vanban.org

Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND Danh mục dự án, công trình phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 23/12/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Kiên Giang Ban hành 13/12/2021 Hiệu lực 23/12/2021 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 23/12/2021 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19/2021/NQ-HĐND

Kiên Giang, ngày 13 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Danh mục dự án, công trình phải điều chỉnh,
hủy bỏ trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ TƯ

Xét Tờ trình số 225/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo nghị quyết về Danh mục dự án, công trình phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 29/BC-BKTNS ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ: 

Điều 1. Thông qua Danh mục dự án, công trình phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

1. Danh mục dự án, công trình thu hồi đất từ năm 2019 điều chỉnh sang thực hiện trong năm 2022 tổng số 49 dự án, công trình với tổng diện tích quy hoạch là 161,58 ha. Diện tích cần thu hồi đất là 152,71 ha, trong đó có sử dụng: Đất trồng lúa là 34,98 ha, đất khác là 117,73 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).

2. Danh mục dự án, công trình từ năm 2019 phải hủy bỏ trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang tổng số là 45 danh mục dự án, công trình với tổng diện tích 761,49 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này bãi bỏ các dự án, công trình tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018, Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2019, Nghị quyết số 263/2019/NQ-HĐND ngày 21 tháng 10 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh đã được điều chỉnh, hủy bỏ theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này.

4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2021./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Mai Văn Huỳnh

Phụ lục I

Danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2019 điều chỉnh sang năm 2022 thực hiện trên địa bàn tỉnh kiên giang

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 ĐIỀU CHỈNH SANG NĂM 2022

THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

(Kèm theo Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT Hạng mục Dự án  Quy hoạch  Diện tích hiện trạng dự án (ha) Diện tích cần thu hồi để thực hiện dự án Địa điểm Căn cứ pháp lý Ghi chú
 Diện tích (ha)  Mục đích sử dụng đất  Diện tích (ha)  Hiện trạng sử dụng đất Cấp xã Cấp huyện
 Đất trồng lúa  Đất rừng phòng hộ  Đất khác
(1) (2) (3)=(5)+(6) (4) (5) (6)=(7)+..(10) (7) (8) (10) (11) (12) (13) (14)
I Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương
1 Trường Tiểu học An Minh Bắc 2 1,19 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo   1,19 0,39   0,80 Thạnh Yên U Minh Thượng Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
2 Khu di tích Sở Chỉ huy lực lượng vũ trang tỉnh đội Rạch Giá 8,54 Đất có di tích lịch sử - văn hóa   8,54 4,93   3,61 Thạnh Yên U Minh Thượng Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
3 Mở rộng khu hậu cứ Huyện ủy huyện Châu Thành 0,37 Đất có di tích lịch sử - văn hoá 0,30 0,07     0,07 Bình An Châu Thành Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
4 Mở rộng đình Nguyễn Trung Trực (di tích lịch sử cấp quốc gia) 0,65 Đất cơ sở tín ngưỡng 0,50 0,15     0,15 Vĩnh Thanh Rạch Giá Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
5 Công viên cây xanh cặp kênh Ba Hòn 0,60 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng   0,60     0,60 Kiên Lương Kiên Lương Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
6 Câu lạc bộ hưu trí 0,30 Đất xây dựng trụ sở cơ quan   0,30     0,30 An Hòa Rạch Giá Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
7 Trung tâm hành chính xã Tiên Hải 0,54 Đất xây dựng trụ sở cơ quan   0,54     0,54 Tiên Hải Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
8 Mở rộng khu nhà lưu niệm Tao Đàn Chiêu Anh Các 1,90 Đất có di tích lịch sử - văn hóa   1,90     1,90 Bình San Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
9 Khu di tích Núi Bình San 5,00 Đất có di tích lịch sử - văn hóa   5,00     5,00 Bình San Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
10 Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Mỹ Đức 0,34 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo   0,34     0,34 Mỹ Đức Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
11 Mở rộng trường THCS Bình San 0,50 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo   0,50     0,50 Bình San Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
12 Trung tâm y tế xã Tiên Hải 0,06 Đất xây dựng cơ sở y tế   0,06     0,06 Tiên Hải Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
13 Khu Du lịch Bãi tắm Thuận Yên 31,44 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng   31,44     31,44 Thuận Yên Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
14 Công viên văn hóa Bình San (giai đoạn 2) 2,73 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng   2,73     2,73 Bình San Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
15 Công viên Đài tưởng niệm 1,70 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng   1,70     1,70 Kiên Lương Kiên Lương Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
16 Khu Trung tâm hành chính huyện Giồng Riềng (trong đó có trụ sở UBND thị trấn Giồng Riềng) 8,64 Đất xây dựng trụ sở cơ quan   8,64 8,64     Giồng Riềng Giồng Riềng Nghị quyết số 263/2019/NQ-HĐND ngày 21/10/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
Tổng 16 64,50   0,80 63,70 13,96   49,74        
II Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải, chợ
1 Đường Vành Đai Nam Đông Hồ 4,04 Đất giao thông   4,04     4,04 Tô Châu Hà Tiên Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
2 Mở rộng đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 0,89 Đất giao thông   0,89     0,89 Vĩnh Quang Rạch Giá Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
3 Mở rộng đường Võ Trường Toản (đoạn Lý Thường Kiệt - Nguyễn Bỉnh Khiêm) 0,76 Đất giao thông 0,15 0,61     0,61 Vĩnh Thanh Rạch Giá Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
4 Mở rộng đường Đông Hồ (đoạn Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch) 0,31 Đất giao thông 0,07 0,24     0,24 Vĩnh Thanh Rạch Giá Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
5 Đường Huỳnh Mẫn Đạt 0,25 Đất giao thông   0,25     0,25 Vĩnh Lạc Rạch Giá Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
6 Đường cặp kênh Đồn Tả 9,30 Đất giao thông   9,30 1,67   7,63 Pháo Đài, Mỹ Đức Hà Tiên Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
