vanban.org

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. — Nghị quyết 19/2011/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/08/2011 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Định Ban hành 18/08/2011 Hiệu lực 28/08/2011 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 19/2011/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được thông qua tại kỳ họp thứ 2 Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI./.

  CHỦ TỊCH Đã Ký Nguyễn Thanh Tùng

CHỈ TIÊU TỔNG HỢP PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH BÌNH ĐỊNH

KẾ HOẠCH 5 NĂM 2011 - 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011 của HĐND tỉnh)

CHỈ TIÊU CHỦ YẾU Đơn vị TH KH Ước TH KH KH KH KH Bình quân Tốc độ tăng trưởng
  tính 2010 2011 2011 2012 2013 2014 2015 2011-2015 2011 2012 2013 2014 2015
                             
Tổng SP địa phương (giá SS 1994) tỷ đồng 9 363 10 563 10 425 11 687 13 234 15 122 17 313 13-14  11,3  12,1  13,2  14,3  14,5
 - Nông, lâm ngư nghiệp '' 3 273 3 477 3 476 3 702 3 943 4 199 4 472 6,5  6,2  6,5  6,5  6,5  6,5
 - Công nghiệp - Xây dựng '' 2 681 3 186 3 164 3 740 4 492 5 473 6 619 19,6  18,0  18,2  20,1  21,8  20,9
 + Công nghiệp '' 2 050 2 381 2 380 2 800 3 400 4 200 5 247 20,7  16,1  17,6  21,4  23,5  24,9
 - Dịch vụ '' 3 409 3 900 3 785 4 245 4 799 5 450 6 222 12,7  11,1  12,2  13,1  13,6  14,2
Tổng SP địa phương (giá thực tế) tỷ đồng 26 510 32 217 31 641 37 766 45 077 53 802 64 217            
 - Nông, lâm ngư nghiệp '' 9 306 1 946 11 391 12 555 13 839 15 253 16 812            
 - Công nghiệp - Xây dựng '' 7 651 9 821 8 543 10 969 14 082 18 080 23 213            
 - Dịch vụ '' 9 552 11 450 11 707 14 036 16 829 20 177 24 191            
Cơ cấu tổng SP địa phương %                          
 - Nông, lâm ngư nghiệp '' 35,1 34,0 36,0 33,2 30,7 28,4 26,2            
 - Công nghiệp - Xây dựng '' 28,9 30,5 27,0 29,0 31,2 33,6 36,1            
 - Dịch vụ '' 36,0 35,5 37,0 37,2 37,3 37,5 37,7            
Giá trị sản xuất (giá cố định 1994) tỷ đồng                          
 - Nông, lâm ngư nghiệp '' 5 610 5 242 5 957 6 345 6 757 7 196 6 801 6,8          
 - Công nghiệp '' 7 178 7 696 8 335 9 767 11 965 14 921 16 900 21,0          
Vốn đầu tư tỷ đồng 10 199 12 482 11 000 15 000 19 000 24 000 29 000 98 000          
Vốn đầu tư so với tổng SP địa phương % 38,5 40 35 40 42 45 45 43          
Cơ cấu lao động %                          
 - Nông, lâm ngư nghiệp '' 58,3 57,0 59,0 57,2 55,4 53,7 52            
 - Công nghiệp - Xây dựng '' 19,3 20,0 18,0 19,1 20,3 21,6 23            
 - Dịch vụ '' 22,4 22,9 23,0 23,5 24,0 24,5 25            
Dân số trung bình 1000 người 1 490 1 493 1 493 1 500 1 506 1 513 1 520            
Thu nhập bình quân/người triệu đồng  18  22  21  25  30  36  42            
Thu nhập bình quân/người USD 940 1100 1 009 1 199 1 425 1 693 2 000            
Tỷ lệ che phủ rừng % 45,8 46,5 47 46,9 47,1 47,3 > 47            
Tổng kim ngạch xuất khẩu triệu USD 429 460  460  505  565  620 650 2 800          
Thu ngân sách tỷ đồng 3 250 3 131 3 611 4 011 4 456 4 951 5 500            
Chỉ tiêu xã hội                            
Giảm tỷ lệ sinh bình quân ‰ 0,2 0,4 0,4 0,3 0,3 0,2 0,2 0,2 - 0,3          
Tỷ lệ trạm y tế có bác sĩ % 94,9 95,6 95,6 96,2 96,9 97,5 98            
Tỷ lệ xã đạt chuẩn quốc gia về y tế % 91,8 93,1 93,1 94,3 95,6 96,9 98            
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng % 18,6 18,0 18,0 17,5 17,0 16,5 < 17            
Giải quyết việc làm bình quân năm nghìn chỗ 25 25 25 26 28 30 30 25 - 30          
Lao động qua đào tạo nghề % 36 38 38,4 41,1 43,8 46,8 50            
Tỷ lệ hộ nghèo (theo tiêu chí hiện nay) % 17,59 15,59 15,6 13,6 11,6 9,8 8 Giảm 1,8-2%/năm          
Dân cư đô thị được dùng nước sạch % 48 52 52 56,5 61 65,5 70            
Dân cư nông thôn được dùng nước hợp VS % 85,7 94 87  89  91  93 95            
Thu gom XL chất thải rắn ở TP Quy Nhơn % 95 96 96 97 98 99 100            
Thu gom XL chất thải rắn đô thị khác % 45 50 50 55 60 65 70            
Xử lý chất thải y tế % 98 98 98 99 99 100 100            

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH SẢN XUẤT NÔNG, LÂM, THỦY SẢN

GIAI ĐOẠN 2011-2015

(Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011

của HĐND tỉnh)

