Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được thông qua tại kỳ họp thứ 2 Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI./.
| CHỦ TỊCH Đã Ký Nguyễn Thanh Tùng |
CHỈ TIÊU TỔNG HỢP PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH BÌNH ĐỊNH
KẾ HOẠCH 5 NĂM 2011 - 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011 của HĐND tỉnh)
| CHỈ TIÊU CHỦ YẾU | Đơn vị | TH | KH | Ước TH | KH | KH | KH | KH | Bình quân | Tốc độ tăng trưởng | ||||
| tính | 2010 | 2011 | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2011-2015 | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | |
| Tổng SP địa phương (giá SS 1994) | tỷ đồng | 9 363 | 10 563 | 10 425 | 11 687 | 13 234 | 15 122 | 17 313 | 13-14 | 11,3 | 12,1 | 13,2 | 14,3 | 14,5 |
| - Nông, lâm ngư nghiệp | '' | 3 273 | 3 477 | 3 476 | 3 702 | 3 943 | 4 199 | 4 472 | 6,5 | 6,2 | 6,5 | 6,5 | 6,5 | 6,5 |
| - Công nghiệp - Xây dựng | '' | 2 681 | 3 186 | 3 164 | 3 740 | 4 492 | 5 473 | 6 619 | 19,6 | 18,0 | 18,2 | 20,1 | 21,8 | 20,9 |
| + Công nghiệp | '' | 2 050 | 2 381 | 2 380 | 2 800 | 3 400 | 4 200 | 5 247 | 20,7 | 16,1 | 17,6 | 21,4 | 23,5 | 24,9 |
| - Dịch vụ | '' | 3 409 | 3 900 | 3 785 | 4 245 | 4 799 | 5 450 | 6 222 | 12,7 | 11,1 | 12,2 | 13,1 | 13,6 | 14,2 |
| Tổng SP địa phương (giá thực tế) | tỷ đồng | 26 510 | 32 217 | 31 641 | 37 766 | 45 077 | 53 802 | 64 217 | ||||||
| - Nông, lâm ngư nghiệp | '' | 9 306 | 1 946 | 11 391 | 12 555 | 13 839 | 15 253 | 16 812 | ||||||
| - Công nghiệp - Xây dựng | '' | 7 651 | 9 821 | 8 543 | 10 969 | 14 082 | 18 080 | 23 213 | ||||||
| - Dịch vụ | '' | 9 552 | 11 450 | 11 707 | 14 036 | 16 829 | 20 177 | 24 191 | ||||||
| Cơ cấu tổng SP địa phương | % | |||||||||||||
| - Nông, lâm ngư nghiệp | '' | 35,1 | 34,0 | 36,0 | 33,2 | 30,7 | 28,4 | 26,2 | ||||||
| - Công nghiệp - Xây dựng | '' | 28,9 | 30,5 | 27,0 | 29,0 | 31,2 | 33,6 | 36,1 | ||||||
| - Dịch vụ | '' | 36,0 | 35,5 | 37,0 | 37,2 | 37,3 | 37,5 | 37,7 | ||||||
| Giá trị sản xuất (giá cố định 1994) | tỷ đồng | |||||||||||||
| - Nông, lâm ngư nghiệp | '' | 5 610 | 5 242 | 5 957 | 6 345 | 6 757 | 7 196 | 6 801 | 6,8 | |||||
| - Công nghiệp | '' | 7 178 | 7 696 | 8 335 | 9 767 | 11 965 | 14 921 | 16 900 | 21,0 | |||||
| Vốn đầu tư | tỷ đồng | 10 199 | 12 482 | 11 000 | 15 000 | 19 000 | 24 000 | 29 000 | 98 000 | |||||
| Vốn đầu tư so với tổng SP địa phương | % | 38,5 | 40 | 35 | 40 | 42 | 45 | 45 | 43 | |||||
| Cơ cấu lao động | % | |||||||||||||
| - Nông, lâm ngư nghiệp | '' | 58,3 | 57,0 | 59,0 | 57,2 | 55,4 | 53,7 | 52 | ||||||
| - Công nghiệp - Xây dựng | '' | 19,3 | 20,0 | 18,0 | 19,1 | 20,3 | 21,6 | 23 | ||||||
| - Dịch vụ | '' | 22,4 | 22,9 | 23,0 | 23,5 | 24,0 | 24,5 | 25 | ||||||
| Dân số trung bình | 1000 người | 1 490 | 1 493 | 1 493 | 1 500 | 1 506 | 1 513 | 1 520 | ||||||
| Thu nhập bình quân/người | triệu đồng | 18 | 22 | 21 | 25 | 30 | 36 | 42 | ||||||
| Thu nhập bình quân/người | USD | 940 | 1100 | 1 009 | 1 199 | 1 425 | 1 693 | 2 000 | ||||||
| Tỷ lệ che phủ rừng | % | 45,8 | 46,5 | 47 | 46,9 | 47,1 | 47,3 | > 47 | ||||||
| Tổng kim ngạch xuất khẩu | triệu USD | 429 | 460 | 460 | 505 | 565 | 620 | 650 | 2 800 | |||||
| Thu ngân sách | tỷ đồng | 3 250 | 3 131 | 3 611 | 4 011 | 4 456 | 4 951 | 5 500 | ||||||
| Chỉ tiêu xã hội | ||||||||||||||
| Giảm tỷ lệ sinh bình quân | ‰ | 0,2 | 0,4 | 0,4 | 0,3 | 0,3 | 0,2 | 0,2 | 0,2 - 0,3 | |||||
| Tỷ lệ trạm y tế có bác sĩ | % | 94,9 | 95,6 | 95,6 | 96,2 | 96,9 | 97,5 | 98 | ||||||
| Tỷ lệ xã đạt chuẩn quốc gia về y tế | % | 91,8 | 93,1 | 93,1 | 94,3 | 95,6 | 96,9 | 98 | ||||||
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng | % | 18,6 | 18,0 | 18,0 | 17,5 | 17,0 | 16,5 | < 17 | ||||||
| Giải quyết việc làm bình quân năm | nghìn chỗ | 25 | 25 | 25 | 26 | 28 | 30 | 30 | 25 - 30 | |||||
| Lao động qua đào tạo nghề | % | 36 | 38 | 38,4 | 41,1 | 43,8 | 46,8 | 50 | ||||||
| Tỷ lệ hộ nghèo (theo tiêu chí hiện nay) | % | 17,59 | 15,59 | 15,6 | 13,6 | 11,6 | 9,8 | 8 | Giảm 1,8-2%/năm | |||||
| Dân cư đô thị được dùng nước sạch | % | 48 | 52 | 52 | 56,5 | 61 | 65,5 | 70 | ||||||
| Dân cư nông thôn được dùng nước hợp VS | % | 85,7 | 94 | 87 | 89 | 91 | 93 | 95 | ||||||
| Thu gom XL chất thải rắn ở TP Quy Nhơn | % | 95 | 96 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 | ||||||
| Thu gom XL chất thải rắn đô thị khác | % | 45 | 50 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | ||||||
| Xử lý chất thải y tế | % | 98 | 98 | 98 | 99 | 99 | 100 | 100 | ||||||
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH SẢN XUẤT NÔNG, LÂM, THỦY SẢN
GIAI ĐOẠN 2011-2015
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011
của HĐND tỉnh)
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | Thực hiện 2010 | KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2011-2015 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| A | Các chỉ tiêu tổng hợp | |||||||
| I | Tốc độ tăng trưởng GDP (Giá 1994) | |||||||
| Tốc độ tăng trưởng GDP Nông, lâm, TS | % | 6,8 | 6,5 | 6,5 | 6,5 | 6,5 | 6,5 | |
| II | Tốc độ tăng trưởng GTSX Nông, lâm, TS | |||||||
| Theo giá cố định 1994 | % | 7,47 | 6,8 | 6,8 | 6,8 | 6,8 | 6,8 | |
| Trong đó: - Nông nghiệp | % | 7,01 | 6,5 | 6,5 | 6,5 | 6,5 | 6,5 | |
| - Lâm nghiệp | % | 7,18 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | |
| - Thủy sản | % | 8,59 | 8,5 | 8,5 | 8,5 | 8,5 | 8,5 | |
| B | Các chỉ tiêu chủ yếu | |||||||
| I | Nông nghiệp | |||||||