7 Chợ Kiên Lương 1,08 Đất chợ   1,08     1,08 Kiên Lương Kiên Lương Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
8 Hệ thống trụ điện 110KV Gò Quao và đường dây 110Kv Vĩnh Thuận - Gò Quao 0,40 Đất công trình năng lượng   0,40     0,40 Định An, Vĩnh Phước B, Vĩnh Phước A Gò Quao Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
9 Nhà trực vận hành đội Tiên Hải 0,06 Đất công trình năng lượng   0,06     0,06 Tiên Hải Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
10 Đường Phương Thành 0,37 Đất giao thông   0,37     0,37 Bình San, Đông Hồ Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
11 Đường cặp kênh Rạch Ụ 2,43 Đất giao thông   2,43     2,43 Đông Hồ Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
12 Cải tạo nâng cấp và mở rộng QL - 80 8,00 Đất giao thông   8,00     8,00 Thuận Yên Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
13 Đường Bãi Nò (giai đoạn I) 0,70 Đất giao thông   0,70     0,70 Pháo Đài Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
14 Nâng cấp vỉa hè, thoát nước đường quanh đảo xã Tiên Hải 1,50 Đất giao thông   1,50     1,50 Tiên Hải Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
15 Đường Bãi Nò (giai đoạn II) 8,00 Đất giao thông   8,00     8,00 Pháo Đài Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
16 Đường cặp kênh Rạch Vược 2,50 Đất giao thông   2,50     2,50 Thuận Yên Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
17 Đường Đặng Thùy Trâm 0,46 Đất giao thông   0,46     0,46 Kiên Lương Kiên Lương Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
18 Trạm 110KV Vĩnh Quang và đường dây đấu nối tỉnh Kiên Giang 0,40 Đất công trình năng lượng - DNL   0,40     0,40 Vĩnh Quang Rạch Giá Nghị quyết số 263/2019/NQ-HĐND ngày 21/10/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
19 Chợ An Hòa 1,60 Đất chợ-DCH   1,60     1,60 An Hòa Rạch Giá Nghị quyết số 263/2019/NQ-HĐND ngày 21/10/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
20 Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh ĐT.963B (đoạn Bến Nhứt - Giồng Riềng 8,00 Đất giao thông 7,85 0,15 0,15     Long Thạnh, Giồng Riềng Giồng Riềng Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh (đã hoàn thành 7,85ha, chuyển tiếp sang thực hiện 0,15 ha) Đang triển khai thực hiện
21 Đường Lâm Văn Quang 0,05 Đất giao thông   0,05     0,05 Bình San Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
22 Đường Mạc Thiên Tích 0,33 Đất giao thông   0,33     0,33 Pháo Đài, Bình San Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
23 Đường Phạm Văn Kỷ 0,11 Đất giao thông   0,11     0,11 Pháo Đài Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
24 Đường Võ Văn Ý 0,05 Đất giao thông   0,05     0,05 Pháo Đài Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
25 Đường Mạc Cửu 0,34 Đất giao thông   0,34     0,34 Bình san Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
26 Nâng cấp mở rộng, ngầm hóa hệ thống hạ tầng kỹ thuật Đường Đống Đa và khu Đông Hồ 0,20 Đất giao thông   0,20     0,20 Đông Hồ Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh (Đường Đống Đa và khu Đông Hồ) Đang triển khai thực hiện
27 Nâng cấp mở rộng, ngầm hóa hệ thống hạ tầng kỹ thuật Đường Mạc Tử Hoàng và khu Bình San - Đông Hồ 0,25 Đất giao thông   0,25     0,25 Bình San Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh (Đường Mặc Tử Hoàng) Đang triển khai thực hiện
28 Đường số 15 khu dân cư tái định cư Mỹ Đức 0,74 Đất giao thông   0,74     0,74 Mỹ Đức Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
29 Đường vào cụm công nghiệp Hà Giang 1,38 Đất giao thông   1,38     1,38 Thuận Yên Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
30 Đường Chi Lăng 0,25 Đất giao thông   0,25     0,25 Bình San Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
31 Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường gom - đường Nguyễn Phúc Chu 19,83 Đất giao thông   19,83     19,83 Bình San, Pháo Đài Hà Tiên Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
Tổng 31 74,58   8,07 66,51 1,82   64,69        
III Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn
1 Khu đô thị mới phía Đông TTHC huyện Giồng Riềng 12,55 Đất ở tại đô thị-ODT   12,55 9,70   2,85 Giồng Riềng Giồng Riềng Nghị quyết số 263/2019/NQ-HĐND ngày 21/10/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
2 Khu đô thị mới phía Tây TTHC huyện Giồng Riềng 9,95 Đất ở tại đô thị-ODT   9,95 9,50   0,45 Giồng Riềng Giồng Riềng Nghị quyết số 263/2019/NQ-HĐND ngày 21/10/2019 của HĐND tỉnh Đang triển khai thực hiện
Tổng 2 22,50     22,50 19,20   3,30        
Tổng
(I+II+III)
49 161,58   8,87 152,71 34,98   117,73        
Phụ lục II