TT CHỈ TIÊU ĐVT Thực  hiện 2010 KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2011-2015
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
A Các chỉ tiêu tổng hợp              
I Tốc độ tăng trưởng GDP (Giá 1994)              
  Tốc độ tăng trưởng GDP Nông, lâm, TS % 6,8 6,5 6,5 6,5 6,5 6,5
II Tốc độ tăng trưởng GTSX Nông, lâm, TS              
  Theo giá cố định 1994 % 7,47 6,8 6,8 6,8 6,8 6,8
  Trong đó: - Nông nghiệp % 7,01 6,5 6,5 6,5 6,5 6,5
                    - Lâm nghiệp % 7,18 6,2 6,2 6,2 6,2 6,2
                    - Thủy sản % 8,59 8,5 8,5 8,5 8,5 8,5
B Các chỉ tiêu chủ yếu              
I Nông nghiệp              
* Trồng trọt   171.544,0 174.050,0 176.700,0 179.750,0 182.600,0 185.000,0
1 Cây lương thực có hạt ha 120.889,8 120.500,0 121.000,0 121.000,0 121.000,0 121.000,0
  Tổng sản lượng lương thực tấn 673.678,0 677.625,0 688.790,0 698.300,0 709.500,0 722.400,0
  Trong đó: - sản lượng lúa tấn 633.269,0 635.625,0 640.640,0 643.800,0 647.900,0 654.000,0
                     - sản lượng ngô tấn 40.409,0 42.000,0 48.150,0 54.500,0 61.600,0 68.400,0
1.1 Lúa cả năm              
  Diện tích ha 113.131,6 112.500,0 112.000,0 111.000,0 110.000,0 109.000,0
  Năng suất tạ/ha 56,0 56,5 57,2 58,0 58,9 60,0
  Sản lượng tấn 633.269,0 635.625,0 640.640,0 643.800,0 647.900,0 654.000,0
1.2 Cây ngô              
  Diện tích ha 7.758,2 8.000,0 9.000,0 10.000,0 11.000,0 12.000,0
  Năng suất tạ/ha 52,1 52,5 53,5 54,5 56,0 57,0
  Sản lượng tấn 40.409,0 42.000,0 48.150,0 54.500,0 61.600,0 68.400,0
2 Cây có củ ha 13.342,0 12.500,0 12.000,0 11.500,0 11.000,0 10.000,0
2.1 Cây sắn              
  Diện tích ha 13.342,0 12.500,0 12.000,0 11.500,0 11.000,0 10.000,0
  Năng suất tạ/ha 219,0 235,0 250,0 280,0 310,0 350,0
  Sản lượng tấn 292.189,8 293.750,0 300.000,0 322.000,0 341.000,0 350.000,0
3 Cây công nghiệp ha 37.312,2 41.050,0 43.700,0 47.250,0 50.600,0 54.000,0
3.1 Cây hàng năm ha 13.402,1 15.550,0 16.900,0 18.600,0 20.500,0 22.000,0
3.1.1 Cây lạc              
  Diện tích ha 8.315,1 9.500,0 10.000,0 11.000,0 12.000,0 13.000,0
  Năng suất tạ/ha 27,7 26,3 27,0 28,0 29,0 30,0
  Sản lượng tấn 23.032,8 24.985,0 27.000,0 30.800,0 34.800,0 39.000,0
3.1.2 Cây đậu tương              
  Diện tích ha 826,2 1.050,0 1.200,0 1.300,0 1.400,0 1.500,0
  Năng suất tạ/ha 19,3 20,9 22,0 23,0 24,0 25,0
  Sản lượng tấn 1.594,6 2.194,5 2.640,0 2.990,0 3.360,0 3.750,0
3.1.3 Cây mía              
  Diện tích ha 2.419 3.000,0 3.500,0 3.800,0 4.300,0 4.500,0
  Năng suất tạ/ha 535 580,0 600,0 630,0 660,0 700,0
  Sản lượng tấn 129.317,2 174.000,0 210.000,0 239.400,0 283.800,0 315.000,0
3.1.4 Cây vừng              
  Diện tích ha 1.842,3 2.000,0 2.200,0 2.500,0 2.800,0 3.000,0
  Năng suất tạ/ha 7,4 8,0 9,5 11,5 13,0 15,0
  Sản lượng tấn 1.363,3 1.600,0 2.090,0 2.875,0 3.640,0 4.500,0
3.2 Cây lâu năm ha 23.910,1 25.500,0 26.800,0 28.650,0 30.100,0 32.000,0
3.2.1 Cây dừa              
  Diện tích ha 9.947,8 10.500,0 10.800,0 11.400,0 11.600,0 12.000,0
  DT kinh doanh ha 9.651,2 10.120,0 11.200,0 11.300,0 11.400,0 11.500,0
  Năng suất tạ/ha 102,7 105,0 108,0 112,0 116,0 120,0
  Sản lượng tấn 99.117,8 106.260,0 120.960,0 126.560,0 132.240,0 138.000,0
3.2.2 Cây đào              
  Diện tích ha 13.962,3 15.000,0 16.000,0 17.250,0 18.500,0 20.000,0
  DT kinh doanh ha 13.871,8 14.800,0 15.000,0 15.200,0 15.700,0 16.000,0
  Năng suất tạ/ha 4,8 4,2 5,5 6,5 7,5 8,9
  Sản lượng tấn 6.658,5 6.216,0 8.250,0 9.880,0 11.775,0 14.240,0
** Chăn nuôi              
1 Đàn trâu con 19.355 19.000 19.200 19.500 19.700,0 20.000,0
2 Đàn bò con 276.484 300.000 310.000,0 320.000,0 335.000,0 350.000,0
   - Tỉ lệ bò lai % 65,0 68,0 72,0 73,0 74,0 75,0
3 Đàn lợn con 569.373 750.000 800.000,0 830.000,0 870.000,0 900.000,0
4 Đàn gia cầm con 5.619.200 5.800.000 6.000.000,0 6.200.000,0 6.400.000,0 6.500.000,0
5 Sản phẩm thịt hơi xuất chuồng tấn 116.611 112.000 140.000 173.500 205.000 235.000
  Thịt trâu tấn 914 1.000 1.250,0 1.250,0 1.300,0 1.300,0
  Thịt bò tấn 21.910 23.500 29.350,0 36.500,0 39.500,0 42.000,0
  Thịt lợn tấn 84.127 78.500 98.150,0 121.500,0 146.700,0 170.000,0
  Thịt gia cầm tấn 9.659 9.000 11.250,0 14.250,0 17.500,0 21.700,0
II Sản xuất Lâm nghiệp              
1 Khoán quản lý bảo vệ rừng ha 37.138,00 46.281,0 48.426,0 52.199,0 54.877,0 57.434,0
2 Khoanh nuôi XTTS kết hợp trồng bổ sung ha 50.412,00 10.395,0 15.000,0 20.000,0 25.000,0 30.000,0
3 Trồng rừng ha 6.150,00 5.000,0 5.000,0 5.000,0 5.000,0 5.000,0
 - Trồng rừng phòng hộ ha 1.105,70 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0
 - Trồng rừng sản xuất ha 5.044,30 4.000,0 4.000,0 4.000,0 4.000,0 4.000,0
4 Khai thác gỗ rừng tự nhiên m3 6.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000
5 Tỷ lệ độ che phủ rừng % 45,8 46,5 46,7 46,9 47,1 47,3
III Diêm nghiệp              
4.1 Diện tích ha 225,0 225,0 225,0 225,0 225,0 225,0
4.2 Sản lượng muối tấn 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000
IV Thủy sản              
1 Sản lượng hải sản tấn 150.397,5 150.800 151.900 153.000 154.200 154.500
a Sản lượng khai thác thủy sản biển tấn 141.655,0 142.000 143.000 144.000 145.000 145.000
b Sản lượng nuôi trồng tấn 8.742,50 8.800 8.900 9.000 9.200 9.500
  Trong đó: Sản lượng tôm tấn 5.971,00 6.000 6.100 6.200 6.300 6.400
2 Tổng diện tích nuôi trồng thủy sản ha 4.741,84 4.742 5.004 5.004 5.004 5.004
a Diện tích nuôi trồng thủy sản nước lợ ha 2.457,02 2.457 2.457 2.457 2.457 2.457
 - Trong đó: Diện tích nuôi tôm ha 2.283,67 2.283 2.283 2.283 2.283 2.283
b D.tích nuôi trồng thủy sản nước ngọt ha 2.284,82 2.285 2.547 2.547 2.547 2.547
V Thuỷ lợi              
1  - Tỷ lệ DT tưới chung % 88,5 88,50 89,68 90,78 93,68 96,67
  Trong đó: Tỷ lệ DT tưới chắc % 72,0 74,00 77,00 80,00 83,00 85,00
VI Nước SH&VSMTNT              
1 Dân số nông thôn s.dụng nước sạch % 48,5 50 55,0 60,0 65,0 70,0
2 Dân số nông thôn s.dụng nước hợp v.sinh % 85,7 87,0 89,0 91,0 93,0 95,0
VII Chương trình MTQG XD Nông thôn mới              
1 Số xã theo tiêu chuân nông thôn mới xã 0 4 10 16 22 27

KẾ HOẠCH SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2011-2015

(Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011

của HĐND tỉnh)

Stt Tên sản phẩm Đvt TH KẾ HOẠCH Tốc độ tăng
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2011-2015
I Giá trị SXCN (CĐ 94-tỷ đồng)   6.580,6 7.695 9.000 10.950 13.500 16.900 20,8
* Theo thành phần kinh tế                
1 DNNN   715,6 820 1.100 1.200 1.250 1.300 12,7
2 Ngoài quốc doanh   5.329,5 6.225 7.000 8.450 10.250 12.800 19,2
3 Đầu tư nước ngoài   535,5 650 900 1.300 2.000 2.800 39,2
* Theo ngành công nghiệp                
1 Công nghiệp khai thác   210,4 220 260 300 350 400 13,7
2 Công nghiệp chế biến   6.006,0 7.055 8.130 9.900 12.220 15.300 20,6
3 Công nghiệp điện nước   364,2 420 610 750 930 1.200 26,9
II Sản phẩm chủ yếu                
1 Quặng Titan 52% TiO2 Tấn 322.291 350.000 320.000 300.000 310.000 330.000 0,5
2 Đá dăm các loại m3 810.000 825.000 840.000 890.000 940.000 1.150.000 7,3
3 Đá ốp lát 1.000 m2 1.000 1.500 1.800 2.200 2.700 3.500 28,5
4 Tôm đông Tấn 2.456 3.015 4.800 4.375 4.550 5.250 16,4
5 Thủy sản ướp đông khác Tấn 6.352 7.185 7.200 8.125 8.450 9.750 8,9
6 Đường RS Tấn 27.942 35.000 40.000 40.000 50.000 50.000 12,3
7 Bia hơi 1.000 lít 651 715 700 750 800 900 6,7
8 Bia đóng chai 1.000 lít 44.850 49.285 54.300 54.250 69.200 79.100 12,0
9 Dăm gỗ Tấn 398.696 450.000 510.000 570.000 645.000 750.000 13,5
10 Hộp, thùng bằng giấy 1.000 cái 18.084 20.000 25.000 30.000 35.000 40.000 17,2
11 Thuốc nước (trừ kháng sinh) 1.000 lít 258 300 350 370 380 400 9,1
12 Thuốc viên kháng sinh Triệu viên 45 60 70 80 90 100 17,3
13 Thuốc viên (trừ kháng sinh) Triệu viên 365 350 400 460 500 550 8,6
14 Dung dịch truyền 1.000 lít 13.405 25.000 35.000 40.000 45.000 50.000 30,1
15 Gạch xây 1.000 viên 383.421 500.000 550.000 610.000 670.000 750.000 14,4
16 Gạch lát Ceramic 1.000 m2 1.490 2.000 2.200 2.200 2.500 2.500 10,9
17 Các khung bằng thép Tấn 1.923 2.300 3.000 3.700 4.500 5.500 23,4
18 Tấm lợp bằng kim loại 1.000 m2 2.144 2.500 3.000 3.400 3.900 4.700 17,0
19 Giày dép các loại 1.000 đôi 2.650 2.890 4.200 4.500 5.500 7.000 21,4
20 Quần áo may mặc 1.000 cái 6.007 7.500 10.000 15.000 20.000 25.000 33,0
21 Thức ăn gia súc Tấn 23.735 30.000 60.000 100.000 120.000 150.000 44,6
22 Ghế gỗ 1.000 cái 6.589 7.000 9.000 10.500 12.500 14.500 17,1
23 Bàn ăn 1.000 cái 1.672 2.000 2.500 2.800 3.200 3.600 16,6
24 Các đồ nội thất khác 1.000 cái 230 500 700 1.200 1.500 1.800 50,9
25 Điện thương phẩm Triệu kWh 1.100 1.300 1.600 2.000 2.400 2.800 20,5
26 Nước máy thương phẩm 1.000 m3 11.360 14.300 20.400 29.200 60.000 72.000 44,7
27 Xỉ Titan Tấn 10.000 55.000 70.000 90.000 100.000 120.000 64,4
28 Ilmenite hoàn nguyên Tấn 10.000 12.000 15.000 17.000 20.000 20.000 14,9
29 Zircon siêu mịn Tấn 2.050 5.000 8.000 10.000 13.000 18.000 54,4
30 Tinh bột sắn Tấn 12.312 15.000 50.000 90.000 110.000 120.000 57,7

