vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hải Phòng — Nghị quyết 19/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 18/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 17/2024/NQ-HĐND · 06/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 16/2023/NQ-HĐND · 08/12/2023
Hải Phòng Ban hành 09/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND thành phố về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 19/2022/NQ-HĐND
18/12/202416/2023/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 06/12/202417/2024/NQ-HĐNDBãi bỏ 01/01/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 19/2022/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hải Phòng

1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

“2. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 02 kèm theo Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND)”

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

“4. Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 04 kèm theo Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND)”

Điểm c Khoản 1 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 16/2023/NQ-HĐND, hiệu lực từ 18/12/2024. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm 3 Phụ lục số 01 kèm theo Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND như sau:

“3. Tổ chức thu phí:

Là cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao thực hiện thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố”.

b) Thay thế Phụ lục số 02, Phụ lục số 04, Phụ lục số 09, Phụ lục số 11 kèm theo Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04 kèm theo Nghị quyết này.

3. Thay thế cụm từ “Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính” bằng cụm từ “Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính” tại tiết b, điểm 4 các Phụ lục số 01, 03, 05, 06, 07, 08 kèm theo Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND.