Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa VIII kỳ họp thứ 2 nhất trí quy định mức mức thu học phí tại các trường cao đẳng, trung cấp công lập do địa phương quản lý từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 như sau:
1. Mức thu học phí đào tạo chính quy trung cấp chuyên nghiệp:
Đơn vị: đồng/tháng/học sinh
| Nhóm ngành | Năm học 2011 - 2012 | Năm học 2012 - 2013 | Năm học 2013 - 2014 | Năm học 2014 - 2015 |
| 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 170.000 | 200.000 | 240.000 | 270.000 |
| Nhóm ngành | Năm học 2011 - 2012 | Năm học 2012 - 2013 | Năm học 2013 - 2014 | Năm học 2014 - 2015 |
| 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 190.000 | 230.000 | 280.000 | 320.000 |
| 3. Y dược | 320.000 | 400.000 | 480.000 | 560.000 |
2. Mức thu học phí đào tạo chính quy cao đẳng chuyên nghiệp:
Đơn vị: đồng/tháng/sinh viên
| Nhóm ngành | Năm học 2011 - 2012 | Năm học 2012 - 2013 | Năm học 2013 - 2014 | Năm học 2014 - 2015 |
| 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 230.000 | 270.000 | 310.000 | 350.000 |
| 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 250.000 | 310.000 | 360.000 | 420.000 |
| 3. Y dược | 360.000 | 450.000 | 540.000 | 640.000 |
3. Mức thu học phí đào tạo chính quy trung cấp nghề:
Đơn vị: đồng/tháng/học sinh
| Mã nghề | Năm học 2011 - 2012 | Năm học 2012 - 2013 | Năm học 2013 - 2014 | Năm học 2014 - 2015 |
| 1. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội | 140.000 | 150.000 | 160.000 | 170.000 |
| 2. Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 160.000 | 170.000 | 180.000 | 190.000 |
| 3. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân | 180.000 | 190.000 | 200.000 | 210.000 |
| 4. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật | 260.000 | 270.000 | 290.000 | 300.000 |
| 5. Khác | 280.000 | 290.000 | 310.000 | 330.000 |
4. Mức thu học phí đào tạo chính quy cao đẳng nghề:
Đơn vị: đồng/tháng/sinh viên
| Mã nghề | Năm học 2011 - 2012 | Năm học 2012 - 2013 | Năm học 2013 - 2014 | Năm học 2014 - 2015 |
| 1. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội | 180.000 | 190.000 | 200.000 | 210.000 |
| 2. Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 220.000 | 230.000 | 240.000 | 250.000 |
| 3. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân | 220.000 | 240.000 | 250.000 | 270.000 |
| 4. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật | 330.000 | 350.000 | 370.000 | 390.000 |
| 5. Khác | 350.000 | 380.000 | 400.000 | 420.000 |