Điều 4. Các hành vi vi phạm hành chính áp dụng mứ c tiền phạt cao hơn tại các quận nội thành
Áp dụng mức tiền phạt theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này đối với 60 hành vi vi phạm hành chính quy định tại: khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 9; khoản 1, khoản 3 Điều 11; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 12; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 13; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 14; khoản 1 Điều 15; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 16; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 17; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 18; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 19; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20; khoản 1, khoản 2 Điều 21; khoản 1, khoản 2 Điều 22; khoản 1, khoản 2 Điều 23; khoản 1, khoản 2 Điều 24; khoản 2, khoản 4 Điều 26; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 27; khoản 1, khoản 2 Điều 28; khoản 1 Điều 29; khoản 1, khoản 2 Điều 30; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 31; khoản 1 Điều 32; khoản 1 Điều 33; khoản 1, khoản 2 Điều 34; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 35; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 36; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 37 của Nghị định số 91/2019/NĐ-CP.
Trừ 07 hành vi vi phạm được quy định tại: điểm h khoản 3 Điều 9; điểm g khoản 2 Điều 11; điểm đ khoản 3, Điều 12; điểm đ khoản 4 Điều 14; điểm d khoản 2 Điều 21; điểm đ khoản 1 Điều 22 và điểm c khoản 4 Điều 31 của Nghị định số 91/2019/NĐ-CP.