vanban.org

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa VIII kỳ họp thứ 2 nhất trí quy định mức mức thu học phí tại các trường cao đẳng, trung cấp công lập do địa phương quản lý từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 như sau: — Nghị quyết 19/2011/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/09/2011 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 31/08/2011 Hiệu lực 10/09/2011 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 19/2011/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa VIII kỳ họp thứ 2 nhất trí quy định mức mức thu học phí tại các trường cao đẳng, trung cấp công lập do địa phương quản lý từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 như sau:

1. Mức thu học phí đào tạo chính quy trung cấp chuyên nghiệp:

Đơn vị: đồng/tháng/học sinh

Nhóm ngành Năm học 2011 - 2012 Năm học 2012 - 2013 Năm học 2013 - 2014 Năm học 2014 - 2015
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 170.000 200.000 240.000 270.000
Nhóm ngành Năm học 2011 - 2012 Năm học 2012 - 2013 Năm học 2013 - 2014 Năm học 2014 - 2015
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 190.000 230.000 280.000 320.000
3. Y dược 320.000 400.000 480.000 560.000

2. Mức thu học phí đào tạo chính quy cao đẳng chuyên nghiệp:

Đơn vị: đồng/tháng/sinh viên

Nhóm ngành Năm học 2011 - 2012 Năm học 2012 - 2013 Năm học 2013 - 2014 Năm học 2014 - 2015
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 230.000 270.000 310.000 350.000
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 250.000 310.000 360.000 420.000
3. Y dược 360.000 450.000 540.000 640.000

3. Mức thu học phí đào tạo chính quy trung cấp nghề:

Đơn vị: đồng/tháng/học sinh

Mã nghề Năm học 2011 - 2012 Năm học 2012 - 2013 Năm học 2013 - 2014 Năm học 2014 - 2015
1. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội 140.000 150.000 160.000 170.000
2. Nông, lâm nghiệp và thủy sản 160.000 170.000 180.000 190.000
3. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 180.000 190.000 200.000 210.000
4. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật 260.000 270.000 290.000 300.000
5. Khác 280.000 290.000 310.000 330.000

4. Mức thu học phí đào tạo chính quy cao đẳng nghề:

Đơn vị: đồng/tháng/sinh viên

Mã nghề Năm học 2011 - 2012 Năm học 2012 - 2013 Năm học 2013 - 2014 Năm học 2014 - 2015
1. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội 180.000 190.000 200.000 210.000
2. Nông, lâm nghiệp và thủy sản 220.000 230.000 240.000 250.000
3. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 220.000 240.000 250.000 270.000
4. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật 330.000 350.000 370.000 390.000
5. Khác 350.000 380.000 400.000 420.000