Danh mục các dự án, công trình từ năm 2019 hủy bỏ trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh kiên giang

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH TỪ NĂM 2019 HỦY BỎ TRONG NĂM 2022

 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

(Kèm theo Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT Hạng mục Dự án  Quy hoạch  Diện tích hiện trạng dự án (ha) Diện tích cần thu hồi để thực hiện dự án Địa điểm Ghi chú
 Diện tích (ha)  Mục đích sử dụng đất  Diện tích (ha)  Hiện trạng sử dụng đất Cấp xã Cấp huyện
 Đất trồng lúa  Đất rừng phòng hộ  Đất rừng đặc dụng  Đất khác
(1) (2) (3)=(5)+(6)  (4)  (5)  (6)=(7)+..(10)  (7)  (8)  (9)  (10) (11) (12)  
I CÁC DANH MỤC DỰ ÁN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 188/2018/NQ-HĐND  
1 Nâng cấp Cảng cá Tắc Cậu 0,30 Đất giao thông   0,30       0,30 Bình An Châu Thành  
2 Đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng cầu Lộ Quẹo đường Tỉnh ĐT.962 0,10 Đất giao thông   0,10       0,10 Gò Quao Gò Quao  
3 Kè, đường huyện Kiên Lương 0,23 Đất giao thông   0,23       0,23 Kiên Lương Kiên Lương  
4 Kè, đường huyện Kiên Lương 0,11 Đất giao thông   0,11       0,11 Kiên Bình Kiên Lương  
5 Đường và cầu liên ấp Rạch Núi, Rạch Vượt 0,02 Đất giao thông   0,02       0,02 Thuận Yên Hà Tiên  
6 Trạm cấp nước xã Thạnh Lộc 0,07 Đất thủy lợi   0,07       0,07 Thạnh Lộc Châu Thành  
7 KDLST Vũng Bầu (Tổng 132,10ha, gồm 20,5ha đất rừng_Cty SASCO) 110,60 Đất thương mại, dịch vụ   110,60       110,60 Cửa Cạn Phú Quốc Qua rà soát, các dự án này thuộc Khu kinh tế,
 nên không thuộc hợp thông qua HĐND tỉnh.
8 Khu dân cư Làng chài (KDL Rạch Vẹm) 39,92 Đất ở tại nông thôn   39,92       39,92 Gành Dầu Phú Quốc
9 Khu dân cư căn nhà mơ ước (Cty CP Cửu Long) 59,70 Đất ở tại nông thôn   59,70       59,70 Dương Tơ Phú Quốc
10 Khu dân cư Xuân Hoàng 9,29 Đất ở tại đô thị   9,29       9,29 Dương Đông Phú Quốc
11 Khu dân cư, TĐC và nhà ở xã hội Cửa Cạn (Cty CP tập đoàn LTQ) 38,20 Đất ở tại nông thôn   38,20       38,20 Cửa Cạn Phú Quốc
12 Khu nghỉ dưỡng cao cấp Ngôi sao Phú Quốc (Cty CP Ngôi Sao Phú Quốc) 8,54 Đất thương mại, dịch vụ   8,54       8,54 An Thới Phú Quốc
13 KDC Nam rạch Cửa Cạn (Cty Thảo Điền) 34,30 Đất ở tại nông thôn   34,30       34,30 Cửa Cạn Phú Quốc
14 Dự án KDL sinh thái Trần Thái (điều chỉnh, mở rộng) 2,00 Đất thương mại, dịch vụ   2,00       2,00 Dương Đông Phú Quốc
15 Dự án KDL sinh thái Xuân Hoàng 13,71 Đất thương mại, dịch vụ   13,71       13,71 Dương Đông Phú Quốc
16 Khu hỗn hợp du lịch và Trung tâm giống thủy hải sản Phú Quốc (tổng diện tích 64,9 trong đó đã thu hồi 50,19ha) 14,70 Đất thương mại, dịch vụ   14,70       14,70 An Thới Phú Quốc
17 Dự án thuộc lô số 6 thuộc KDL và sân golf Bãi Sao (Cty CP Biển Đẹp Phú Quốc). 36,68 Đất thương mại, dịch vụ   36,68   1,51   35,17 An Thới Phú Quốc
18 Dự án La Verenda Villas thuộc lô số 8 thuộc KDL và sân golf Bãi Sao (Cty TNHH Ngọc Xanh Phú Quốc) 19,00 Đất thương mại, dịch vụ   19,00   2,00   17,00 An Thới Phú Quốc
19 KDL sinh thái Green Hill (Cty TNHH Hải An Huy) 76,00 Đất thương mại, dịch vụ   76,00       76,00 Cửa Cạn Phú Quốc
20 KDL sinh thái Đồi Cửa Cạn (Cty TNHH ĐT XD Quốc Đô Cửa Cạn; Tổng 33,34ha, đất rừng 32,7ha, đất khác 0,60ha. Đã điều chỉnh theo diện tích đo đạc BT GPMB) 0,60 Đất thương mại, dịch vụ   0,60       0,60 Cửa Cạn Phú Quốc