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH XUẤT KHẨU GIAI ĐOẠN 2011 - 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011của HĐND tỉnh)

STT CÁC CHỈ TIÊU XUẤT KHẨU ĐVT TH Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015  Giai đoạn 2011-2015
 Số lượng     Giá trị  Số lượng Giá trị  Số lượng Giá trị  Số lượng Giá trị  Số lượng Giá trị  Số lượng Giá trị  Số lượng Giá trị Tốc độ (+), (-)
A TỔNG KN XUẤT KHẨU 1000usd   429.900   460.000   505.000   565.000   620.000   650.000   2.800.000 8,6
 I  Tổng số DN tham gia XK DN   116   126   143   150   158   165     7,3
 II  KN xuất khẩu trực tiếp 1000usd   421.000   451.000   496.000   556.000   600.000   639.000   2.742.000 8,7
  (II) so với (A) %   97,9   98,0   98,2   98,4   96,8   98,3   97,9  
 III  Xuất khẩu địa phương 1000usd   381.300   442.000   482.000   511.000   558.000   606.000   2.599.000 9,7
  (III) so với (A) %   88,7   96,1   95,4   90,4   90,0   93,2   92,8  
  a Mặt hàng chủ yếu 1000usd   423.971   450.430   492.650   551.500   604.420   632.300   2.731.900 8,3
  (IV) so với (A)     98,6   97,9   97,6   97,6   97,5   97,3   97,6  
  b Hàng đã qua chế biến 1000usd   426.417   454.600   498.220   557.650   611.970   641.250   2.764.640 8,5
  (b) so với (A) %   99,2   98,8   98,7   98,7   98,7   98,7   98,7  
B NHÓM HÀNG X.KHẨU                                
I Hàng thủy hải sản 1000usd   41.981   46.000   48.000   58.000   68.000   78.000   298.000 13,2
  Tỷ trọng so với TKNXK %   9,8   10,0   9,5   10,3   11,0   12,0   10,6  
a Mặt hàng chủ yếu 1000usd   41.981   45.650   47.650   57.650   67.650   77.150   295.750 12,9
b Hàng đã qua chế biến 1000usd   41.981   46.000   48.000   58.000   68.000   78.000   298.000 13,2
  (b) so với (I) %   100,0   100,0   100,0   100,0   100,0   100,0   100,0  
1  Thủy sản (tôm, cá) Tấn 8.433 41.461 9.200 45.000 9.800 47.000 11.800 57.000 13.800 67.000 15.000 76.000 59.600 292.000 12,9
2 Yến sào kg 409 520 500 650 500 650 500 650 500 650 550 1.150 2.550 3.750 17,2
3 Thủy hải sản khác 1000usd   0   350   350   350   350   850   2.250  
II Hàng lâm sản 1000usd   268.830   285.000   317.000   355.000   388.000   400.000   1.745.000 8,3
  Tỷ trọng so với TKNXK %   62,5   62,0   62,8   62,8   62,6   61,5   62,3  
a Mặt hàng chủ yếu 1000usd   265.658   281.520   312.830   350.900   383.500   394.450   1.723.200 8,2
b Hàng đã qua chế biến 1000usd   265.658   281.520   313.230   350.900   383.500   395.000   1.725.100 8,3
  (b) so với (II) %   98,8   98,8   98,8   98,8   98,8   98,8   98,9 0,0
1 Sản phẩm gỗ tinh chế m3 174.716 227.504 179.000 259.900 200.000 290.000 220.000 325.000 240.000 355.000 243.000 365.000 1.082.000 1.594.900 9,9
   Trong đó: Gỗ nội thất m3 5.658 8.241 13.000 21.000 17.000 27.500 39.000 65.000 53.000 88.000 66.000 110.000 188.000 311.500 67,9
2  Dăm giấy Tấn 363.255 37.864 190.000 21.000 210.000 22.500 240.000 25.500 254.000 28.000 240.000 26.300 1.134.000 123.300 -7,0
3  Bột giấy Tấn 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5.000 2.500 5.000 2.500  
4 Sản phẩm song mây 1000usd   290   620   330   400   500   650   2.500 17,5
5 Sản phẩm mỹ nghệ 1000usd   0       400   450   500   550   1.900  
6 Mặt hàng khác 1000usd   3.172   3.480   3.770   3.650   4.000   5.000   19.900 9,5
III Hàng nông sản, thực phẩm 1000usd   69.252   72.000   79.000   83.000   85.000   88.000   407.000 4,9
  Tỷ trọng so với TKNXK %   16,1   15,7   15,6   14,7   13,7   13,5   14,5  
a Mặt hàng chủ yếu 1000usd   68.941   70.400   76.400   79.950   81.750   84.300   392.800 4,1
b Hàng đã qua chế biến 1000usd   68.941   70.900   77.000   80.850   82.750   85.500   397.000 4,4
  (b) so với (III) %   99,6   98,5   97,5   97,4   97,4   97,2   97,5  
1  Hạt điều Tấn 59 250 700 3.000 1.000 4.200 1.100 4.500 1.200 5.000 1.200 5.200 5.200 21.900 83,5
2 Gạo Tấn 96.844 44.821 65.000 34.000 47.000 24.800 36.000 19.000 23.000 12.050 10.000 5.600 181.000 95.450 -34,0
3 Cà phê Tấn 120 311 210 500 480 1.300 480 1.350 480 1.350 550 1.500 2.200 6.000 37,0
4 Đậu đỗ và NS khác Tấn 0 0 1.500 600 1.700 700 1.900 800 2.200 900 2.600 1.000 9.900 4.000 13,6
5 Sản phẩm từ sắn 1000usd   23.870   33.400   47.400   56.450   64.700   73.500   275.450 25,2
  Tinh bột sắn Tấn 2.400 744 6.500 2.300 7.300 2.600 8.600 3.050 9.600 3.500 12.000 4.500 44.000 15.950 43,3
  Tinh bột sắn biến tính Tấn 0 0 0 0 10.000 12.800 30.000 38.400 40.000 51.200 50.000 64.000 130.000 166.400 71,0
  Sắn lát khô Tấn 139.000 23.126 189.000 31.100 195.000 32.000 90.000 15.000 60.000 10.000 30.000 5.000 564.000 93.100 -26,4
6 Sản phẩm dừa các loại 1000usd 0 0   500   600   900   1000   1200   4.200 24,5
IV Hàng khoáng sản, VLXD 1000usd   28.570   30.000   31.000   36.000   43.000   44.000   184.000 9,0
  Tỷ trọng so với TKNXK %   6,6   6,5   6,1   6,4   6,9   6,8   6,6  
a Mặt hàng chủ yếu 1000usd   28.570   29.180   29.990   34.900   41.720   42.750   178.540 8,4
b Hàng đã qua chế biến 1000usd   28.570   29.180   29.990   34.900   41.720   42.750   178.540 8,4
  (b) so với (IV) %   100,0   97,3   96,7   96,9   97,0   97,2   97,0  
1 Các SP từ KS titan Tấn   22.649   20.200   20.400   24.600   29.000   29.600   123.800 5,5
  Tinh quặng titan TiO2≥52%   249.649 21.899 96.000 7.700                 96.000 7.700  
  Xỉ titan TiO2>87%       15.000 9.400 25.000 16.100 30.000 18.800 34.500 21.900 35.000 22.100 139.500 88.300 23,8
  Titan hoàn nguyênTiO2>57%       5.000 2.000 6.600 2.700 8.700 3.500 11.000 4.500 11.500 4.700 42.800 17.400 23,8
  Các loại khác   2.300 750 3.300 1.100 4.800 1.600 7.000 2.300 8.000 2.600 8.500 2.800 31.600 10.400 26,3
2 Đá các loại 1000usd   5.655   7.180   7.690   8.300   10.720   10.850 0 44.740 13,9
  Đá xây dựng m3 14.170 5.568 17.000 6.700 17.500 6.900 18.500 7.400 20.000 9.500 20.000 9.500 93.000 40.000 11,3
  Đá óp lát m2 720 12 600 400 700 700 750 800 1.000 1100 1.000 1200 4.050 4.200 151,2
  Đá trang trí m3 830 75 880 80 1.000 90 1.080 100 1.260 120 1.560 150 5.780 540 14,9
3 Gốm sứ 1000 cái 53 266 580 1.800 590 1.900 600 2.000 600 2.000 700 2.300 3.070 10.000 53,9
4 Mặt hàng khác 1000usd   0   820   1.010   1.100   1.280   1.250   5.460 11,1
 IV Hàng công nghiệp, tiêu dùng 1000usd   21.267   27.000   30.000   33.000   36.000   40.000   166.000 13,5
  Tỷ trọng so với TKNXK %   4,9   5,9   5,9   5,8   5,8   6,2   5,9  
a Mặt hàng chủ yếu 1000usd   18.821   23.680   25.780   28.100   29.800   33.650   141.610 12,3
b Hàng đã qua chế biến 1000usd   21.267   27.000   30.000   33.000   36.000   40.000   166.000 13,5
  (b) so với (V) %   100,0   100,0   100,0   100,0   100,0   100,0   100,0  
1  Sản phẩm may mặc 1000 cái 6.872 4.403 10.000 6.600 11.000 7.600 12.000 8.500 14.000 9.800 16.000 11.400 63.000 43.900 21,0
2  Giày dép 1000 đôi 2.249 8.156 2.700 9.800 2.900 10.500 3.200 11.500 3.300 12.000 3.500 13.000 15.600 56.800 9,8
3 Đường , sp  sau đường 1000usd   0   0   200   300   400   500   1.400 35,7
4 Thuốc chữa bệnh 1000usd   806   1.800   2.000   2.100   2.500   2.600   11.000 26,4
5 S P t.phẩm đóng hộp 1000usd   0   110   120   150   180   200   760 16,1
  Nước mắm 1000lít 0 0 440 110 480 120 800 200 800 100 1.400 200 3.920 730 16,1
6 SP nhưa gia dụng 1000usd   14   110   130   200   200   300   940 84,6
7 SP thủ công mỹ nghệ 1000usd   0   110   130   200   300   350   1.090 33,6
8 Nguyên liệu thuốc 1000usd   825   920   950   1.000   1.000   1.100   4.970 5,9
9 Cao su 1000usd 0 0   110   130   200   220   250   910 22,8
10 Bột nhang Tấn 7.301 4.318 5.900 3.500 6.000 3.600 6.200 3.700 6.400 3.800 6.500 3.900 31.000 18.500 -2,0
11 Thiết bị, máy móc y tế 1000usd   313   950   1.000   1.100   1.000   1.300   5.350 32,9
12 Sản phẩm Inox Bộ 30267 1.071 31.000 1.100 33.800 1.200 39.000 1.400 42.000 1.500 47.000 1700 192800 6.900 9,7
13 Nệm ghế các loại 1000usd   577   670   700   750   800   850   3.770 8,1
14 Bàn ghế sắt và gỗ 1000 cái 2.300 80 7.100 250 8.500 300 10.000 350 11.400 400 12.000 420 49.000 1.720 39,3
15 Ghế  nhựa 1000 cái 2.273 191 3.200 270 3.500 300 4.600 400 5.900 550 7.300 650 24.500 2.170 27,8
16 Phân bón Tấn 535 182 600 205 650 220 700 240 750 260 800 276   1201 8,7
17 Máy ổn áp Cái 575 165 600 175 650 190 700 200 750 215 800 230   1010 6,9
18 Các loại hàng khác 1000usd   166   320   730   1.150   1.350   1.480   5.030 54,9

