vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: — Nghị quyết 19/2015/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 14/12/2015 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 04/12/2015 Hiệu lực 14/12/2015 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 19/2015/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:

1. Phạm vi áp dụng:

Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

2. Đối tượng nộp phí:

Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động trên địa bàn tỉnh Bến Tre khi nộp hồ sơ yêu cầu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án; đề án bảo vệ môi trường chi tiết của cơ sở thì phải nộp phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết.

3. Cơ quan thu phí:

Cơ quan quản lý nhà nước có chức năng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết hoặc cơ quan được uỷ quyền thực hiện thẩm định.

4. Mức thu phí cụ thể như sau:

a) Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết cho từng nhóm dự án theo tổng vốn đầu tư như sau: 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư                   (tỷ VNĐ)   Nhóm dự án ≤50 >50 và
≤100
>100
và
≤200
>200 
và
≤500
>500
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường 5,0 6,5 7,2 8,4 10,2
Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng 6,9 8,5 9,0 9,6 15,0
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật 7,5 9,5 10,2 10,8 15,0
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản 7,8 9,5 10,2 10,8 14,4
Nhóm 5. Dự án giao thông 8,1 10,0 10,8 12,0 15,0
Nhóm 6. Dự án công nghiệp 8,4 10,5 11,4 12,0 15,6
Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) 5,0 6,0 6,5 7,2 9,4

b) Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết chính thức.