| * | Trồng trọt | 171.544,0 | 174.050,0 | 176.700,0 | 179.750,0 | 182.600,0 | 185.000,0 | |
| 1 | Cây lương thực có hạt | ha | 120.889,8 | 120.500,0 | 121.000,0 | 121.000,0 | 121.000,0 | 121.000,0 |
| Tổng sản lượng lương thực | tấn | 673.678,0 | 677.625,0 | 688.790,0 | 698.300,0 | 709.500,0 | 722.400,0 | |
| Trong đó: - sản lượng lúa | tấn | 633.269,0 | 635.625,0 | 640.640,0 | 643.800,0 | 647.900,0 | 654.000,0 | |
| - sản lượng ngô | tấn | 40.409,0 | 42.000,0 | 48.150,0 | 54.500,0 | 61.600,0 | 68.400,0 | |
| 1.1 | Lúa cả năm | |||||||
| Diện tích | ha | 113.131,6 | 112.500,0 | 112.000,0 | 111.000,0 | 110.000,0 | 109.000,0 | |
| Năng suất | tạ/ha | 56,0 | 56,5 | 57,2 | 58,0 | 58,9 | 60,0 | |
| Sản lượng | tấn | 633.269,0 | 635.625,0 | 640.640,0 | 643.800,0 | 647.900,0 | 654.000,0 | |
| 1.2 | Cây ngô | |||||||
| Diện tích | ha | 7.758,2 | 8.000,0 | 9.000,0 | 10.000,0 | 11.000,0 | 12.000,0 | |
| Năng suất | tạ/ha | 52,1 | 52,5 | 53,5 | 54,5 | 56,0 | 57,0 | |
| Sản lượng | tấn | 40.409,0 | 42.000,0 | 48.150,0 | 54.500,0 | 61.600,0 | 68.400,0 | |
| 2 | Cây có củ | ha | 13.342,0 | 12.500,0 | 12.000,0 | 11.500,0 | 11.000,0 | 10.000,0 |
| 2.1 | Cây sắn | |||||||
| Diện tích | ha | 13.342,0 | 12.500,0 | 12.000,0 | 11.500,0 | 11.000,0 | 10.000,0 | |
| Năng suất | tạ/ha | 219,0 | 235,0 | 250,0 | 280,0 | 310,0 | 350,0 | |
| Sản lượng | tấn | 292.189,8 | 293.750,0 | 300.000,0 | 322.000,0 | 341.000,0 | 350.000,0 | |
| 3 | Cây công nghiệp | ha | 37.312,2 | 41.050,0 | 43.700,0 | 47.250,0 | 50.600,0 | 54.000,0 |
| 3.1 | Cây hàng năm | ha | 13.402,1 | 15.550,0 | 16.900,0 | 18.600,0 | 20.500,0 | 22.000,0 |
| 3.1.1 | Cây lạc | |||||||
| Diện tích | ha | 8.315,1 | 9.500,0 | 10.000,0 | 11.000,0 | 12.000,0 | 13.000,0 | |
| Năng suất | tạ/ha | 27,7 | 26,3 | 27,0 | 28,0 | 29,0 | 30,0 | |
| Sản lượng | tấn | 23.032,8 | 24.985,0 | 27.000,0 | 30.800,0 | 34.800,0 | 39.000,0 | |
| 3.1.2 | Cây đậu tương | |||||||
| Diện tích | ha | 826,2 | 1.050,0 | 1.200,0 | 1.300,0 | 1.400,0 | 1.500,0 | |
| Năng suất | tạ/ha | 19,3 | 20,9 | 22,0 | 23,0 | 24,0 | 25,0 | |
| Sản lượng | tấn | 1.594,6 | 2.194,5 | 2.640,0 | 2.990,0 | 3.360,0 | 3.750,0 | |
| 3.1.3 | Cây mía | |||||||
| Diện tích | ha | 2.419 | 3.000,0 | 3.500,0 | 3.800,0 | 4.300,0 | 4.500,0 | |
| Năng suất | tạ/ha | 535 | 580,0 | 600,0 | 630,0 | 660,0 | 700,0 | |
| Sản lượng | tấn | 129.317,2 | 174.000,0 | 210.000,0 | 239.400,0 | 283.800,0 | 315.000,0 | |
| 3.1.4 | Cây vừng | |||||||
| Diện tích | ha | 1.842,3 | 2.000,0 | 2.200,0 | 2.500,0 | 2.800,0 | 3.000,0 | |
| Năng suất | tạ/ha | 7,4 | 8,0 | 9,5 | 11,5 | 13,0 | 15,0 | |
| Sản lượng | tấn | 1.363,3 | 1.600,0 | 2.090,0 | 2.875,0 | 3.640,0 | 4.500,0 | |
| 3.2 | Cây lâu năm | ha | 23.910,1 | 25.500,0 | 26.800,0 | 28.650,0 | 30.100,0 | 32.000,0 |
| 3.2.1 | Cây dừa | |||||||
| Diện tích | ha | 9.947,8 | 10.500,0 | 10.800,0 | 11.400,0 | 11.600,0 | 12.000,0 | |
| DT kinh doanh | ha | 9.651,2 | 10.120,0 | 11.200,0 | 11.300,0 | 11.400,0 | 11.500,0 | |
| Năng suất | tạ/ha | 102,7 | 105,0 | 108,0 | 112,0 | 116,0 | 120,0 | |
| Sản lượng | tấn | 99.117,8 | 106.260,0 | 120.960,0 | 126.560,0 | 132.240,0 | 138.000,0 | |
| 3.2.2 | Cây đào | |||||||
| Diện tích | ha | 13.962,3 | 15.000,0 | 16.000,0 | 17.250,0 | 18.500,0 | 20.000,0 | |
| DT kinh doanh | ha | 13.871,8 | 14.800,0 | 15.000,0 | 15.200,0 | 15.700,0 | 16.000,0 | |
| Năng suất | tạ/ha | 4,8 | 4,2 | 5,5 | 6,5 | 7,5 | 8,9 | |
| Sản lượng | tấn | 6.658,5 | 6.216,0 | 8.250,0 | 9.880,0 | 11.775,0 | 14.240,0 | |
| ** | Chăn nuôi | |||||||
| 1 | Đàn trâu | con | 19.355 | 19.000 | 19.200 | 19.500 | 19.700,0 | 20.000,0 |
| 2 | Đàn bò | con | 276.484 | 300.000 | 310.000,0 | 320.000,0 | 335.000,0 | 350.000,0 |
| - Tỉ lệ bò lai | % | 65,0 | 68,0 | 72,0 | 73,0 | 74,0 | 75,0 | |
| 3 | Đàn lợn | con | 569.373 | 750.000 | 800.000,0 | 830.000,0 | 870.000,0 | 900.000,0 |
| 4 | Đàn gia cầm | con | 5.619.200 | 5.800.000 | 6.000.000,0 | 6.200.000,0 | 6.400.000,0 | 6.500.000,0 |
| 5 | Sản phẩm thịt hơi xuất chuồng | tấn | 116.611 | 112.000 | 140.000 | 173.500 | 205.000 | 235.000 |
| Thịt trâu | tấn | 914 | 1.000 | 1.250,0 | 1.250,0 | 1.300,0 | 1.300,0 | |
| Thịt bò | tấn | 21.910 | 23.500 | 29.350,0 | 36.500,0 | 39.500,0 | 42.000,0 | |
| Thịt lợn | tấn | 84.127 | 78.500 | 98.150,0 | 121.500,0 | 146.700,0 | 170.000,0 | |
| Thịt gia cầm | tấn | 9.659 | 9.000 | 11.250,0 | 14.250,0 | 17.500,0 | 21.700,0 | |
| II | Sản xuất Lâm nghiệp | |||||||
| 1 | Khoán quản lý bảo vệ rừng | ha | 37.138,00 | 46.281,0 | 48.426,0 | 52.199,0 | 54.877,0 | 57.434,0 |
| 2 | Khoanh nuôi XTTS kết hợp trồng bổ sung | ha | 50.412,00 | 10.395,0 | 15.000,0 | 20.000,0 | 25.000,0 | 30.000,0 |
| 3 | Trồng rừng | ha | 6.150,00 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 |
| - | Trồng rừng phòng hộ | ha | 1.105,70 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 |
| - | Trồng rừng sản xuất | ha | 5.044,30 | 4.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 |
| 4 | Khai thác gỗ rừng tự nhiên | m3 | 6.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 |
| 5 | Tỷ lệ độ che phủ rừng | % | 45,8 | 46,5 | 46,7 | 46,9 | 47,1 | 47,3 |
| III | Diêm nghiệp | |||||||
| 4.1 | Diện tích | ha | 225,0 | 225,0 | 225,0 | 225,0 | 225,0 | 225,0 |
| 4.2 | Sản lượng muối | tấn | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
| IV | Thủy sản | |||||||
| 1 | Sản lượng hải sản | tấn | 150.397,5 | 150.800 | 151.900 | 153.000 | 154.200 | 154.500 |
| a | Sản lượng khai thác thủy sản biển | tấn | 141.655,0 | 142.000 | 143.000 | 144.000 | 145.000 | 145.000 |