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHỦ YẾU ƯU TIÊN ĐẦU TƯ THUỘC KẾ HOẠCH 5 NĂM 2011-2015

(Kèm theo Kế hoạch phát triển KT – XH 5 năm 2011-2015 tỉnh Bình Định)

(Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011của HĐND tỉnh)

STT Tên dự án Địa điểm
xây dựng
Quy mô Thời gian TH  Khái toán
TMĐT
 Kế hoạch vốn 2011 - 2015 Nguồn vốn Ghi chú
Khởi công Hoàn thành Tổng 2011 2012-2013 2014-2015 TW Địa phương ODA Khác
Tổng Tổng Tổng Tổng  
1 2 3 4     5 6=7+8+9 7 8 9 10=11+12+13 14=15+16+17 18=19+20+21 22=23+24+25 26
  TỔNG CỘNG          26.321.842  15.294.129     921.737    7.243.166    7.129.226   6.888.471   4.939.988   2.244.800  1.220.870  
I HỒ CHỨA            2.506.420       639.420         5.000       325.188       309.233      603.745        35.675               -                 -    
1 Chương trình an toàn hồ chứa               281.420       281.420               -         175.188       106.233      245.745        35.675               -                 -    
1.1 Hồ Chánh Hùng Phù Cát 230 ha 2012 2013          29.000          29.000               -            29.000                -           26.000           3.000      
1.2 Hồ Hội Khánh Phù Mỹ 480 ha 2012 2013          25.000          25.000               -            25.000                -           22.500           2.500      
1.3 Hồ Hóc Thánh Tây Sơn 112 ha 2012 2013          20.500          20.500               -            20.500                -           17.000           3.500               -      
1.4 Hồ chứa nước Giao Hội Hoài Nhơn 120 ha 2012 2013          22.000          22.000               -            22.000                -           19.000           3.000               -      
1.5 Hồ Sò Bó (An Tường) Phù Mỹ 80 ha 2012 2013          18.500          18.500               -            18.500                -           16.000           2.500               -      
1.6 Hồ Núi Miếu Phù Mỹ 120 ha 2013 2014          26.000          26.000               -            12.950          13.050         22.100           3.900               -      
1.7 Hồ Mỹ Đức Hoài Ân 260 ha 2013 2014          23.500          23.500               -            11.738          11.763         19.975           3.525               -      
1.8 Hồ Hố Trạnh Phù Mỹ 90 ha 2013 2014          20.000          20.000               -              8.500          11.500         17.000           3.000               -      
1.9 Hồ Hóc Xeo Phù Cát 145 ha 2013 2014          21.420          21.420               -            10.000          11.420         19.270           2.150      
1.10 Hồ Suối Mây Vân Canh 24 ha 2013 2014          15.000          15.000               -              7.000            8.000         13.500           1.500      
1.11 Hồ Kim Sơn Hoài Ân 150 ha 2013 2014          21.000          21.000               -            10.000          11.000         18.900           2.100      
1.12 Hồ Hóc Tranh An Lão 65ha 2014 2015            8.000            8.000               -                  -              8.000           7.000           1.000               -      
1.13 Hồ Tân Lệ Phù Cát 55ha 2014 2015          12.000          12.000               -                  -            12.000         10.500           1.500               -      
1.14 Hồ Cây Khế Hoài Nhơn 165ha 2014 2015          19.500          19.500               -                  -            19.500         17.000           2.500               -      
1.15 Hồ Hố Trạnh Phù Mỹ 90 ha 2013 2014          20.000          20.000               -              8.500          11.500         17.000           3.000      
2 Xây dựng mới            2.225.000       358.000         5.000       150.000       203.000      358.000                -                 -                 -    
  Đầu tư qua Bộ NN&PTNT                            
2.1 Hồ Đá Mài Vân Canh 1.200 ha 2012 2017         200.000        150.000               -            50.000        100.000       150.000       Bộ NN&PTNT đã phê duyệt dự án đầu tư
2.2 Hồ Đồng Mít An Lão 614 ha 2015 2020      1.980.000        205.000          5.000        100.000        100.000       205.000       Bộ NN&PTNT đang thẩm định
2.3 Hồ Suối Lớn Vân Canh 150 ha 2015 2017          45.000            3.000               -                  -              3.000           3.000        
                               
II ĐÊ, KÈ SÔNG, BIỂN               760.000       465.000         5.000       207.320       252.680      395.250        69.750               -                 -    
1 Đê biển - đê Đông               490.000       195.000         5.000         89.500       100.500      165.750        29.250               -                 -    
  Vốn theo Chương trình nâng cấp đê biển theo QĐ số 667/QĐ-TTg đến năm 2020                            
1.1 Các tuyến đê huyện Hoài Nhơn Hoài Nhơn Bảo vệ dân cư và sản xuất 2011 2020        55.000 40.000 1.500 17.000 21.500 34.000 6.000               -      
1.2 Các tuyến đê huyện Phù Mỹ Phù Mỹ Bảo vệ dân cư và sản xuất 2011 2020          40.000          40.000          1.500          17.500          21.000         34.000           6.000               -      
1.3 Các tuyến đê huyện Phù Cát Phù Cát Bảo vệ dân cư và sản xuất 2011 2013          10.000          10.000               -            10.000                -             8.500           1.500               -      
1.4 Các tuyến đê huyện Tuy Phước Tuy Phước Bảo vệ dân cư và sản xuất 2011 2020          45.000          30.000          1.000          13.000          16.000         25.500           4.500               -      
1.5 Các tuyến đê TP Quy Nhơn Quy Nhơn Bảo vệ dân cư và sản xuất 2011 2020          40.000          20.000          1.000            9.000          10.000         17.000           3.000               -      
1.6 Đê Đông (tràn Dương Thiện, đê Huỳnh Giảng …) Quy Nhơn, Tuy Phước Bảo vệ dân cư và sản xuất 2011           300.000          55.000               -            23.000          32.000         46.750           8.250               -      
2 Đê, kè sông phòng chống lụt bão               270.000       270.000         117.820       152.180      229.500        40.500               -                 -    
  Vốn TW hỗ trợ đột xuất theo Chương trình đê sông phòng chống bão lụt                            
2.1 Đê sông Kôn, Hà Thanh, Lại Giang, An Lão…   Bảo vệ dân cư và sản xuất 2011 2015         270.000        270.000               -          124.000        146.000       150.000          30.000         90.000               -    
                               
