vanban.org

Điều 1. Phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh cụ thể như sau: — Nghị quyết 19/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/12/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Trà Vinh Ban hành 05/12/2014 Hiệu lực 16/12/2014 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 19/2014/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh cụ thể như sau:

Số TT Đối tượng Mức thu Ghi chú
1

Hộ gia đình

- Hộ mặt tiền đường

- Hộ trong hẻm

20.000đ/hộ/tháng

15.000đ/hộ/tháng

 
2 Hộ kinh doanh mua bán    
  - Hộ gia đình có mua bán, dịch vụ 30.000đ/hộ/tháng  
  - Hộ cố định (sạp) 30.000đ/hộ/tháng  
  - Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ 1.000đ/hộ/ngày  
  - Hộ vựa rau, quả 150.000đ/hộ/tháng  
3 Kinh doanh dịch vụ    
  - Khách sạn 300.000đ/tháng Ký HĐ
  - Nhà hàng - khách sạn 450.000đ/tháng Ký HĐ
  - Nhà nghỉ    
  + Đến 10 phòng 200.000đ/tháng  
  + Từ 11 - 20 phòng 300.000đ/tháng  
  + Từ 21 phòng trở lên 400.000đ/tháng  
  - Nhà trọ    
  + Đến 05 - 10 phòng 150.000đ/tháng  
  + Từ 11 - 20 phòng 200.000đ/tháng  
  + Từ 21 phòng trở lên 250.000đ/tháng  
  - Nhà hàng 200.000đ/tháng Ký HĐ
  - Cửa hàng ăn uống 200.000đ/tháng Ký HĐ
4 Trường học    
  - Mẫu giáo, nhà trẻ 100.000đ/đơn vị/tháng  
  - Tiểu học 150.000đ/đơn vị/tháng  
  - Trung học cơ sở 200.000đ/đơn vị/tháng  
  - TH phổ thông 250.000đ/đơn vị/tháng  
  - Trường Cao đẳng, trường dạy nghề 500.000đ/đơn vị/tháng  
  - Trường Đại học 1.000.000đ/đơn vị/tháng  
5 Các cơ quan    
  - Xã, phường 150.000đ/đơn vị/tháng  
  - Cấp thành phố, văn phòng đại diện 150.000đ/đơn vị/tháng  
  - Cấp tỉnh, cơ quan TW đóng trên địa bàn tỉnh, chi nhánh 150.000đ/đơn vị/tháng  
6 Doanh nghiệp tư nhân 300.000đ/tháng Ký HĐ
7 DNTN KD.VLXD có phương tiện vận tải 500.000đ/tháng Ký HĐ
8 DNNN, Công ty cổ phần, DN có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty TNHH, Bến xe, bến phà   Ký HĐ
  - Đến 10 lao động 150.000đ/tháng  
  - Từ 11 đến 20 lao động 300.000đ/tháng  
  - Từ 21 đến 50 lao động 450.000đ/tháng  
  - Từ 51 đến 100 lao động 600.000đ/tháng  
  - Từ 101 lao động trở lên 1.000.000đ/tháng  
  - Bến xe 1.000.000đ/tháng  
  - Bến phà 200.000đ/tháng  
9 Các cơ sở y tế (rác sinh hoạt)    
  - Bệnh viện đa khoa 4.800.000đ/tháng Ký HĐ
  - Phòng khám khu vực 200.000đ/tháng Ký HĐ
  - Bệnh viện y dược cổ truyền 2.500.000đ/tháng Ký HĐ
  - Trung tâm Y tế dự phòng 500.000đ/tháng Ký HĐ
  - Trung tâm chẩn đoán y khoa, bệnh viện tư nhân 1.000.000đ/tháng Ký HĐ
  - Y tế tư nhân (phòng khám tư) 200.000đ/tháng Ký HĐ
  - Các trạm y tế phường 200.000đ/tháng  
10 Thu phí công trình (sửa chữa và xây dựng mới) diện tích xây dựng nhỏ hơn 250 m2 1.000.000đ/công trình Đơn vị thi công nộp
  Thu phí công trình (sửa chữa và xây dựng mới) diện tích xây dựng lớn hơn 250 m2 1.500.000đ/công trình Đơn vị thi công nộp
  Thu phí các hộ sửa chữa, xây dựng nhà ở 500.000đ/hộ Đơn vị thi công nộp
11 Thu hộ dịch vụ rửa xe    
  - Thu rửa xe mô tô 200.000đ/tháng  
  - Thu rửa xe ô tô 300.000đ/tháng  

Đơn vị được phép tổ chức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh được trích lại 15% số tiền phí thu được, phần còn lại 85% nộp vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai thu nộp phí, đơn vị thu phải thực hiện đúng theo quy định.