vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu, nộp phí vệ sinh như sau: — Nghị quyết 191/2015/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Quảng Nam Ban hành 11/12/2015 Hiệu lực 21/12/2015 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 191/2015/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu, nộp phí vệ sinh như sau:

1. Mức thu tối đa đối với rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh (bao gồm thuế giá trị gia tăng):

TT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức thu tối đa
I Cá nhân, hộ gia đình    
1 Không sản xuất kinh doanh đồng/hộ/tháng 30.000
2 Có sản xuất kinh doanh và có lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng    
  - Lượng rác thải dưới 0,5m3/tháng đồng/hộ/tháng 100.000
  - Lượng rác thải từ 0,5m3/tháng đến 0,8m3/tháng đồng/hộ/tháng 150.000
  - Lượng rác thải từ 0,8m3/tháng đến 01m3/tháng đồng/hộ/tháng 180.000
3 Nhà cổ có tổ chức tham quan đồng/nhà/tháng 200.000
4 Kinh doanh ăn, uống nhỏ và có lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng đồng/hộ/tháng 200.000
II Các cơ quan, đơn vị, tổ chức kinh tế, xã hội    
1 Cơ quan hành chính sự nghiệp; trường học phổ thông các cấp; trường mẫu giáo, nhà trẻ, nhà thờ, chùa chiền, điểm kinh doanh, chi nhánh doanh nghiệp, trụ sở doanh nghiệp, ngân hàng đồng/đơn vị/tháng 300.000
2 Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống; trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, Dạy nghề; Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh    
   - Rác ít hơn 1,5 m3/tháng đồng/đơn vị/tháng 300.000
   - Rác nhiều hơn 1,5 m3/tháng đồng/m3 200.000
3 Các bệnh viện, cơ sở y tế, chợ, nhà máy xí nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, nhà ga, bến xe, bến neo đậu tàu thuyền, bãi tắm. đồng/m3 300.000
4 Công trình xây dựng đồng/m3 300.000 hoặc 0,05% giá trị xây lắp

2. Đối với rác thải nguy hại: Mức thu rác thải nguy hại trong khung từ 16.000.000 đồng/tấn đến 30.000.000 đồng/tấn.