III ĐẬP DÂNG, TRẠM BƠM, KÊNH TƯỚI            1.191.000       876.000       50.000       396.000       430.000      426.000      200.000      250.000               -    
  Vốn đầu tư qua Bộ NN&PTNT và ODA               741.000      426.000              -        196.000      230.000     176.000                -       250.000               -    
1 Sửa chữa, nâng cấp đập Lão Tâm Phù Cát 1.000 ha 2012 2014          70.000          70.000               -            50.000          20.000         70.000        
2 Sửa chữa, nâng cấp đập Tháp Mão An Nhơn 2.168 ha 2012 2014          30.000          30.000               -             20.000          10.000         30.000        
3 Đập Đức Phổ Phù Cát 418 ha 2012 2014          76.000          76.000               -            46.000          30.000         76.000        
4 Đập dâng Bồng Sơn Hoài Nhơn 500 ha NN,
200 ha NTTS
2014 2018         180.000        100.000               -            30.000          70.000           100.000    
5 Kênh Thượng Sơn Tây Sơn 3500 ha 2014 2016         385.000        150.000               -            50.000        100.000           150.000    
  Hỗ trợ theo chính sách và thủy lợi phí               450.000      450.000       50.000      200.000      200.000     250.000      200.000               -                 -    
6 Kiên cố hóa kênh mương Toàn tỉnh 500 km kênh 2011 2015         450.000        450.000        50.000        200.000        200.000       250.000        200.000      
                               
IV CÁC DỰ ÁN TÁI ĐỊNH CƯ DÂN VÙNG THIÊN TAI                 75.000         75.000               -           57.000         18.000        52.500        22.500               -                 -    
  Vốn TW hỗ trợ theo QĐ số 193/2006/QĐ-TTg đến năm 2015                            
1 Khu Tái định cư dân vùng thiên tai (Sạt lở bờ biển) xã Mỹ An, huyện Phù Mỹ (GĐ 2) Xã Mỹ An 224 hộ 2012 2013          12.000          12.000               -            12.000                -             8.400           3.600      
2 Khu Tái định cư dân vùng thiên tai (Núi lở) xã Cát Minh, huyện Phù Cát Xã Cát Minh 60 hộ 2012 2013            9.000            9.000               -              9.000                -             6.300           2.700      
3 Khu Tái định cư dân vùng thiên tai (sạt lở bờ sông) xã An Tân, huyện An Lão Xã An Tân 100 hộ 2012 2013          10.000          10.000               -            10.000                -             7.000           3.000      
4 Khu Tái định cư dân vùng thiên tai (sạt lở bờ sông) xã Cát Hải, huyện Phù Cát Xã Cát Hải 220 hộ 2012 2013          26.000          26.000               -            26.000                -           18.200           7.800      
5 Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Lý, thành phố Quy Nhơn Xã Nhơn Lý 112 hộ 2014 2015          18.000          18.000               -                  -            18.000         12.600           5.400      
                               
V HẠ TẦNG GIỐNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI               139.000       122.000         9.000         52.700         60.300      109.800        12.200               -                 -                           -  
  Vốn TW hỗ trợ theo chương trình hạ tầng nuôi trồng thủy sản; cây, con giống nông nghiệp, thủy sản, vật nuôi                            
1 Xây dựng Trại nghiên cứu giống lúa màu An Nhơn Nhơn Hòa, An Nhơn   2012 2014          30.000          30.000               -            16.700          13.300         27.000           3.000      
2 Trại lợn giống cấp I Long Mỹ Quy Nhơn 2,82ha 2010 2012          29.000          25.000          9.000          16.000                -           22.500           2.500      
3 Hệ thống kênh cấp nước nuôi tôm Mỹ Chánh, Mỹ Cát Phù Mỹ 175ha 2012 2015          55.000          55.000               -            20.000          35.000         49.500           5.500      
4 Nâng cấp Trung tâm giống thủy sản nước ngọt Mỹ Châu Phù Mỹ 300 triệu con giống/ năm 2015 2016          15.000            5.000               -                  -              5.000           4.500              500      
5 Nâng cấp Trại giống nước mặn, lợ Cát Tiến Phù Cát 100 triệu con giống/ năm 2014 2016          10.000            7.000               -                  -              7.000           6.300              700      
                               
VI THỦY SẢN               250.000       250.000               -         110.000       140.000      225.000        25.000               -                 -    
1 Khu neo đậu tránh trú bão tàu thuyền đầm Đề Gi Phù Mỹ, Phù Cát 1200 chiếc 2012 2015         250.000        250.000               -          110.000        140.000       225.000          25.000      Theo Chương trình đầu tư khu tránh trú bão cấp vùng từ Ngân sách TW
                               
VII CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VÀ VSMTNT               564.000       498.000       43.900       288.200       165.900        74.400        85.650      313.300       24.650  
  Vốn ODA và vốn Ngân sách               374.000      374.000       38.600      243.100        92.300               -          41.850     313.300       18.850  
1 Cấp nước sinh hoạt Đông Nam Hoài Nhơn Hoài Nhơn 4.000 m3/ng.đ 2012 2014          89.000          89.000             500          61.100          27.400             4.450         80.100          4.450  Dự án vay vốn ADB
2 Cấp nước sinh hoạt xã Nhơn Hòa An Nhơn 3.000 m3/ng.đ 2013 2014          53.000          53.000             500          28.000          24.500             2.650         47.700          2.650
3 Cấp nước sinh hoạt vùng ven biển huyện Phù Mỹ  Phù Mỹ  5.000 m3/ng.đ 2012 2013          65.000          65.000             300          64.700                -               3.250         58.500          3.250
4 Mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt TT Vân Canh  Vân Canh 1.400 m3/ng.đ 2014 2015          25.000          25.000             100            1.500          23.400             1.250         22.500          1.250
5 Cấp nước sinh hoạt xã Bình Tân (giai đoạn 2) Tây Sơn 3.000 m3/ngày 2013 2014          25.000          25.000             200            7.800          17.000             1.250         22.500          1.250
6 Cấp nước sinh hoạt Phù Cát  Phù Cát,
Tuy Phước 
5.600 m3/ng.đ 2011 2013         117.000        117.000        37.000          80.000                -              29.000         82.000          6.000  Dự án Bỉ tài trợ
  Vốn theo Chương trình MTQG               190.000      124.000         5.300        45.100        73.600       74.400        43.800               -           5.800                         -  
7 Cấp nước sinh hoạt, sản xuất Vĩnh Thuận Vĩnh Thạnh 207m3/ng.đ 2011 2012          20.000          20.000          4.400          15.600                -           15.000           4.200               800  
8 Cấp nước sinh hoạt xã Nhơn Hậu - Nhơn Mỹ An Nhơn 3.000 m3/ng.đ 2013 2014          50.000          52.500             300          26.000          26.200         30.000          20.000            2.500  
9 Cấp nước sinh hoạt các xã Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa, Mỹ Trinh và Mỹ Lộc  Phù Mỹ  3.500 m3/ng.đ 2014 2017          60.000          21.000             200            1.500          19.300         12.000           8.000            1.000  
10 Cấp nước sinh hoạt xã Bình Thuận  Tây Sơn 2.000 m3/ng.đ 2014 2016          30.000          20.000             300            1.000          18.700         11.400           7.600            1.000  
11 Cấp nước sinh hoạt xã Bình Nghi  Tây Sơn 2.500 m3/ng.đ 2015 2017          30.000          10.500             100            1.000            9.400           6.000           4.000               500  
                               
VIII CÁC DỰ ÁN ĐỊNH CANH - ĐỊNH CƯ THEO QUYẾT ĐỊNH 33/2007/QĐ-TTg                 52.000         52.000               -           11.500         40.500        52.000                -                 -                 -    
1 Dự án làng suối Đá, Vĩnh Sơn Vĩnh Thạnh   2013 2014            6.500            6.500               -              3.000            3.500           6.500                -        
2 Dự án làng Kôm Xôm, Canh Liên Vân Canh   2013 2014          18.000          18.000               -              8.500            9.500         18.000                -        
3 Dự án làng Vang PRô, An Vinh An Lão   2014 2015            8.500            8.500               -                  -              8.500           8.500                -        
4 Dự án làng Cam, Tây Xuân Tây Sơn   2014 2015            8.000            8.000               -                  -              8.000           8.000                -        
5 Dự án thôn T6, xã Đák Mang Hoài Ân   2014 2015          11.000          11.000               -                  -            11.000         11.000                -        
                               
IX LÂM NGHIỆP                 20.000         20.000         2.500           8.000           9.500        20.000                -                 -                 -    
1 Dự án nâng cao năng lực phòng chống cháy rừng     2011 2015          20.000          20.000          2.500            8.000            9.500         20.000        
                               
X CHƯƠNG TRÌNH BIỂN ĐÔNG - HẢI ĐẢO               159.500       159.500               -           59.000       100.500      125.000        34.500               -                 -    
1 Hệ thống cấp điện (cáp ngầm) qua đảo Cù Lao Xanh, xã Nhơn Châu Quy Nhơn 15 hải lý (27 km) 2013 2015         100.000        100.000               -            36.000          64.000         72.000          28.000     Đang đề nghị TW đưa vào danh mục
2 Doanh trại e DBĐV HHĐ30 Quy Nhơn 51.387 m2 2012 2014          59.500          59.500               -            23.000          36.500         53.000           6.500      
                               