| b | Sản lượng nuôi trồng | tấn | 8.742,50 | 8.800 | 8.900 | 9.000 | 9.200 | 9.500 |
| Trong đó: Sản lượng tôm | tấn | 5.971,00 | 6.000 | 6.100 | 6.200 | 6.300 | 6.400 | |
| 2 | Tổng diện tích nuôi trồng thủy sản | ha | 4.741,84 | 4.742 | 5.004 | 5.004 | 5.004 | 5.004 |
| a | Diện tích nuôi trồng thủy sản nước lợ | ha | 2.457,02 | 2.457 | 2.457 | 2.457 | 2.457 | 2.457 |
| - | Trong đó: Diện tích nuôi tôm | ha | 2.283,67 | 2.283 | 2.283 | 2.283 | 2.283 | 2.283 |
| b | D.tích nuôi trồng thủy sản nước ngọt | ha | 2.284,82 | 2.285 | 2.547 | 2.547 | 2.547 | 2.547 |
| V | Thuỷ lợi | |||||||
| 1 | - Tỷ lệ DT tưới chung | % | 88,5 | 88,50 | 89,68 | 90,78 | 93,68 | 96,67 |
| Trong đó: Tỷ lệ DT tưới chắc | % | 72,0 | 74,00 | 77,00 | 80,00 | 83,00 | 85,00 | |
| VI | Nước SH&VSMTNT | |||||||
| 1 | Dân số nông thôn s.dụng nước sạch | % | 48,5 | 50 | 55,0 | 60,0 | 65,0 | 70,0 |
| 2 | Dân số nông thôn s.dụng nước hợp v.sinh | % | 85,7 | 87,0 | 89,0 | 91,0 | 93,0 | 95,0 |
| VII | Chương trình MTQG XD Nông thôn mới | |||||||
| 1 | Số xã theo tiêu chuân nông thôn mới | xã | 0 | 4 | 10 | 16 | 22 | 27 |
KẾ HOẠCH SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2011-2015
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011
của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | TH | KẾ HOẠCH | Tốc độ tăng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2010 | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2011-2015 | |||
| I | Giá trị SXCN (CĐ 94-tỷ đồng) | 6.580,6 | 7.695 | 9.000 | 10.950 | 13.500 | 16.900 | 20,8 | |
| * | Theo thành phần kinh tế | ||||||||
| 1 | DNNN | 715,6 | 820 | 1.100 | 1.200 | 1.250 | 1.300 | 12,7 | |
| 2 | Ngoài quốc doanh | 5.329,5 | 6.225 | 7.000 | 8.450 | 10.250 | 12.800 | 19,2 | |
| 3 | Đầu tư nước ngoài | 535,5 | 650 | 900 | 1.300 | 2.000 | 2.800 | 39,2 | |
| * | Theo ngành công nghiệp | ||||||||
| 1 | Công nghiệp khai thác | 210,4 | 220 | 260 | 300 | 350 | 400 | 13,7 | |
| 2 | Công nghiệp chế biến | 6.006,0 | 7.055 | 8.130 | 9.900 | 12.220 | 15.300 | 20,6 | |
| 3 | Công nghiệp điện nước | 364,2 | 420 | 610 | 750 | 930 | 1.200 | 26,9 | |
| II | Sản phẩm chủ yếu | ||||||||
| 1 | Quặng Titan 52% TiO2 | Tấn | 322.291 | 350.000 | 320.000 | 300.000 | 310.000 | 330.000 | 0,5 |
| 2 | Đá dăm các loại | m3 | 810.000 | 825.000 | 840.000 | 890.000 | 940.000 | 1.150.000 | 7,3 |
| 3 | Đá ốp lát | 1.000 m2 | 1.000 | 1.500 | 1.800 | 2.200 | 2.700 | 3.500 | 28,5 |
| 4 | Tôm đông | Tấn | 2.456 | 3.015 | 4.800 | 4.375 | 4.550 | 5.250 | 16,4 |
| 5 | Thủy sản ướp đông khác | Tấn | 6.352 | 7.185 | 7.200 | 8.125 | 8.450 | 9.750 | 8,9 |
| 6 | Đường RS | Tấn | 27.942 | 35.000 | 40.000 | 40.000 | 50.000 | 50.000 | 12,3 |
| 7 | Bia hơi | 1.000 lít | 651 | 715 | 700 | 750 | 800 | 900 | 6,7 |
| 8 | Bia đóng chai | 1.000 lít | 44.850 | 49.285 | 54.300 | 54.250 | 69.200 | 79.100 | 12,0 |
| 9 | Dăm gỗ | Tấn | 398.696 | 450.000 | 510.000 | 570.000 | 645.000 | 750.000 | 13,5 |
| 10 | Hộp, thùng bằng giấy | 1.000 cái | 18.084 | 20.000 | 25.000 | 30.000 | 35.000 | 40.000 | 17,2 |
| 11 | Thuốc nước (trừ kháng sinh) | 1.000 lít | 258 | 300 | 350 | 370 | 380 | 400 | 9,1 |
| 12 | Thuốc viên kháng sinh | Triệu viên | 45 | 60 | 70 | 80 | 90 | 100 | 17,3 |
| 13 | Thuốc viên (trừ kháng sinh) | Triệu viên | 365 | 350 | 400 | 460 | 500 | 550 | 8,6 |
| 14 | Dung dịch truyền | 1.000 lít | 13.405 | 25.000 | 35.000 | 40.000 | 45.000 | 50.000 | 30,1 |
| 15 | Gạch xây | 1.000 viên | 383.421 | 500.000 | 550.000 | 610.000 | 670.000 | 750.000 | 14,4 |
| 16 | Gạch lát Ceramic | 1.000 m2 | 1.490 | 2.000 | 2.200 | 2.200 | 2.500 | 2.500 | 10,9 |
| 17 | Các khung bằng thép | Tấn | 1.923 | 2.300 | 3.000 | 3.700 | 4.500 | 5.500 | 23,4 |
| 18 | Tấm lợp bằng kim loại | 1.000 m2 | 2.144 | 2.500 | 3.000 | 3.400 | 3.900 | 4.700 | 17,0 |
| 19 | Giày dép các loại | 1.000 đôi | 2.650 | 2.890 | 4.200 | 4.500 | 5.500 | 7.000 | 21,4 |
| 20 | Quần áo may mặc | 1.000 cái | 6.007 | 7.500 | 10.000 | 15.000 | 20.000 | 25.000 | 33,0 |
| 21 | Thức ăn gia súc | Tấn | 23.735 | 30.000 | 60.000 | 100.000 | 120.000 | 150.000 | 44,6 |
| 22 | Ghế gỗ | 1.000 cái | 6.589 | 7.000 | 9.000 | 10.500 | 12.500 | 14.500 | 17,1 |
| 23 | Bàn ăn | 1.000 cái | 1.672 | 2.000 | 2.500 | 2.800 | 3.200 | 3.600 | 16,6 |
| 24 | Các đồ nội thất khác | 1.000 cái | 230 | 500 | 700 | 1.200 | 1.500 | 1.800 | 50,9 |
| 25 | Điện thương phẩm | Triệu kWh | 1.100 | 1.300 | 1.600 | 2.000 | 2.400 | 2.800 | 20,5 |
| 26 | Nước máy thương phẩm | 1.000 m3 | 11.360 | 14.300 | 20.400 | 29.200 | 60.000 | 72.000 | 44,7 |
| 27 | Xỉ Titan | Tấn | 10.000 | 55.000 | 70.000 | 90.000 | 100.000 | 120.000 | 64,4 |
| 28 | Ilmenite hoàn nguyên | Tấn | 10.000 | 12.000 | 15.000 | 17.000 | 20.000 | 20.000 | 14,9 |
| 29 | Zircon siêu mịn | Tấn | 2.050 | 5.000 | 8.000 | 10.000 | 13.000 | 18.000 | 54,4 |
| 30 | Tinh bột sắn | Tấn | 12.312 | 15.000 | 50.000 | 90.000 | 110.000 | 120.000 | 57,7 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH XUẤT KHẨU GIAI ĐOẠN 2011 - 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011của HĐND tỉnh)
| STT | CÁC CHỈ TIÊU XUẤT KHẨU | ĐVT | TH Năm 2010 | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | Giai đoạn 2011-2015 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | Tốc độ (+), (-) | |||
| A | TỔNG KN XUẤT KHẨU | 1000usd | 429.900 | 460.000 | 505.000 | 565.000 | 620.000 | 650.000 | 2.800.000 | 8,6 | |||||||
| I | Tổng số DN tham gia XK | DN | 116 | 126 | 143 | 150 | 158 | 165 | 7,3 | ||||||||
| II | KN xuất khẩu trực tiếp | 1000usd | 421.000 | 451.000 | 496.000 | 556.000 | 600.000 | 639.000 | 2.742.000 | 8,7 | |||||||
| (II) so với (A) | % | 97,9 | 98,0 | 98,2 | 98,4 | 96,8 | 98,3 | 97,9 | |||||||||
| III | Xuất khẩu địa phương | 1000usd | 381.300 | 442.000 | 482.000 | 511.000 | 558.000 | 606.000 | 2.599.000 | 9,7 | |||||||
| (III) so với (A) | % | 88,7 | 96,1 | 95,4 | 90,4 | 90,0 | 93,2 | 92,8 | |||||||||
| a | Mặt hàng chủ yếu | 1000usd | 423.971 | 450.430 | 492.650 | 551.500 | 604.420 | 632.300 | 2.731.900 | 8,3 | |||||||
| (IV) so với (A) | 98,6 | 97,9 | 97,6 | 97,6 | 97,5 | 97,3 | 97,6 | ||||||||||
| b | Hàng đã qua chế biến | 1000usd | 426.417 | 454.600 | 498.220 | 557.650 | 611.970 | 641.250 | 2.764.640 | 8,5 | |||||||
| (b) so với (A) | % | 99,2 | 98,8 | 98,7 | 98,7 | 98,7 | 98,7 | 98,7 | |||||||||
| B | NHÓM HÀNG X.KHẨU | ||||||||||||||||
| I | Hàng thủy hải sản | 1000usd | 41.981 | 46.000 | 48.000 | 58.000 | 68.000 | 78.000 | 298.000 | 13,2 | |||||||
| Tỷ trọng so với TKNXK | % | 9,8 | 10,0 | 9,5 | 10,3 | 11,0 | 12,0 | 10,6 | |||||||||
| a | Mặt hàng chủ yếu | 1000usd | 41.981 | 45.650 | 47.650 | 57.650 | 67.650 | 77.150 | 295.750 | 12,9 | |||||||
| b | Hàng đã qua chế biến | 1000usd | 41.981 | 46.000 | 48.000 | 58.000 | 68.000 | 78.000 | 298.000 | 13,2 | |||||||
| (b) so với (I) | % | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | |||||||||
| 1 | Thủy sản (tôm, cá) | Tấn | 8.433 | 41.461 | 9.200 | 45.000 | 9.800 | 47.000 | 11.800 | 57.000 | 13.800 | 67.000 | 15.000 | 76.000 | 59.600 | 292.000 | 12,9 |
| 2 | Yến sào | kg | 409 | 520 | 500 | 650 | 500 | 650 | 500 | 650 | 500 | 650 | 550 | 1.150 | 2.550 | 3.750 | 17,2 |
| 3 | Thủy hải sản khác | 1000usd | 0 | 350 | 350 | 350 | 350 | 850 | 2.250 | ||||||||
| II | Hàng lâm sản | 1000usd | 268.830 | 285.000 | 317.000 | 355.000 | 388.000 | 400.000 | 1.745.000 | 8,3 | |||||||
| Tỷ trọng so với TKNXK | % | 62,5 | 62,0 | 62,8 | 62,8 | 62,6 | 61,5 | 62,3 | |||||||||
| a | Mặt hàng chủ yếu | 1000usd | 265.658 | 281.520 | 312.830 | 350.900 | 383.500 | 394.450 | 1.723.200 | 8,2 | |||||||
| b | Hàng đã qua chế biến | 1000usd | 265.658 | 281.520 | 313.230 | 350.900 | 383.500 | 395.000 | 1.725.100 | 8,3 | |||||||
| (b) so với (II) | % | 98,8 | 98,8 | 98,8 | 98,8 | 98,8 | 98,8 | 98,9 | 0,0 | ||||||||
| 1 | Sản phẩm gỗ tinh chế | m3 | 174.716 | 227.504 | 179.000 | 259.900 | 200.000 | 290.000 | 220.000 | 325.000 | 240.000 | 355.000 | 243.000 | 365.000 | 1.082.000 | 1.594.900 | 9,9 |
| Trong đó: Gỗ nội thất | m3 | 5.658 | 8.241 | 13.000 | 21.000 | 17.000 | 27.500 | 39.000 | 65.000 | 53.000 | 88.000 | 66.000 | 110.000 | 188.000 | 311.500 | 67,9 | |
| 2 | Dăm giấy | Tấn | 363.255 | 37.864 | 190.000 | 21.000 | 210.000 | 22.500 | 240.000 | 25.500 | 254.000 | 28.000 | 240.000 | 26.300 | 1.134.000 | 123.300 | -7,0 |
| 3 | Bột giấy | Tấn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5.000 | 2.500 | 5.000 | 2.500 | |
| 4 | Sản phẩm song mây | 1000usd | 290 | 620 | 330 | 400 | 500 | 650 | 2.500 | 17,5 | |||||||
| 5 | Sản phẩm mỹ nghệ | 1000usd | 0 | 400 | 450 | 500 | 550 | 1.900 | |||||||||
| 6 | Mặt hàng khác | 1000usd | 3.172 | 3.480 | 3.770 | 3.650 | 4.000 | 5.000 | 19.900 | 9,5 | |||||||
| III | Hàng nông sản, thực phẩm | 1000usd | 69.252 | 72.000 | 79.000 | 83.000 | 85.000 | 88.000 | 407.000 | 4,9 | |||||||
| Tỷ trọng so với TKNXK | % | 16,1 | 15,7 | 15,6 | 14,7 | 13,7 | 13,5 | 14,5 | |||||||||
| a | Mặt hàng chủ yếu | 1000usd | 68.941 | 70.400 | 76.400 | 79.950 | 81.750 | 84.300 | 392.800 | 4,1 | |||||||
| b | Hàng đã qua chế biến | 1000usd | 68.941 | 70.900 | 77.000 | 80.850 | 82.750 | 85.500 | 397.000 | 4,4 | |||||||
| (b) so với (III) | % | 99,6 | 98,5 | 97,5 | 97,4 | 97,4 | 97,2 | 97,5 | |||||||||
| 1 | Hạt điều | Tấn | 59 | 250 | 700 | 3.000 | 1.000 | 4.200 | 1.100 | 4.500 | 1.200 | 5.000 | 1.200 | 5.200 | 5.200 | 21.900 | 83,5 |
| 2 | Gạo | Tấn | 96.844 | 44.821 | 65.000 | 34.000 | 47.000 | 24.800 | 36.000 | 19.000 | 23.000 | 12.050 | 10.000 | 5.600 | 181.000 | 95.450 | -34,0 |
| 3 | Cà phê | Tấn | 120 | 311 | 210 | 500 | 480 | 1.300 | 480 | 1.350 | 480 | 1.350 | 550 | 1.500 | 2.200 | 6.000 | 37,0 |
| 4 | Đậu đỗ và NS khác | Tấn | 0 | 0 | 1.500 | 600 | 1.700 | 700 | 1.900 | 800 | 2.200 | 900 | 2.600 | 1.000 | 9.900 | 4.000 | 13,6 |
| 5 | Sản phẩm từ sắn | 1000usd | 23.870 | 33.400 | 47.400 | 56.450 | 64.700 | 73.500 | 275.450 | 25,2 | |||||||
| Tinh bột sắn | Tấn | 2.400 | 744 | 6.500 | 2.300 | 7.300 | 2.600 | 8.600 | 3.050 | 9.600 | 3.500 | 12.000 | 4.500 | 44.000 | 15.950 | 43,3 | |
| Tinh bột sắn biến tính | Tấn | 0 | 0 | 0 | 0 | 10.000 | 12.800 | 30.000 | 38.400 | 40.000 | 51.200 | 50.000 | 64.000 | 130.000 | 166.400 | 71,0 | |
| Sắn lát khô | Tấn | 139.000 | 23.126 | 189.000 | 31.100 | 195.000 | 32.000 | 90.000 | 15.000 | 60.000 | 10.000 | 30.000 | 5.000 | 564.000 | 93.100 | -26,4 | |
| 6 | Sản phẩm dừa các loại | 1000usd | 0 | 0 | 500 | 600 | 900 | 1000 | 1200 | 4.200 | 24,5 | ||||||
| IV | Hàng khoáng sản, VLXD | 1000usd | 28.570 | 30.000 | 31.000 | 36.000 | 43.000 | 44.000 | 184.000 | 9,0 | |||||||
| Tỷ trọng so với TKNXK | % | 6,6 | 6,5 | 6,1 | 6,4 | 6,9 | 6,8 | 6,6 | |||||||||
| a | Mặt hàng chủ yếu | 1000usd | 28.570 | 29.180 | 29.990 | 34.900 | 41.720 | 42.750 | 178.540 | 8,4 | |||||||
| b | Hàng đã qua chế biến | 1000usd | 28.570 | 29.180 | 29.990 | 34.900 | 41.720 | 42.750 | 178.540 | 8,4 | |||||||
| (b) so với (IV) | % | 100,0 | 97,3 | 96,7 | 96,9 | 97,0 | 97,2 | 97,0 | |||||||||
