Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định mức chi chế độ bồi dưỡng đối với giải thi đấu thể thao và mức chi chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên như sau:
1. Sửa đổi Điều 3:
“Điều 3. Mức chi chế độ đối với giải thi đấu thể thao
1. Mức chi tiền ăn trong quá trình tổ chức giải (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải, tập huấn trọng tài và một ngày sau thi đấu):
Đơn vị tính: đồng/người/ngày
| TT | Đối tượng | Mức chi cho các cấp | Mức chi cho các cấp |
| Cấp tỉnh | Cấp ngành tỉnh, cấp xã | ||
| 1 | Ban tổ chức, trưởng phó các tiểu ban chuyên môn; Thành viên các Tiểu ban chuyên môn; Giám sát, trọng tài, thư ký | 180.000 | 135.000 |
Các đối tượng thuộc diện hưởng lương từ ngân sách nhà nước đã được thanh toán phụ cấp, tiền lưu trú, công tác phí theo quy định thì không được hưởng chế độ chi tiền ăn trong thời gian tổ chức thi đấu.
2. Mức chi tiền bồi dưỡng làm nhiệm vụ (được tính theo ngày làm việc thực tế hoặc theo buổi thi đấu thực tế):
Đơn vị tính: đồng/người/ngày
| TT | Đối tượng | Mức chi cho các cấp | Mức chi cho các cấp |
| Cấp tỉnh | Cấp ngành tỉnh, cấp xã | ||
| 1 | Ban tổ chức, trưởng phó các tiểu ban chuyên môn | 95.000 | 70.000 |
| 2 | Thành viên các Tiểu ban chuyên môn | 70.000 | 50.000 |
Đơn vị tính: đồng/người/buổi
| TT | Đối tượng | Mức chi cho các cấp | Mức chi cho các cấp |
| Cấp tỉnh | Cấp ngành tỉnh, cấp xã | ||
| 1 | Giám sát, trọng tài chính | 70.000 | 50.000 |
| 2 | Thư ký, trọng tài khác | 60.000 | 45.000 |
| 3 | An ninh trật tự, y tế, nhân viên phục vụ | 50.000 | 40.000 |
3. Mức chi tổ chức đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ:
a) Chi sáng tác, dàn dựng, xây dựng kịch bản, đạo diễn các màn đồng diễn Đại hội Thể dục thể thao; Hội khỏe phù đổng cấp tỉnh, cấp xã; kịch bản các giải thi đấu khu vực, toàn quốc, quốc tế tổ chức tại tỉnh: thanh toán theo hợp đồng kinh tế giữa cơ quan có thẩm quyền với các tổ chức hoặc cá nhân, mức chi căn cứ theo quy định hiện hành.
b) Chi bồi dưỡng đối tượng tham gia đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ (thời gian tập luyện do cấp có thẩm quyền quyết định):
Đơn vị tính: đồng/người/buổi
| TT | Nội dung | Cấp tỉnh | Cấp ngành tỉnh, cấp xã |
| 1 | Người tập | ||
| - Tập luyện | 30.000 | 20.000 | |
| - Tổng duyệt (tối đa 2 buổi) | 40.000 | 30.000 | |
| - Chính thức | 70.000 | 50.000 | |
| 2 | Giáo viên quản lý, hướng dẫn | 60.000 | 40.000 |
2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4:
a) Sửa đổi, bổ sung tên khoản 1:
“ 1. Mức thưởng cho vận động viên, trọng tài đạt thành tích tại các giải thi đấu, Đại hội thể dục thể thao, Hội khỏe phù đồng và giải thi đấu thể thao dành cho người khuyết tật do cấp tỉnh tổ chức”.
b) Sửa đổi khoản 2:
“2. Mức thưởng cho vận động viên, trọng tài đạt thành tích tại các giải thi đấu, Đại hội thể dục thể thao, Hội khỏe phù đổng và giải thi đấu thể thao dành cho người khuyết tật do cấp ngành tỉnh, cấp xã tổ chức bằng 70% mức thưởng của giải cấp tỉnh”.
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 5:
“Điều 5. Quy định về trang phục:
1. Vận động viên, huấn luyện viên các đội tuyển tỉnh tham dự các giải vô địch quốc gia; Đại hội Thể thao toàn quốc; các giải thể thao khu vực, toàn quốc và giải thể thao quốc tế được trang bị trang phục thi đấu theo mùa và theo Điều lệ giải: Trang phục mùa hè không quá 700.000 đồng/người/giải; trang phục mùa đông không quá 1.500.000 đồng/người/giải.
2. Vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển cấp ngành tỉnh, cấp xã tham gia Đại hội thể dục thể thao cấp tỉnh được trang bị trang phục thi đấu với định mức bằng 70% đội tuyển tỉnh.”
4. Sửa đổi khoản 1 Điều 6:
“1. Chế độ dinh dưỡng cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao quần chúng, thể thao dành cho người khuyết tật trong thời gian tập trung huấn luyện và thi đấu.
Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền cho một ngày tập trung huấn luyện và thi đấu của một huấn luyện viên, vận động viên, số ngày tập trung huấn luyện và thi đấu là số ngày vận động viên, huấn luyện viên có mặt thực tế tập trung huấn luyện và thi đấu theo quyết định của cấp có thẩm quyền, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng/người/ngày
| TT | Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển | Chế độ dinh dưỡng | Chế độ dinh dưỡng |
| Tập trung tập huấn | Tập trung thi đấu | ||
| 1 | Đội tuyển cấp tỉnh | 180.000 | 240.000 |
| 2 | Đội tuyển cấp ngành tỉnh, cấp xã | 120.000 | 150.000 |