vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau: — Nghị quyết 19/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/06/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 33/2026/NQ-HĐND · 25/06/2026
Bắc Kạn Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 19/2023/NQ-HĐND
25/06/202633/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 18/12/2023Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 21/2017/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 19/2023/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:

STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng)
I QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI    
1 Quặng sắt Tấn 50.000
2 Quặng măng-gan (mangan) Tấn 40.000
3 Quặng vàng    
- Vàng gốc Tấn 270.000
- Vàng sa khoáng Tấn 180.000
4 Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc Tấn 225.000
5 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) Tấn 40.000
6 Quặng chì, quặng kẽm Tấn 250.000
7 Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) Tấn 50.000
8 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 25.000
II KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI    
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 1.500
2 Sỏi m3 7.500
3 Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) m3 60.000
4 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 4.500
5 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) m3 4.100
6 Đá làm fluorit m3 3.000
7 Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 3 mục này) m3 60.000
8 Đá hoa trắng làm bột carbonat m3 4.500
9 Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 3 mục này) m3 60.000
10 Cát vàng m3 5.000
11 Các loại cát khác m3 4.000
12 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.600
13 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 25.000
14 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) Tấn 25.000
15 Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 60.000
16 Cuội, sạn m3 6.000
17 Các loại đất khác m3 1.500
18 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.500
19 Các khoáng sản không kim loại khác Tấn 25.000
III Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Mục I, II