| 1 | Các SP từ KS titan | Tấn | 22.649 | 20.200 | 20.400 | 24.600 | 29.000 | 29.600 | 123.800 | 5,5 | |||||||
| Tinh quặng titan TiO2≥52% | 249.649 | 21.899 | 96.000 | 7.700 | 96.000 | 7.700 | |||||||||||
| Xỉ titan TiO2>87% | 15.000 | 9.400 | 25.000 | 16.100 | 30.000 | 18.800 | 34.500 | 21.900 | 35.000 | 22.100 | 139.500 | 88.300 | 23,8 | ||||
| Titan hoàn nguyênTiO2>57% | 5.000 | 2.000 | 6.600 | 2.700 | 8.700 | 3.500 | 11.000 | 4.500 | 11.500 | 4.700 | 42.800 | 17.400 | 23,8 | ||||
| Các loại khác | 2.300 | 750 | 3.300 | 1.100 | 4.800 | 1.600 | 7.000 | 2.300 | 8.000 | 2.600 | 8.500 | 2.800 | 31.600 | 10.400 | 26,3 | ||
| 2 | Đá các loại | 1000usd | 5.655 | 7.180 | 7.690 | 8.300 | 10.720 | 10.850 | 0 | 44.740 | 13,9 | ||||||
| Đá xây dựng | m3 | 14.170 | 5.568 | 17.000 | 6.700 | 17.500 | 6.900 | 18.500 | 7.400 | 20.000 | 9.500 | 20.000 | 9.500 | 93.000 | 40.000 | 11,3 | |
| Đá óp lát | m2 | 720 | 12 | 600 | 400 | 700 | 700 | 750 | 800 | 1.000 | 1100 | 1.000 | 1200 | 4.050 | 4.200 | 151,2 | |
| Đá trang trí | m3 | 830 | 75 | 880 | 80 | 1.000 | 90 | 1.080 | 100 | 1.260 | 120 | 1.560 | 150 | 5.780 | 540 | 14,9 | |
| 3 | Gốm sứ | 1000 cái | 53 | 266 | 580 | 1.800 | 590 | 1.900 | 600 | 2.000 | 600 | 2.000 | 700 | 2.300 | 3.070 | 10.000 | 53,9 |
| 4 | Mặt hàng khác | 1000usd | 0 | 820 | 1.010 | 1.100 | 1.280 | 1.250 | 5.460 | 11,1 | |||||||
| IV | Hàng công nghiệp, tiêu dùng | 1000usd | 21.267 | 27.000 | 30.000 | 33.000 | 36.000 | 40.000 | 166.000 | 13,5 | |||||||
| Tỷ trọng so với TKNXK | % | 4,9 | 5,9 | 5,9 | 5,8 | 5,8 | 6,2 | 5,9 | |||||||||
| a | Mặt hàng chủ yếu | 1000usd | 18.821 | 23.680 | 25.780 | 28.100 | 29.800 | 33.650 | 141.610 | 12,3 | |||||||
| b | Hàng đã qua chế biến | 1000usd | 21.267 | 27.000 | 30.000 | 33.000 | 36.000 | 40.000 | 166.000 | 13,5 | |||||||
| (b) so với (V) | % | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | |||||||||
| 1 | Sản phẩm may mặc | 1000 cái | 6.872 | 4.403 | 10.000 | 6.600 | 11.000 | 7.600 | 12.000 | 8.500 | 14.000 | 9.800 | 16.000 | 11.400 | 63.000 | 43.900 | 21,0 |
| 2 | Giày dép | 1000 đôi | 2.249 | 8.156 | 2.700 | 9.800 | 2.900 | 10.500 | 3.200 | 11.500 | 3.300 | 12.000 | 3.500 | 13.000 | 15.600 | 56.800 | 9,8 |
| 3 | Đường , sp sau đường | 1000usd | 0 | 0 | 200 | 300 | 400 | 500 | 1.400 | 35,7 | |||||||
| 4 | Thuốc chữa bệnh | 1000usd | 806 | 1.800 | 2.000 | 2.100 | 2.500 | 2.600 | 11.000 | 26,4 | |||||||
| 5 | S P t.phẩm đóng hộp | 1000usd | 0 | 110 | 120 | 150 | 180 | 200 | 760 | 16,1 | |||||||
| Nước mắm | 1000lít | 0 | 0 | 440 | 110 | 480 | 120 | 800 | 200 | 800 | 100 | 1.400 | 200 | 3.920 | 730 | 16,1 | |
| 6 | SP nhưa gia dụng | 1000usd | 14 | 110 | 130 | 200 | 200 | 300 | 940 | 84,6 | |||||||
| 7 | SP thủ công mỹ nghệ | 1000usd | 0 | 110 | 130 | 200 | 300 | 350 | 1.090 | 33,6 | |||||||
| 8 | Nguyên liệu thuốc | 1000usd | 825 | 920 | 950 | 1.000 | 1.000 | 1.100 | 4.970 | 5,9 | |||||||
| 9 | Cao su | 1000usd | 0 | 0 | 110 | 130 | 200 | 220 | 250 | 910 | 22,8 | ||||||
| 10 | Bột nhang | Tấn | 7.301 | 4.318 | 5.900 | 3.500 | 6.000 | 3.600 | 6.200 | 3.700 | 6.400 | 3.800 | 6.500 | 3.900 | 31.000 | 18.500 | -2,0 |
| 11 | Thiết bị, máy móc y tế | 1000usd | 313 | 950 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.300 | 5.350 | 32,9 | |||||||
| 12 | Sản phẩm Inox | Bộ | 30267 | 1.071 | 31.000 | 1.100 | 33.800 | 1.200 | 39.000 | 1.400 | 42.000 | 1.500 | 47.000 | 1700 | 192800 | 6.900 | 9,7 |
| 13 | Nệm ghế các loại | 1000usd | 577 | 670 | 700 | 750 | 800 | 850 | 3.770 | 8,1 | |||||||
| 14 | Bàn ghế sắt và gỗ | 1000 cái | 2.300 | 80 | 7.100 | 250 | 8.500 | 300 | 10.000 | 350 | 11.400 | 400 | 12.000 | 420 | 49.000 | 1.720 | 39,3 |
| 15 | Ghế nhựa | 1000 cái | 2.273 | 191 | 3.200 | 270 | 3.500 | 300 | 4.600 | 400 | 5.900 | 550 | 7.300 | 650 | 24.500 | 2.170 | 27,8 |
| 16 | Phân bón | Tấn | 535 | 182 | 600 | 205 | 650 | 220 | 700 | 240 | 750 | 260 | 800 | 276 | 1201 | 8,7 | |
| 17 | Máy ổn áp | Cái | 575 | 165 | 600 | 175 | 650 | 190 | 700 | 200 | 750 | 215 | 800 | 230 | 1010 | 6,9 | |
| 18 | Các loại hàng khác | 1000usd | 166 | 320 | 730 | 1.150 | 1.350 | 1.480 | 5.030 | 54,9 | |||||||
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHỦ YẾU ƯU TIÊN ĐẦU TƯ THUỘC KẾ HOẠCH 5 NĂM 2011-2015
(Kèm theo Kế hoạch phát triển KT – XH 5 năm 2011-2015 tỉnh Bình Định)
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011của HĐND tỉnh)
| STT | Tên dự án |
Địa điểm xây dựng | Quy mô | Thời gian TH |
Khái toán TMĐT | Kế hoạch vốn 2011 - 2015 | Nguồn vốn | Ghi chú | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khởi công | Hoàn thành | Tổng | 2011 | 2012-2013 | 2014-2015 | TW | Địa phương | ODA | Khác | ||||||
| Tổng | Tổng | Tổng | Tổng | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8+9 | 7 | 8 | 9 | 10=11+12+13 | 14=15+16+17 | 18=19+20+21 | 22=23+24+25 | 26 | ||
| TỔNG CỘNG | 26.321.842 | 15.294.129 | 921.737 | 7.243.166 | 7.129.226 | 6.888.471 | 4.939.988 | 2.244.800 | 1.220.870 | ||||||
| I | HỒ CHỨA | 2.506.420 | 639.420 | 5.000 | 325.188 | 309.233 | 603.745 | 35.675 | - | - | |||||
| 1 | Chương trình an toàn hồ chứa | 281.420 | 281.420 | - | 175.188 | 106.233 | 245.745 | 35.675 | - | - | |||||
| 1.1 | Hồ Chánh Hùng | Phù Cát | 230 ha | 2012 | 2013 | 29.000 | 29.000 | - | 29.000 | - | 26.000 | 3.000 | |||
| 1.2 | Hồ Hội Khánh | Phù Mỹ | 480 ha | 2012 | 2013 | 25.000 | 25.000 | - | 25.000 | - | 22.500 | 2.500 | |||