XI GIAO THÔNG            5.782.000    2.052.000        2.500       987.000    1.062.500   1.067.000      476.500      348.500     160.000  Năm 2011: các dự án giao thông đầu tư từ nguồn vốn ODA là 98,94 tỷ đồng (trong đó, JICA 17,94 tỷ đồng; ADB5 20,5 tỷ đồng; WB 60,5 tỷ đồng)  
1 Đường đến TT xã Mỹ An - Mỹ Thành Phù Mỹ 14,8km 2012 2014          60.000          60.000               -            35.000          25.000         60.000       Chương trình đường cứu hộ, cứu nạn theo QĐ số 1962/QĐ-TTg
2 Cụm cầu vượt tràn đường cứu hộ - cứu nạn Đông Tuy Phước - An Nhơn - Phù Cát Tuy Phước, An Nhơn, Phù Cát 9 cầu và đường dẫn 2012 2014          90.000          90.000               -            40.000          50.000     90000   Dự án Quản lý thiên tai WB5
3 Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ven biển QN, TP, PC, PM, HN 130Km 2011 2020      2.990.000        400.000               -          200.000        200.000       400.000       Chương trình đường ven biển theo QĐ số 129/QĐ-TTg
4 Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 1D (đoạn ngã ba Phú Tài - Ngã ba Long Mỹ) Quy Nhơn 1,7km 2012 2016         222.000        222.000               -          150.000          72.000       222.000       Đầu tư qua Bộ Giao thông vận tải
5 Nâng cấp Quốc lộ 19 đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A (ngã ba cầu Bà Di) Quy Nhơn, Tuy Phước 10km 2013 2016         500.000        200.000               -            50.000        150.000       200.000      
6 Đường từ TT xã Bok Tới, Hoài Ân đến làng O5, xã Vĩnh Kim, Vĩnh Thạnh Hoài Ân, Vĩnh Thạnh 9,8Km 2012 2015          60.000          60.000               -            30.000          30.000         60.000        
7 Nâng cấp các tuyến đường tỉnh lộ Toàn tỉnh 120km 2012 2020         300.000        100.000               -            45.000          55.000         70.000          30.000      
8 Đường Hoàng Văn Thụ nối dài Quy Nhơn 1,6km 2013 2018         200.000        100.000               -            55.000          45.000         30.000          30.000           40.000 NS thành phố QN
10 Đường Long Vân đi ngã ba Long Mỹ Quy Nhơn 7,1km 2013 2016         150.000        100.000               -            45.000          55.000            30.000           70.000
11 Đường Điện Biên Phủ Quy Nhơn 2,3km 2015 2020         500.000          70.000               -                  -            70.000             70.000   Chương trình hỗ trợ phát triển chính thức để cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới hệ thống giao thông đô thị (WB, ADB tài trợ)
12 Đường Hoa Lư nối dài Quy Nhơn 680m 2015 2017         100.000          40.000               -                  -            40.000             40.000  
13 Đường Bạch Đằng, thị trấn Bồng Sơn Hoài Nhơn 2,5km 2011 2012          25.000          25.000          2.500          19.500            3.000         25.000        
14 Đường Phạm Văn Đồng - Ngã tư Gò Cau Hoài Ân 1km 2012 2013          30.000          30.000               -            15.000          15.000            30.000      
15 Bê tông hóa các tuyến đường giao thông nông thôn đường liên xã Toàn tỉnh 300km 2011 2020         250.000        250.000               -          125.000        125.000          200.000           50.000 Hỗ trợ theo chính sách
16 Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT640 (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1A - ngã tư TT Tuy Phước) Tuy Phước 3km 2012 2015         100.000        100.000               -            50.000          50.000          100.000     NS huyện Tuy Phước
17 Đường nối từ thôn 1 An Hưng đường 5B (An Lão) đến giáp ranh huyện BaTơ tỉnh Quảng Ngãi An Lão 7km 2012 2013          60.000          60.000               -            43.000          17.000             6.000         54.000   Dự án quản lý thiên tai WB5
18 Đường Cát Hưng - Phước Quang Phù Cát, An Nhơn, Tuy Phước 11km 2012 2013          55.000          55.000               -            42.500          12.500             5.500         49.500  
19 Đường Phước Thuận - Nhơn Bình Quy Nhơn, Tuy Phước 10km 2012 2013          50.000          50.000               -            37.000          13.000             5.000         45.000  
20 Cầu nối Khu dân cư đảo 1B Bắc sông Hà Thanh với khu Đông ĐBP Quy Nhơn 60m 2013 2015          40.000          40.000               -              5.000          35.000            40.000      
20 Cầu nối Khu dân cư đảo 1B Bắc sông Hà Thanh với khu Đông ĐBP Quy Nhơn 60m              40.000          40.000              5.000          35.000            40.000      
XII HẠ TẦNG KHU KINH TẾ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP            2.452.718    2.051.518     200.620    1.327.400       523.498   1.222.500 648.798               -       180.220  
  Khu kinh tế Nhơn Hội            2.316.500    1.494.000     143.900       943.100       407.000   1.162.500 331.500               -                 -    
1 Bồi thường GPMB KKT Quy Nhơn, Phù Cát   2006 2015         585.000        473.000          8.500        393.000          71.500       391.000          82.000      
2 Xây dựng các khu tái định cư Quy Nhơn, Phù Cát   2005 2014         536.000        471.000        40.000        359.000          72.000       380.000          91.000      
3 Đường trục chính KKT Quy Nhơn, Phù Cát 15,5 km 2005 2011         393.000          28.000        14.000          14.000                -           20.000           8.000      
4 Khu trung tâm Khu kinh tế Quy Nhơn 10 ha 2008 2012          30.000          16.000          5.400          10.600                -           11.000           5.000      
5 Đường dẫn ra cảng tổng hợp Quy Nhơn 1,7 km 2011 2012          80.000          80.000        38.000          42.000                -           62.000          18.000      
6 Đường phía Tây Khu kinh tế Quy Nhơn 6,9 km 2013 2016         487.000        250.000          6.000          34.000        210.000       175.000          75.000      
7 Khu xử lý nước thải tập trung Quy Nhơn 4.000 m3 2009 2015          55.000          40.000        12.500          13.000          14.500         28.000          12.000      
8 Khu nghĩa địa phục vụ KKT Phù Cát 7,4 ha 2010 2011          15.000          12.000          5.000            7.000                -             8.500           3.500      
9 Khu xử lý chất thải rắn Phù Cát 9,3 ha 2012 2014          74.000          74.000               -            35.000          39.000         52.000          22.000      
10 Trồng rừng chắn cát KKT Quy Nhơn 400 ha 2009 2012          26.500          15.000          7.000            8.000                -           10.500           4.500      
11 Trụ sở làm việc Ban Quản lý Quy Nhơn 1,06ha 2011 2013          35.000          35.000          7.500          27.500                -           24.500          10.500      
  Các khu công nghiệp                 421.300       10.000       319.300         92.000        60.000      247.800               -       113.500  
1 KCN Long Mỹ Quy Nhơn 110 ha                    -          13.500       10.000          3.500                -         13.500                -                 -                 -    
1.1 Bồi thường GPMB     2004 2011            10.000          7.000            3.000                -           10.000                -        
1.2 Xây dựng khu tái định cư     2006 2011                500               -                500                -                500                -        
1.3 Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải     2007 2011              3.000          3.000                -                  -             3.000                -        
2 KCN Phú Tài Quy Nhơn 342 ha                    -          97.500              -          97.500                -         46.500        51.000               -                 -    NS TW đã phân bổ hết mức tối đa (70 tỷ đồng), phần còn lại là NS địa phương
2.1 Bồi thường GPMB     1998 2014            86.500               -            86.500                -           46.500          40.000    
2.2 Xây dựng khu tái định cư     2000 2012              7.000               -              7.000                -                  -             7.000    
2.3 Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải     2007 2012              4.000               -              4.000                -                  -             4.000    
3 KCN Nhơn Hòa An Nhơn 314 ha           204.000      145.500              -        131.500        14.000               -          89.500               -         56.000  
3.1 Bồi thường GPMB     2009 2013         137.000        112.000               -          112.000                -                  -            56.000           56.000  
3.2 Xây dựng khu tái định cư     2009 2012          39.000            5.500               -              5.500                -                  -             5.500                 -    
3.3 Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải     2011 2015          28.000          28.000               -            14.000          14.000                -            28.000                 -    
4 KCN Hòa Hội Phù Cát 265 ha             67.000        37.500              -          37.500                -                 -          27.500               -         10.000  
4.1 Bồi thường GPMB     2009 2012          33.000          20.000               -            20.000                -                  -            10.000           10.000  
4.2 Xây dựng khu tái định cư     2009 2011            7.000            1.500               -              1.500                -                  -             1.500                 -    
4.3 Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải     2013 2016          27.000          16.000               -            16.000                -                  -            16.000                 -    
5 KCN Cát Trinh Phù Cát 375 ha           102.500        77.500              -          30.500        47.000               -          47.500               -         30.000  
5.1 Quy hoạch, đo vẽ bản đồ     2012 2013               500              500               -                500                -                  -                500                 -    
5.2 Bồi thường GPMB     2013 2015          60.000          60.000               -            30.000          30.000                -            30.000           30.000  
5.3 Xây dựng khu tái định cư     2014 2015          12.000          12.000               -                  -            12.000                -            12.000                 -    
5.4 Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải     2015 2017          30.000            5.000               -                  -              5.000                -             5.000                 -    
6 KCN Bình Nghi - Nhơn Tân An Nhơn, Tây Sơn 228 ha             70.800        49.800              -          18.800        31.000               -          32.300               -         17.500  
6.1 Quy hoạch, đo vẽ bản đồ     2012 2013               800              800               -                800                -                  -                800                 -    
6.2 Bồi thường GPMB   47100 2013 2015          35.000          35.000               -            18.000          17.000                -            17.500           17.500  
6.3 Xây dựng khu tái định cư     2014 2015          10.000          10.000               -                  -            10.000                -            10.000                 -    
6.4 Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải     2015 2017          25.000            4.000               -                  -              4.000                -             4.000                 -    
  Cụm công nghiệp               136.218       136.218      46.720         65.000         24.498                -          69.498               -         66.720  
1 HTKT CCN Bùi Thị Xuân KV 8, P. Bùi Thị Xuân, Quy Nhơn 23,34 ha              69.498          69.498        10.000          35.000          24.498            69.498      NS thành phố QN
2 HTKT CCN Gò Sơn Nhơn Tân, An Nhơn 28,3 ha              50.000          50.000        30.000          20.000                 50.000  Công ty CP TM Hoàn Cầu
3 HTKT CCN Tà Súc Vĩnh Quang, Vĩnh Thạnh 19,7 ha              16.720          16.720          6.720          10.000                 16.720  Công ty CP XLĐ Tuy Phước
                               
