Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VII, nhiệm kỳ 2016-2021. — Nghị quyết 19/2016/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/06/2021
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 19/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VII, nhiệm kỳ 2016-2021.
Điều 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thực hiện Nghị quyết.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 3. Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 5. Các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 6. Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 7. Kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 8. Chương trình kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 9. Triệu tập kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 10. Khách mời tham dự kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 11. Trách nhiệm của chủ tọa phiên họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 12. Trình tự thông qua dự thảo nghị quyết, đề án, báo cáo tại kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 13. Ban hành nghị quyết, đề án, báo cáo, biên bản của kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 14. Thư ký kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 15. Biểu quyết tại phiên họp toàn thể của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 16. Tài liệu lưu hành tại kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 17. Các hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 18. Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 19. Xem xét báo cáo
Điều 20. Chất vấn và xem xét trả lời chất vấn tại kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 21. Xem xét văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan Nhà nước cấp trên, nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 22. Giám sát chuyên đề của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 23. Hội đồng nhân dân tỉnh lấy phiếu tín nhiệm
Điều 24. Hội đồng nhân dân tỉnh bỏ phiếu tín nhiệm
Điều 25. Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trong việc xem xét kết quả giám sát
Điều 26. Chương trình xây dựng nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 27. Xây dựng, ban hành nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 28. Tổ chức các hoạt động đối ngoại của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 29. Nội dung hoạt động đối ngoại của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 30. Tham dự kỳ họp của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 31. Tiếp xúc cử tri của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 32. Tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 33. Kiến nghị, yêu cầu của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 34. Cuộc họp của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 35. Hoạt động giám sát của đại biểu Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 36. Chất vấn của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 37. Giám sát văn bản quy phạm pháp luật của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 38. Giám sát việc thi hành pháp luật ở địa phương của đại biểu và Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 39. Tổng hợp tình hình hoạt động của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương IV — HOẠT ĐỘNG CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 40. Chuẩn bị, triệu tập kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 41. Chủ tọa kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 42. Đôn đốc, kiểm tra và giám sát Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan khác của Nhà nước ở địa phương
Điều 43. Chỉ đạo, điều hoà, phối hợp hoạt động các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 44. Tiếp công dân của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 45. Giữ mối liên hệ với đại biểu Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 46. Xem xét các nội dung phản ánh của các cơ quan báo chí
Điều 47. Quan hệ phối hợp công tác của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 48. Phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 49. Quyết định, cho ý kiến các vấn đề giữa hai kỳ họp
Điều 50. Các hoạt động giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 51. Chương trình giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 52
Điều 53. Chất vấn và xem xét trả lời chất vấn tại phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trong thời gian giữa hai kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 54. Giám sát chuyên đề của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 55. Báo cáo kết quả giám sát của Đoàn giám sát
Điều 56. Giải trình tại phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 57. Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân
Điều 58. Giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri
Điều 59. Trách nhiệm của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trong việc chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động giám sát
Chương V — HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC BAN HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 60. Cuộc họp của Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 61. Thẩm tra dự thảo nghị quyết, báo cáo, đề án của Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 62. Quan hệ phối hợp công tác của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 63. Các hoạt động giám sát của Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 64. Phạm vi, đối tượng giám sát của Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 65. Chương trình giám sát của Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 66. Thăm tra báo cáo
Điều 67. Giám sát văn bản quy phạm pháp luật
Điều 68. Giám sát chuyên đề của Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 69. Xem xét báo cáo của Đoàn giám sát
Điều 70. Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân
Chương VI — MỐI QUAN HỆ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, THƯỜNG TRỰC VÀ CÁC BAN HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 71
Điều 72
Điều 73
Điều 74
Chương VII — NHỮNG ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 75. Trụ sở, kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 76. Bộ máy giúp việc của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 77. Các điều kiện bảo đảm cho hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 78. Chế độ, chính sách cụ thể đối với đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương XIII — CÔNG TÁC KHEN THƯỞNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 79. Thẩm quyền, đối tượng và hình thức khen thưởng
Điều 80. Nguyên tắc khen thưởng
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 81. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy