000 | |
| 3 | Các bệnh viện, cơ sở y tế, chợ, nhà máy xí nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, nhà ga, bến xe, bến neo đậu tàu thuyền, bãi tắm. | đồng/m3 | 300.000 |
| 4 | Công trình xây dựng | đồng/m3 | 300.000 hoặc 0,05% giá trị xây lắp |
2. Đối với rác thải nguy hại: Mức thu rác thải nguy hại trong khung từ 16.000.000 đồng/tấn đến 30.000.000 đồng/tấn.