vanban.org

Điều 1. Thống nhất quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau: — Nghị quyết 19/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/05/2026 Thay thế: 14/2026/NQ-HĐND · 12/05/2026
Long An Ban hành 09/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết 14/2026/NQ-HĐND Quy định tổng mức chi và định mức khoán chi cho các nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 14/2026/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Về việc quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An · 19/2022/NQ-HĐND
22/05/202614/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/01/2023Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND Về việc định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Long An · 28/2017/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 19/2022/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thống nhất quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An.

b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An”.

3. Nguồn kinh phí

a) Nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.

b) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

4. Định mức phân bổ

Loại văn bản Cấp ban hành Định mức phân bổ
(đồng/văn bản)
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân ban hành mới hoặc thay thế Cấp tỉnh 23.000.000
Cấp huyện 14.000.000
Cấp xã 9.000.000
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân sửa đổi, bổ sung Cấp tỉnh 18.400.000
Cấp huyện 11.200.000
Cấp xã 7.200.000
Quyết định của Ủy ban nhân dân ban hành mới hoặc thay thế Cấp tỉnh 15.000.000
Cấp huyện 9.000.000
Cấp xã 7.000.000
Quyết định của Ủy ban nhân dân sửa đổi, bổ sung Cấp tỉnh 12.000.000
Cấp huyện 7.200.000
Cấp xã 5.600.000