| 1.3 | Hồ Hóc Thánh | Tây Sơn | 112 ha | 2012 | 2013 | 20.500 | 20.500 | - | 20.500 | - | 17.000 | 3.500 | - | ||
| 1.4 | Hồ chứa nước Giao Hội | Hoài Nhơn | 120 ha | 2012 | 2013 | 22.000 | 22.000 | - | 22.000 | - | 19.000 | 3.000 | - | ||
| 1.5 | Hồ Sò Bó (An Tường) | Phù Mỹ | 80 ha | 2012 | 2013 | 18.500 | 18.500 | - | 18.500 | - | 16.000 | 2.500 | - | ||
| 1.6 | Hồ Núi Miếu | Phù Mỹ | 120 ha | 2013 | 2014 | 26.000 | 26.000 | - | 12.950 | 13.050 | 22.100 | 3.900 | - | ||
| 1.7 | Hồ Mỹ Đức | Hoài Ân | 260 ha | 2013 | 2014 | 23.500 | 23.500 | - | 11.738 | 11.763 | 19.975 | 3.525 | - | ||
| 1.8 | Hồ Hố Trạnh | Phù Mỹ | 90 ha | 2013 | 2014 | 20.000 | 20.000 | - | 8.500 | 11.500 | 17.000 | 3.000 | - | ||
| 1.9 | Hồ Hóc Xeo | Phù Cát | 145 ha | 2013 | 2014 | 21.420 | 21.420 | - | 10.000 | 11.420 | 19.270 | 2.150 | |||
| 1.10 | Hồ Suối Mây | Vân Canh | 24 ha | 2013 | 2014 | 15.000 | 15.000 | - | 7.000 | 8.000 | 13.500 | 1.500 | |||
| 1.11 | Hồ Kim Sơn | Hoài Ân | 150 ha | 2013 | 2014 | 21.000 | 21.000 | - | 10.000 | 11.000 | 18.900 | 2.100 | |||
| 1.12 | Hồ Hóc Tranh | An Lão | 65ha | 2014 | 2015 | 8.000 | 8.000 | - | - | 8.000 | 7.000 | 1.000 | - | ||
| 1.13 | Hồ Tân Lệ | Phù Cát | 55ha | 2014 | 2015 | 12.000 | 12.000 | - | - | 12.000 | 10.500 | 1.500 | - | ||
| 1.14 | Hồ Cây Khế | Hoài Nhơn | 165ha | 2014 | 2015 | 19.500 | 19.500 | - | - | 19.500 | 17.000 | 2.500 | - | ||
| 1.15 | Hồ Hố Trạnh | Phù Mỹ | 90 ha | 2013 | 2014 | 20.000 | 20.000 | - | 8.500 | 11.500 | 17.000 | 3.000 | |||
| 2 | Xây dựng mới | 2.225.000 | 358.000 | 5.000 | 150.000 | 203.000 | 358.000 | - | - | - | |||||
| Đầu tư qua Bộ NN&PTNT | |||||||||||||||
| 2.1 | Hồ Đá Mài | Vân Canh | 1.200 ha | 2012 | 2017 | 200.000 | 150.000 | - | 50.000 | 100.000 | 150.000 | Bộ NN&PTNT đã phê duyệt dự án đầu tư | |||
| 2.2 | Hồ Đồng Mít | An Lão | 614 ha | 2015 | 2020 | 1.980.000 | 205.000 | 5.000 | 100.000 | 100.000 | 205.000 | Bộ NN&PTNT đang thẩm định | |||
| 2.3 | Hồ Suối Lớn | Vân Canh | 150 ha | 2015 | 2017 | 45.000 | 3.000 | - | - | 3.000 | 3.000 | ||||
| II | ĐÊ, KÈ SÔNG, BIỂN | 760.000 | 465.000 | 5.000 | 207.320 | 252.680 | 395.250 | 69.750 | - | - | |||||
| 1 | Đê biển - đê Đông | 490.000 | 195.000 | 5.000 | 89.500 | 100.500 | 165.750 | 29.250 | - | - | |||||
| Vốn theo Chương trình nâng cấp đê biển theo QĐ số 667/QĐ-TTg đến năm 2020 | |||||||||||||||
| 1.1 | Các tuyến đê huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Bảo vệ dân cư và sản xuất | 2011 | 2020 | 55.000 | 40.000 | 1.500 | 17.000 | 21.500 | 34.000 | 6.000 | - | ||
| 1.2 | Các tuyến đê huyện Phù Mỹ | Phù Mỹ | Bảo vệ dân cư và sản xuất | 2011 | 2020 | 40.000 | 40.000 | 1.500 | 17.500 | 21.000 | 34.000 | 6.000 | - | ||
| 1.3 | Các tuyến đê huyện Phù Cát | Phù Cát | Bảo vệ dân cư và sản xuất | 2011 | 2013 | 10.000 | 10.000 | - | 10.000 | - | 8.500 | 1.500 | - | ||
| 1.4 | Các tuyến đê huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Bảo vệ dân cư và sản xuất | 2011 | 2020 | 45.000 | 30.000 | 1.000 | 13.000 | 16.000 | 25.500 | 4.500 | - | ||
| 1.5 | Các tuyến đê TP Quy Nhơn | Quy Nhơn | Bảo vệ dân cư và sản xuất | 2011 | 2020 | 40.000 | 20.000 | 1.000 | 9.000 | 10.000 | 17.000 | 3.000 | - | ||
| 1.6 | Đê Đông (tràn Dương Thiện, đê Huỳnh Giảng …) | Quy Nhơn, Tuy Phước | Bảo vệ dân cư và sản xuất | 2011 | 300.000 | 55.000 | - | 23.000 | 32.000 | 46.750 | 8.250 | - | |||
| 2 | Đê, kè sông phòng chống lụt bão | 270.000 | 270.000 | 117.820 | 152.180 | 229.500 | 40.500 | - | - | ||||||
| Vốn TW hỗ trợ đột xuất theo Chương trình đê sông phòng chống bão lụt | |||||||||||||||
| 2.1 | Đê sông Kôn, Hà Thanh, Lại Giang, An Lão… | Bảo vệ dân cư và sản xuất | 2011 | 2015 | 270.000 | 270.000 | - | 124.000 | 146.000 | 150.000 | 30.000 | 90.000 | - | ||
| III | ĐẬP DÂNG, TRẠM BƠM, KÊNH TƯỚI | 1.191.000 | 876.000 | 50.000 | 396.000 | 430.000 | 426.000 | 200.000 | 250.000 | - | |||||
| Vốn đầu tư qua Bộ NN&PTNT và ODA | 741.000 | 426.000 | - | 196.000 | 230.000 | 176.000 | - | 250.000 | - | ||||||
| 1 | Sửa chữa, nâng cấp đập Lão Tâm | Phù Cát | 1.000 ha | 2012 | 2014 | 70.000 | 70.000 | - | 50.000 | 20.000 | 70.000 | ||||
| 2 | Sửa chữa, nâng cấp đập Tháp Mão | An Nhơn | 2.168 ha | 2012 | 2014 | 30.000 | 30.000 | - | 20.000 | 10.000 | 30.000 | ||||
| 3 | Đập Đức Phổ | Phù Cát | 418 ha | 2012 | 2014 | 76.000 | 76.000 | - | 46.000 | 30.000 | 76.000 | ||||
| 4 | Đập dâng Bồng Sơn | Hoài Nhơn |
500 ha NN, 200 ha NTTS | 2014 | 2018 | 180.000 | 100.000 | - | 30.000 | 70.000 | 100.000 | ||||
| 5 | Kênh Thượng Sơn | Tây Sơn | 3500 ha | 2014 | 2016 | 385.000 | 150.000 | - | 50.000 | 100.000 | 150.000 | ||||
| Hỗ trợ theo chính sách và thủy lợi phí | 450.000 | 450.000 | 50.000 | 200.000 | 200.000 | 250.000 | 200.000 | - | - | ||||||
| 6 | Kiên cố hóa kênh mương | Toàn tỉnh | 500 km kênh | 2011 | 2015 | 450.000 | 450.000 | 50.000 | 200.000 | 200.000 | 250.000 | 200.000 | |||
| IV | CÁC DỰ ÁN TÁI ĐỊNH CƯ DÂN VÙNG THIÊN TAI | 75.000 | 75.000 | - | 57.000 | 18.000 | 52.500 | 22.500 | - | - | |||||
| Vốn TW hỗ trợ theo QĐ số 193/2006/QĐ-TTg đến năm 2015 | |||||||||||||||
| 1 | Khu Tái định cư dân vùng thiên tai (Sạt lở bờ biển) xã Mỹ An, huyện Phù Mỹ (GĐ 2) | Xã Mỹ An | 224 hộ | 2012 | 2013 | 12.000 | 12.000 | - | 12.000 | - | 8.400 | 3.600 | |||
| 2 | Khu Tái định cư dân vùng thiên tai (Núi lở) xã Cát Minh, huyện Phù Cát | Xã Cát Minh | 60 hộ | 2012 | 2013 | 9.000 | 9.000 | - | 9.000 | - | 6.300 | 2.700 | |||