XIII GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO               874.000       874.000       80.000       372.000       422.000      611.000      263.000               -                 -                           -  
1 Nâng cấp Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bình Định thành Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bình Định Quy Nhơn 5 ha 2012 2015          70.000          70.000               -            30.000          40.000         35.000          35.000      
2 Nâng cấp Trường Trung học Văn hóa Nghệ thuật thành Trường Cao đẳng Văn hóa - Nghệ thuật và Du lịch Quy Nhơn 5 ha 2012 2015          50.000          50.000               -            20.000          30.000         35.000          15.000      
3 Xây dựng Trường Cao đẳng Nghề đến năm 2015 thành Trường Đại học công nghệ Quy Nhơn 2.500 sinh viên 2012 2015          70.000          70.000               -            30.000          40.000         35.000          35.000      
4 Chương trình kiên cố hóa trường, lớp học (phòng học, nhà công vụ) Toàn tỉnh 1.534 phòng 2011 2015         300.000        300.000        30.000        130.000        140.000       150.000        150.000      
5 Chương trình mục tiêu quốc gia 2011-2015 Toàn tỉnh   2011 2015         320.000        320.000        50.000        130.000        140.000       320.000        
6 Trường chuyên Lê Quý Đôn Quy Nhơn Nâng cấp, xây mới 2011 2015          22.000          22.000            10.000          12.000         11.000          11.000      
7 Trường THPT Mỹ Thọ Phù Mỹ Xây mới 2012 2013          12.000          12.000            12.000              12.000      
8 Trường Cao đẳng Bình Định (Xưởng thực hành) Quy Nhơn Xây mới 2013 2015          30.000          30.000            10.000          20.000         25.000           5.000      
                               
XIV KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ                 43.000         43.000               -           20.000         23.000        15.000        28.000               -                 -    
1 Xây dựng Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Quy Nhơn Thiết bị, xây dựng 2012 2015            6.500            6.500               -              3.000            3.500             6.500      
2 Đầu tư chiều sâu Trung tâm ứng dụng tiến bộ KHCN Tuy Phước Thiết bị, xây dựng 2012 2015            6.500            6.500               -              3.000            3.500             6.500      
3 Đầu tư chiều sâu Trung tâm Phân tích và Kiểm nghiệm Quy Nhơn Thiết bị, đào tạo 2012 2014          12.000          12.000               -              6.000            6.000           6.000           6.000      
4 Xây dựng Trung tâm ươm tạo công nghệ cao Quy Nhơn Xây dựng, đào tạo, thiết bị 2012 2015          18.000          18.000               -              8.000          10.000           9.000           9.000      
                               
XV VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH               421.500       421.500         7.200       180.000       234.300      140.000      111.500               -       170.000  
1 Xây dựng mới Bảo tàng tổng hợp tỉnh Quy Nhơn 5.500m2 2012 2015          40.000          40.000               -            15.000          25.000         30.000          10.000      
2 Nhà hát tuồng Đào Tấn Quy Nhơn 150 chỗ 2012 2013          18.000          18.000               -              9.000            9.000         12.000           6.000      
3 Nhà làm việc và biểu diễn Đoàn ca kịch bài chòi Quy Nhơn 150 chỗ 2012 2013          15.000          15.000               -              9.000            6.000         10.000           5.000      
4 Đầu tư cơ sở vật chất hoạt động thể dục thể thao cấp huyện và cơ sở Toàn tỉnh Cải tạo, nâng cấp 2012 2013          15.000          15.000               -              7.000            8.000                -            15.000      
5 Khu liên hợp thể dục thể thao Quy Nhơn Nhà thi đấu, sân tập, trường năng khiếu 2012 2015         120.000        120.000               -            50.000          70.000             120.000  Kêu gọi DN đầu tư
6 Mở rộng, nâng cấp Bảo tàng Quang Trung Tây Sơn Mở rộng, xây dựng 2012 2015         100.000        100.000               -            40.000          60.000         30.000          20.000           50.000  Huy động DN
7 Lăng Mai xuân Thưởng (giai đoạn 2) Tây Sơn Lăng, HTKT 2012 2013            3.700            3.700               -              2.000            1.700             3.700      
8 Đền thờ Võ Văn Dũng Tây Sơn Đền thờ, HTKT 2012 2013            4.000            4.000               -              2.000            2.000             4.000      
9 Bảo tồn, tôn tạo các di tích tháp Chăm (HTKT tháp Bánh Ít, Dương Long, Bình Lâm...) Toàn tỉnh HTKT 2011 2015          60.000          60.000             500          28.000          31.500         42.000          18.000      
10 Bảo tồn, tôn tạo di tích Thành Hoàng Đế An Nhơn Di tích, HTKT 2012 2013          17.000          17.000               -              8.000            9.000         12.000           5.000      
11 Khu di tích Nhà tù Phú Tài Quy Nhơn Tượng đài, HTKT 2011 2014            6.800            6.800          2.000            2.000            2.800             6.800      
12 Di tích chiến thắng Đồi Mười Hoài Nhơn Trận địa pháo, tường rào, sân vườn, sân hành lễ 2012 2014          10.000          10.000               -              4.500            5.500            10.000      Phần NS huyện: Theo QĐ 28
13 Khu di tích cách mạng Núi Bà Phù Cát Tượng đài, HTKT 2011 2014          12.000          12.000          4.700            3.500            3.800           4.000           8.000      
                               
XVI Y TẾ               581.000       581.000       50.000       252.000       279.000      125.000      347.000          3.000     106.000  
1 Nhà điều trị 251 giường - Trung tâm Y tế TP Quy Nhơn Quy Nhơn 251 giường 2011 2014          75.000          75.000        20.000          25.000          30.000         75.000        
2 Nhà điều trị 300 giường - Bệnh viện đa khoa tỉnh Quy Nhơn 300 giường 2011 2014          80.000          80.000        20.000          30.000          30.000         20.000          60.000      
3 Bệnh viện y học cổ truyền Quy Nhơn 200 giường 2011 2014          60.000          60.000          5.000          27.000          28.000         30.000          30.000      
4 Trung tâm y tế Hoài Nhơn Hoài Nhơn 2,5ha 2012 2015          40.000          40.000               -            20.000          20.000            40.000      Trong đó: NS huyện 20%
5 Hệ thống xử lý nước thải các Bệnh viện lao, BVĐKKV Bồng Sơn, BV tâm thần Toàn tỉnh 3ha 2012 2015          25.000          25.000               -            10.000          15.000            25.000      
6 Xây dựng Bệnh viện sản nhi Quy Nhơn 1ha 2012 2015          32.000          32.000               -            16.000          16.000            32.000      
7 Xây dựng Trung tâm y tế dự phòng Quy Nhơn 0,5ha 2011 2014          36.000          36.000          3.000          13.000          20.000            33.000 3000    
8 Xây dựng Trung tâm phòng chống sốt rét Quy Nhơn 0,5ha 2011 2014          35.000          35.000          2.000          15.000          18.000            35.000      
9 Xây dựng Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Quy Nhơn 1ha 2012 2015          27.000          27.000            13.000          14.000            27.000      
10 Xây dựng Trung tâm chẩn đoán y khoa chất lượng cao (xã hội hóa) Quy Nhơn 1,5ha 2012 2015          36.000          36.000            18.000          18.000               36.000  XHH 100%
11 Xây dựng Trung tâm điều trị kỹ thuật cao (xã hội hoá) Quy Nhơn   2012 2015          70.000          70.000            35.000          35.000               70.000  XHH 100%
12 Trường Cao đẳng y tế Quy Nhơn 2.000 học sinh 2012 2015          65.000          65.000            30.000          35.000            65.000      
                               