21 KDL sinh thái vũng trâu nằm (Cty Quang Phương Thịnh) 34,29 Đất thương mại, dịch vụ   34,29       34,29 Bãi Thơm Phú Quốc
22 KDSLT Việt Resort (Cty TNHH MTV HaTa Việt An) 10,00 Đất thương mại, dịch vụ   10,00       10,00 Gành Dầu Phú Quốc
23 KDL sinh thái nhà vườn Rạch Vẹm (Cty Ngọc Hải) 54,19 Đất thương mại, dịch vụ   54,19       54,19 Gành Dầu Phú Quốc
24 Khu ở Dịch vụ du lịch và làng nghề truyền thống Việt Anh 6,90 Đất thương mại, dịch vụ   6,90       6,90 Gành Dầu Phú Quốc
25 KDL sinh thái Phú Cường 25,00 Đất thương mại, dịch vụ   25,00       25,00 Gành Dầu Phú Quốc
26 Dự án KDL Sea Sense Resort & Spa (Cty TNHH Bảo Minh Ông Lang) 7,00 Đất thương mại, dịch vụ   7,00       7,00 Cửa Dương Phú Quốc
27 Dự án KDL thương mại Đảo Quý Thế Giới 5,90 Đất thương mại, dịch vụ   5,90       5,90 Cửa Dương Phú Quốc
28 KDL sinh thái Eo Xoài 10,54 Đất thương mại, dịch vụ   10,54       10,54 Cửa Dương Phú Quốc
29 Dự án KDL sinh thái Quý Hải ven Bắc Bãi Trường (điều chỉnh, mở rộng) 1,06 Đất thương mại, dịch vụ   1,06       1,06 Dương Tơ Phú Quốc
30 Khu du lịch Vĩnh Phát Resort (Công ty CP Đầu tư Vinh Phát) 0,90 Đất thương mại, dịch vụ   0,90       0,90 Dương Tơ Phú Quốc
31 Dự án KDL Hồng An thuộc KDL ven biển Bắc Bãi Trường (mở rộng) 3,50 Đất thương mại, dịch vụ   3,50       3,50 Dương Tơ Phú Quốc
32 Dự án KDL Hồng An thuộc KDL ven biển Bắc Bãi Trường (mở rộng) 4,50 Đất thương mại, dịch vụ   4,50       4,50 Dương Tơ Phú Quốc
33 Dự án Thung Lũng Tím (Tổng dự án 73,87ha, Chuyển mục đích 51,99ha, thuê môi trường rừng 21,88ha) 51,99 Đất thương mại, dịch vụ   51,99       51,99 Dương Tơ Phú Quốc
34 Dự án KDC và đô thị cao cấp Hưng Phát 54,67 Đất ở tại đô thị   54,67       54,67 An Thới Phú Quốc
35 Khu du lịch chùa Hang- Hòn Phụ Tử 3,20 Đất thương mại dịch vụ 2,55 0,65 0,65       Bình An Kiên Lương  
Tổng 35 737,71   2,55 735,16 0,65 3,51   731,00      
II CÁC DANH MỤC DỰ ÁN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 219/2019/NQ-HĐND  
1 Trường Tiểu học Thạnh Yên A1 0,71 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo   0,71 0,71       Thạnh Yên A U Minh Thượng  
2 Đường Hòn Heo - Mũi Dừa 2,39 Đất giao thông   2,39   1,53   0,86 Dương Hòa Kiên Lương  
3 Mở rộng Trung tâm hành chính xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc 0,35 Đất xây dựng trụ sở cơ quan   0,35       0,35 Vĩnh Hòa Hưng Bắc Gò Quao  
4 Mở rộng Đảng ủy phường Đông Hồ 0,02 Đất xây dựng trụ sở cơ quan   0,02       0,02 Đông Hồ Hà Tiên  
5 Đường Lam Sơn 0,50 Đất giao thông   0,50       0,50 Đông Hồ Hà Tiên  
6 Đường Nguyễn Thần Hiến 0,03 Đất giao thông   0,03       0,03 Bình san Hà Tiên  
7 Đường Cầu Câu 0,05 Đất giao thông   0,05       0,05 Bình san Hà Tiên  
8 Đường Nhật Tảo 0,03 Đất giao thông   0,03       0,03 Bình san Hà Tiên  
9 Đường Giao thông nông thôn Lung Lớn II (đoạn quanh âu thuyền Mỏ đá Trà Đuốc Lớn  của Công ty Cổ phần sản xuất XD & KDVLXD (C&T) 0,35 Đất giao thông   0,35       0,35 Bình Trị Kiên Lương  
10 Xây dựng doanh trại Bộ Tư lệnh Đặc công 19,35 Đất quốc phòng   19,35     8,00 11,35 Bãi Thơm Phú Quốc Dự án có sử dụng đất rừng đặc dụng. Thẩm quyền Thủ tướng.
Tổng 10 23,78   0,00 23,78 0,71 1,53 8,00 13,54      
Tổng
(I+II)
45 761,49   2,55 758,94 1,36 5,04 8,00 744,54