| 3 | Khu Tái định cư dân vùng thiên tai (sạt lở bờ sông) xã An Tân, huyện An Lão | Xã An Tân | 100 hộ | 2012 | 2013 | 10.000 | 10.000 | - | 10.000 | - | 7.000 | 3.000 | |||
| 4 | Khu Tái định cư dân vùng thiên tai (sạt lở bờ sông) xã Cát Hải, huyện Phù Cát | Xã Cát Hải | 220 hộ | 2012 | 2013 | 26.000 | 26.000 | - | 26.000 | - | 18.200 | 7.800 | |||
| 5 | Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Lý, thành phố Quy Nhơn | Xã Nhơn Lý | 112 hộ | 2014 | 2015 | 18.000 | 18.000 | - | - | 18.000 | 12.600 | 5.400 | |||
| V | HẠ TẦNG GIỐNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI | 139.000 | 122.000 | 9.000 | 52.700 | 60.300 | 109.800 | 12.200 | - | - | - | ||||
| Vốn TW hỗ trợ theo chương trình hạ tầng nuôi trồng thủy sản; cây, con giống nông nghiệp, thủy sản, vật nuôi | |||||||||||||||
| 1 | Xây dựng Trại nghiên cứu giống lúa màu An Nhơn | Nhơn Hòa, An Nhơn | 2012 | 2014 | 30.000 | 30.000 | - | 16.700 | 13.300 | 27.000 | 3.000 | ||||
| 2 | Trại lợn giống cấp I Long Mỹ | Quy Nhơn | 2,82ha | 2010 | 2012 | 29.000 | 25.000 | 9.000 | 16.000 | - | 22.500 | 2.500 | |||
| 3 | Hệ thống kênh cấp nước nuôi tôm Mỹ Chánh, Mỹ Cát | Phù Mỹ | 175ha | 2012 | 2015 | 55.000 | 55.000 | - | 20.000 | 35.000 | 49.500 | 5.500 | |||
| 4 | Nâng cấp Trung tâm giống thủy sản nước ngọt Mỹ Châu | Phù Mỹ | 300 triệu con giống/ năm | 2015 | 2016 | 15.000 | 5.000 | - | - | 5.000 | 4.500 | 500 | |||
| 5 | Nâng cấp Trại giống nước mặn, lợ Cát Tiến | Phù Cát | 100 triệu con giống/ năm | 2014 | 2016 | 10.000 | 7.000 | - | - | 7.000 | 6.300 | 700 | |||
| VI | THỦY SẢN | 250.000 | 250.000 | - | 110.000 | 140.000 | 225.000 | 25.000 | - | - | |||||
| 1 | Khu neo đậu tránh trú bão tàu thuyền đầm Đề Gi | Phù Mỹ, Phù Cát | 1200 chiếc | 2012 | 2015 | 250.000 | 250.000 | - | 110.000 | 140.000 | 225.000 | 25.000 | Theo Chương trình đầu tư khu tránh trú bão cấp vùng từ Ngân sách TW | ||
| VII | CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VÀ VSMTNT | 564.000 | 498.000 | 43.900 | 288.200 | 165.900 | 74.400 | 85.650 | 313.300 | 24.650 | |||||
| Vốn ODA và vốn Ngân sách | 374.000 | 374.000 | 38.600 | 243.100 | 92.300 | - | 41.850 | 313.300 | 18.850 | ||||||
| 1 | Cấp nước sinh hoạt Đông Nam Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | 4.000 m3/ng.đ | 2012 | 2014 | 89.000 | 89.000 | 500 | 61.100 | 27.400 | 4.450 | 80.100 | 4.450 | Dự án vay vốn ADB | |
| 2 | Cấp nước sinh hoạt xã Nhơn Hòa | An Nhơn | 3.000 m3/ng.đ | 2013 | 2014 | 53.000 | 53.000 | 500 | 28.000 | 24.500 | 2.650 | 47.700 | 2.650 | ||
| 3 | Cấp nước sinh hoạt vùng ven biển huyện Phù Mỹ | Phù Mỹ | 5.000 m3/ng.đ | 2012 | 2013 | 65.000 | 65.000 | 300 | 64.700 | - | 3.250 | 58.500 | 3.250 | ||
| 4 | Mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt TT Vân Canh | Vân Canh | 1.400 m3/ng.đ | 2014 | 2015 | 25.000 | 25.000 | 100 | 1.500 | 23.400 | 1.250 | 22.500 | 1.250 | ||
| 5 | Cấp nước sinh hoạt xã Bình Tân (giai đoạn 2) | Tây Sơn | 3.000 m3/ngày | 2013 | 2014 | 25.000 | 25.000 | 200 | 7.800 | 17.000 | 1.250 | 22.500 | 1.250 | ||
| 6 | Cấp nước sinh hoạt Phù Cát |
Phù Cát, Tuy Phước | 5.600 m3/ng.đ | 2011 | 2013 | 117.000 | 117.000 | 37.000 | 80.000 | - | 29.000 | 82.000 | 6.000 | Dự án Bỉ tài trợ | |
| Vốn theo Chương trình MTQG | 190.000 | 124.000 | 5.300 | 45.100 | 73.600 | 74.400 | 43.800 | - | 5.800 | - | |||||
| 7 | Cấp nước sinh hoạt, sản xuất Vĩnh Thuận | Vĩnh Thạnh | 207m3/ng.đ | 2011 | 2012 | 20.000 | 20.000 | 4.400 | 15.600 | - | 15.000 | 4.200 | 800 | ||
| 8 | Cấp nước sinh hoạt xã Nhơn Hậu - Nhơn Mỹ | An Nhơn | 3.000 m3/ng.đ | 2013 | 2014 | 50.000 | 52.500 | 300 | 26.000 | 26.200 | 30.000 | 20.000 | 2.500 | ||
| 9 | Cấp nước sinh hoạt các xã Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa, Mỹ Trinh và Mỹ Lộc | Phù Mỹ | 3.500 m3/ng.đ | 2014 | 2017 | 60.000 | 21.000 | 200 | 1.500 | 19.300 | 12.000 | 8.000 | 1.000 | ||
| 10 | Cấp nước sinh hoạt xã Bình Thuận | Tây Sơn | 2.000 m3/ng.đ | 2014 | 2016 | 30.000 | 20.000 | 300 | 1.000 | 18.700 | 11.400 | 7.600 | 1.000 | ||
| 11 | Cấp nước sinh hoạt xã Bình Nghi | Tây Sơn | 2.500 m3/ng.đ | 2015 | 2017 | 30.000 | 10.500 | 100 | 1.000 | 9.400 | 6.000 | 4.000 | 500 | ||
| VIII | CÁC DỰ ÁN ĐỊNH CANH - ĐỊNH CƯ THEO QUYẾT ĐỊNH 33/2007/QĐ-TTg | 52.000 | 52.000 | - | 11.500 | 40.500 | 52.000 | - | - | - | |||||
| 1 | Dự án làng suối Đá, Vĩnh Sơn | Vĩnh Thạnh | 2013 | 2014 | 6.500 | 6.500 | - | 3.000 | 3.500 | 6.500 | - | ||||
| 2 | Dự án làng Kôm Xôm, Canh Liên | Vân Canh | 2013 | 2014 | 18.000 | 18.000 | - | 8.500 | 9.500 | 18.000 | - | ||||
| 3 | Dự án làng Vang PRô, An Vinh | An Lão | 2014 | 2015 | 8.500 | 8.500 | - | - | 8.500 | 8.500 | - | ||||
| 4 | Dự án làng Cam, Tây Xuân | Tây Sơn | 2014 | 2015 | 8.000 | 8.000 | - | - | 8.000 | 8.000 | - | ||||
| 5 | Dự án thôn T6, xã Đák Mang | Hoài Ân | 2014 | 2015 | 11.000 | 11.000 | - | - | 11.000 | 11.000 | - | ||||
| IX | LÂM NGHIỆP | 20.000 | 20.000 | 2.500 | 8.000 | 9.500 | 20.000 | - | - | - | |||||
| 1 | Dự án nâng cao năng lực phòng chống cháy rừng | 2011 | 2015 | 20.000 | 20.000 | 2.500 | 8.000 | 9.500 | 20.000 | ||||||
| X | CHƯƠNG TRÌNH BIỂN ĐÔNG - HẢI ĐẢO | 159.500 | 159.500 | - | 59.000 | 100.500 | 125.000 | 34.500 | - | - | |||||
| 1 | Hệ thống cấp điện (cáp ngầm) qua đảo Cù Lao Xanh, xã Nhơn Châu | Quy Nhơn | 15 hải lý (27 km) | 2013 | 2015 | 100.000 | 100.000 | - | 36.000 | 64.000 | 72.000 | 28.000 | Đang đề nghị TW đưa vào danh mục | ||
| 2 | Doanh trại e DBĐV HHĐ30 | Quy Nhơn | 51.387 m2 | 2012 | 2014 | 59.500 | 59.500 | - | 23.000 | 36.500 | 53.000 | 6.500 | |||