XVII LAO ĐỘNG - XÃ HỘI               208.513       148.000         7.000         67.000         74.000        43.000        65.000               -         40.000  
1 Trường Trung cấp nghề Hoài Nhơn Hoài Nhơn   2006 2011          69.173          20.000          6.000            7.000            7.000         14.000 6000      
2 Trường Trung cấp nghề Thủ công mỹ nghệ Quy Nhơn 2,2ha 2010 2013          47.340          36.000            17.000          19.000         29.000           7.000      
3 Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn Hoài Nhơn   2011 2015          10.000          10.000          1.000            4.000            5.000            10.000      
4 Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh An Nhơn   2012 2015          10.000          10.000              4.000            6.000            10.000      
5 Trung tâm Giới thiệu việc làm Quy Nhơn   2012 2015          17.000          17.000              8.000            9.000            17.000      
6 Đài liệt sĩ Quy Nhơn Quy Nhơn   2012 2013          15.000          15.000              7.000            8.000            15.000      
7 Đài hóa thân hoàn vũ Quy Nhơn Quy Nhơn 5ha 2012 2013          40.000          40.000            20.000          20.000               40.000  Kêu gọi DN đầu tư
                               
XVIII THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG                 34.400         34.400               -           15.500         18.900                -          34.400               -                 -    
1 Xây dựng Trung tâm CNTT tỉnh Quy Nhơn   2012 2015            9.000            9.000               -              4.000            5.000             9.000      
2 Xây dựng Trung tâm quản lý hạ tầng thông tin (trang thiết bị) Quy Nhơn Thiết bị phần cứng & phần mềm 2012 2013            7.000            7.000               -              3.000            4.000             7.000      
3 Xây dựng hệ thống Hội nghị giao ban trực tuyến giữa UBND tỉnh với UBND các huyện Quy Nhơn & các huyện Thiết bị & phần mềm 2012 2013            3.000            3.000               -              1.500            1.500             3.000      
4 Đầu tư xây dựng hạ tầng thông tin ở UBND các xã, thị trấn Các xã, thị trấn Hạ tầng mạn LAN cho 159 xã, phường, thị trấn 2012 2014            2.400            2.400               -              1.000            1.400             2.400      
5 Triển khai mô hình một cửa điện tử tại UBND các huyện UBND các huyện Xây dựng mô hình 1 cửa điện tử tại 10 huyện. 2012 2015            6.000            6.000               -              3.000            3.000             6.000      
6 Xây dựng các CSDL trọng yếu cấp tỉnh Các sở, ngành Xây dựng các CSDL: dân cư, quản lý đất đai, CBCC, thông tin KT-XH, y tế 2012 2015            7.000            7.000               -              3.000            4.000             7.000      
                               
XIX PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH               145.000       145.000         1.000         41.500       102.500      120.000        25.000               -                 -    
1 Cải tạo, nâng cấp Đài phát sóng Vũng Chua Đài PS Vũng Chua   2011 2013            8.000            8.000          1.000            3.000            4.000             8.000      
2 Đầu tư nâng cấp - Hệ thống thiết bị phát thanh - truyền hình 23 Mai Xuân Thưởng & Đài PS Vũng chua   2012 2015          70.000          70.000            30.000          40.000         70.000        
3 Hệ thống máy phát hình màu 10KW  Đài PS Vũng Chua   2012 2013          12.000          12.000              6.000            6.000            12.000      
4 Hệ thống thiết bị viba 23 Mai Xuân Thưởng & Đài PS Vũng Chua   2013 2014            5.000            5.000              2.500            2.500             5.000      
5 Hệ thống thiết bị sản xuất chương trình phát thanh - truyền hình 23 Mai Xuân Thưởng   2014 2015          50.000          50.000              50.000         50.000        
                               
XX QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC               491.294       341.294       15.000       150.000       176.294        54.776      286.518               -                 -    
1 Trung tâm hành chính tỉnh Quy Nhơn   2012 2017         300.000        150.000            50.000        100.000          150.000      
2 Trung tâm hành chính TP Quy Nhơn Đường Nguyễn Huệ, Quy Nhơn   2011 2014         100.000        100.000        15.000          50.000          35.000          100.000      NS thành phố QN
3 Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh P. Ghềnh Ráng, Quy Nhơn   2012 2015          91.294          91.294               -            50.000          41.294         54.776          36.518      TW hỗ trợ 60%
                               
XXI QUỐC PHÒNG - AN NINH               448.497       448.497       21.517       164.358       262.622        83.500      364.997               -                 -    
  Quốc phòng               260.139       260.139       18.517         94.000       147.622                -        260.139               -                 -    
1 Trường Quân sự tỉnh Bình Định Phù Cát 1.073.000 m2 2009 2015          73.938          73.938          2.000          18.000          53.938            73.938      
2 Doanh trại Trung đoàn BB739 Quy Nhơn 129.000 m2 2007 2015          78.912          78.912          2.000          35.000          41.912            78.912      
3 Doanh trại Đại đội Công binh Quy Nhơn 66.000 m2 2011 2015          49.490          49.490          1.000          20.000          28.490            49.490      
4 Doanh trại Đại đội Trinh sát Quy Nhơn 13,255 m2 2011 2015          26.105          26.105            12.000          14.105            26.105      
5 Khu C/ Bộ CHQS tỉnh Quy Nhơn 26.014 m2 2012 2014          18.178          18.178              9.000            9.178            18.178      
6 Nhà khách Bộ CHQS tỉnh Quy Nhơn   2011 2012          13.517          13.517        13.517                13.517      
  An ninh               188.358       188.358         3.000         70.358       115.000        83.500      104.858               -                 -    
1 Đồn Công an KKT Nhơn Hội Xã Nhơn Hội, TP Quy Nhơn 1.300m2/sàn 2011 2012            9.500            9.500          1.000            8.500               9.500      
2 Trung tâm thông tin chỉ huy 01A Trần Phú 2.040m2/sàn 2011 2012          11.858          11.858          2.000            9.858              11.858      
3 Cơ sở làm việc Đại đội CSCĐ (PC65) TP Quy Nhơn 125 CBCS 2012 2014          30.000          30.000            15.000          15.000         15.000          15.000      Đ/n Bộ CA hỗ trợ 50%
4 Cơ sở làm việc phòng CSGT đường thuỷ (PC68) TP Quy Nhơn 40 CBCS 2012 2014          12.000          12.000              7.000            5.000           6.000           6.000      Đ/n Bộ CA hỗ trợ 50%
5 Cơ sở làm việc Công an thị xã Bồng Sơn & Hệ thống Công an phường Hoài Nhơn (Thị xã Bồng Sơn) 200 CBCS; 5 phường 2013 2015          55.000          55.000            15.000          40.000         27.500          27.500      Đ/n Bộ CA hỗ trợ 50%
6 Cơ sở làm việc Công an thị xã Bình Định & Hệ thống Công an phường An Nhơn (Thị xã Bình Định) 200 CBCS; 10 phường 2013 2015          70.000          70.000            15.000          55.000         35.000          35.000      Đ/n Bộ CA hỗ trợ 50%
                               
XXII KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ               784.000       688.000       88.500       314.500       285.000        55.000      633.000               -                 -    
1 Khu TĐC phục vụ đầu tư xây dựng Dự án Khu Đô thị - Thương mại phía Bắc sông Hà Thanh P. Đống Đa, TP Quy Nhơn 23,813 ha (GPMB + xây dựng) 2010 2013         202.000        181.000        80.000        101.000            181.000      Tiền sử dụng đất do Công ty APT nộp
2 Khu TĐC phục vụ nâng cấp, mở rộng QL 1D và chỉnh trang đô thị, thành phố Quy Nhơn KV 2, P. Trần Quang Diệu, TP Quy Nhơn 26 ha (GPMB + xây dựng) 2011 2014         290.000        290.000          145.000        145.000         55.000        235.000      Bộ GTVT hỗ trợ
3 Khu TĐC phục vụ Dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn KV 2, P. Ghềnh Ráng, TP Quy Nhơn 1,6 ha 2011 2012            8.500            8.500          8.500                 8.500      
4 Khu dân cư tại Khu vực 4, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn KV 4, P. Trần Quang Diệu, TP Quy Nhơn 12,5 ha 2012 2013            8.500            8.500              8.500               8.500      
5 Khu dân cư tại khu vực 8 phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn KV 8, P. Nhơn Phú, TP Quy Nhơn 34,5 ha (GPMB + xây dựng) 2012 2015         275.000        200.000            60.000        140.000          200.000      
                               
XXIII DỰ ÁN VSMT TP QUY NHƠN Quy Nhơn 175.000 dân 2007 2014    1.904.000    1.649.000     330.000       837.000       482.000      224.000        95.000   1.330.000    
                               
XXIV CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI Toàn tỉnh 27 xã 2011 2015    6.435.000    2.660.000         3.000    1.000.000    1.657.000   1.044.000   1.076.000       540.000  
                               
* TỔNG CỘNG          19.886.842  12.634.129     918.737    6.243.166    5.472.226   5.844.471   3.863.988   2.244.800     680.870  
  (Không tính Chương trình Nông thôn mới)