Điều 2. Mức thu phí
1. Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước:
| STT | Tên công việc | Mức thu (đồng/1đề án, báo cáo) |
| 1 | - Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước có lưu lượng nước dưới 5 m3/ngày đêm đối với nước thải có chứa hóa chất độc hại, chất phóng xạ; - Thẩm định đề án, báo cáo xả thải nước thải vào nguồn nước có lưu lượng trên 5 đến dưới 100 m3/ngày đêm | 850.000 |
| 2 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước có lưu lượng từ 100 đến dưới 500 m3/ngày đêm | 1.900.000 |
| 3 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước có lưu lượng từ 500 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm | 7.100.000 |
| 4 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước có lưu lượng từ 2.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm | 9.150.000 |
| 5 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước có lưu lượng nước trên 10.000 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | 10.050.000 |
| 6 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước có lưu lượng nước từ 20.000 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | 10.950.000 |
2. Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu đối với các trường hợp tương ứng quy định tại khoản 1 của Điều này.