| XI | GIAO THÔNG | 5.782.000 | 2.052.000 | 2.500 | 987.000 | 1.062.500 | 1.067.000 | 476.500 | 348.500 | 160.000 | Năm 2011: các dự án giao thông đầu tư từ nguồn vốn ODA là 98,94 tỷ đồng (trong đó, JICA 17,94 tỷ đồng; ADB5 20,5 tỷ đồng; WB 60,5 tỷ đồng) | ||||
| 1 | Đường đến TT xã Mỹ An - Mỹ Thành | Phù Mỹ | 14,8km | 2012 | 2014 | 60.000 | 60.000 | - | 35.000 | 25.000 | 60.000 | Chương trình đường cứu hộ, cứu nạn theo QĐ số 1962/QĐ-TTg | |||
| 2 | Cụm cầu vượt tràn đường cứu hộ - cứu nạn Đông Tuy Phước - An Nhơn - Phù Cát | Tuy Phước, An Nhơn, Phù Cát | 9 cầu và đường dẫn | 2012 | 2014 | 90.000 | 90.000 | - | 40.000 | 50.000 | 90000 | Dự án Quản lý thiên tai WB5 | |||
| 3 | Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ven biển | QN, TP, PC, PM, HN | 130Km | 2011 | 2020 | 2.990.000 | 400.000 | - | 200.000 | 200.000 | 400.000 | Chương trình đường ven biển theo QĐ số 129/QĐ-TTg | |||
| 4 | Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 1D (đoạn ngã ba Phú Tài - Ngã ba Long Mỹ) | Quy Nhơn | 1,7km | 2012 | 2016 | 222.000 | 222.000 | - | 150.000 | 72.000 | 222.000 | Đầu tư qua Bộ Giao thông vận tải | |||
| 5 | Nâng cấp Quốc lộ 19 đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A (ngã ba cầu Bà Di) | Quy Nhơn, Tuy Phước | 10km | 2013 | 2016 | 500.000 | 200.000 | - | 50.000 | 150.000 | 200.000 | ||||
| 6 | Đường từ TT xã Bok Tới, Hoài Ân đến làng O5, xã Vĩnh Kim, Vĩnh Thạnh | Hoài Ân, Vĩnh Thạnh | 9,8Km | 2012 | 2015 | 60.000 | 60.000 | - | 30.000 | 30.000 | 60.000 | ||||
| 7 | Nâng cấp các tuyến đường tỉnh lộ | Toàn tỉnh | 120km | 2012 | 2020 | 300.000 | 100.000 | - | 45.000 | 55.000 | 70.000 | 30.000 | |||
| 8 | Đường Hoàng Văn Thụ nối dài | Quy Nhơn | 1,6km | 2013 | 2018 | 200.000 | 100.000 | - | 55.000 | 45.000 | 30.000 | 30.000 | 40.000 | NS thành phố QN | |
| 10 | Đường Long Vân đi ngã ba Long Mỹ | Quy Nhơn | 7,1km | 2013 | 2016 | 150.000 | 100.000 | - | 45.000 | 55.000 | 30.000 | 70.000 | |||
| 11 | Đường Điện Biên Phủ | Quy Nhơn | 2,3km | 2015 | 2020 | 500.000 | 70.000 | - | - | 70.000 | 70.000 | Chương trình hỗ trợ phát triển chính thức để cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới hệ thống giao thông đô thị (WB, ADB tài trợ) | |||
| 12 | Đường Hoa Lư nối dài | Quy Nhơn | 680m | 2015 | 2017 | 100.000 | 40.000 | - | - | 40.000 | 40.000 | ||||
| 13 | Đường Bạch Đằng, thị trấn Bồng Sơn | Hoài Nhơn | 2,5km | 2011 | 2012 | 25.000 | 25.000 | 2.500 | 19.500 | 3.000 | 25.000 | ||||
| 14 | Đường Phạm Văn Đồng - Ngã tư Gò Cau | Hoài Ân | 1km | 2012 | 2013 | 30.000 | 30.000 | - | 15.000 | 15.000 | 30.000 | ||||
| 15 | Bê tông hóa các tuyến đường giao thông nông thôn đường liên xã | Toàn tỉnh | 300km | 2011 | 2020 | 250.000 | 250.000 | - | 125.000 | 125.000 | 200.000 | 50.000 | Hỗ trợ theo chính sách | ||
| 16 | Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT640 (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1A - ngã tư TT Tuy Phước) | Tuy Phước | 3km | 2012 | 2015 | 100.000 | 100.000 | - | 50.000 | 50.000 | 100.000 | NS huyện Tuy Phước | |||
| 17 | Đường nối từ thôn 1 An Hưng đường 5B (An Lão) đến giáp ranh huyện BaTơ tỉnh Quảng Ngãi | An Lão | 7km | 2012 | 2013 | 60.000 | 60.000 | - | 43.000 | 17.000 | 6.000 | 54.000 | Dự án quản lý thiên tai WB5 | ||
| 18 | Đường Cát Hưng - Phước Quang | Phù Cát, An Nhơn, Tuy Phước | 11km | 2012 | 2013 | 55.000 | 55.000 | - | 42.500 | 12.500 | 5.500 | 49.500 | |||
| 19 | Đường Phước Thuận - Nhơn Bình | Quy Nhơn, Tuy Phước | 10km | 2012 | 2013 | 50.000 | 50.000 | - | 37.000 | 13.000 | 5.000 | 45.000 | |||
| 20 | Cầu nối Khu dân cư đảo 1B Bắc sông Hà Thanh với khu Đông ĐBP | Quy Nhơn | 60m | 2013 | 2015 | 40.000 | 40.000 | - | 5.000 | 35.000 | 40.000 | ||||
| 20 | Cầu nối Khu dân cư đảo 1B Bắc sông Hà Thanh với khu Đông ĐBP | Quy Nhơn | 60m | 40.000 | 40.000 | 5.000 | 35.000 | 40.000 | |||||||
| XII | HẠ TẦNG KHU KINH TẾ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP | 2.452.718 | 2.051.518 | 200.620 | 1.327.400 | 523.498 | 1.222.500 | 648.798 | - | 180.220 | |||||
| Khu kinh tế Nhơn Hội | 2.316.500 | 1.494.000 | 143.900 | 943.100 | 407.000 | 1.162.500 | 331.500 | - | - | ||||||
| 1 | Bồi thường GPMB KKT | Quy Nhơn, Phù Cát | 2006 | 2015 | 585.000 | 473.000 | 8.500 | 393.000 | 71.500 | 391.000 | 82.000 | ||||
| 2 | Xây dựng các khu tái định cư | Quy Nhơn, Phù Cát | 2005 | 2014 | 536.000 | 471.000 | 40.000 | 359.000 | 72.000 | 380.000 | 91.000 | ||||
| 3 | Đường trục chính KKT | Quy Nhơn, Phù Cát | 15,5 km | 2005 | 2011 | 393.000 | 28.000 | 14.000 | 14.000 | - | 20.000 | 8.000 | |||
| 4 | Khu trung tâm Khu kinh tế | Quy Nhơn | 10 ha | 2008 | 2012 | 30.000 | 16.000 | 5.400 | 10.600 | - | 11.000 | 5.000 | |||
| 5 | Đường dẫn ra cảng tổng hợp | Quy Nhơn | 1,7 km | 2011 | 2012 | 80.000 | 80.000 | 38.000 | 42.000 | - | 62.000 | 18.000 | |||
| 6 | Đường phía Tây Khu kinh tế | Quy Nhơn | 6,9 km | 2013 | 2016 | 487.000 | 250.000 | 6.000 | 34.000 | 210.000 | 175.000 | 75.000 | |||
| 7 | Khu xử lý nước thải tập trung | Quy Nhơn | 4.000 m3 | 2009 | 2015 | 55.000 | 40.000 | 12.500 | 13.000 | 14.500 | 28.000 | 12.000 | |||
| 8 | Khu nghĩa địa phục vụ KKT | Phù Cát | 7,4 ha | 2010 | 2011 | 15.000 | 12.000 | 5.000 | 7.000 | - | 8.500 | 3.500 | |||
| 9 | Khu xử lý chất thải rắn | Phù Cát | 9,3 ha | 2012 | 2014 | 74.000 | 74.000 | - | 35.000 | 39.000 | 52.000 | 22.000 | |||
| 10 | Trồng rừng chắn cát KKT | Quy Nhơn | 400 ha | 2009 | 2012 | 26.500 | 15.000 | 7.000 | 8.000 | - | 10.500 | 4.500 | |||
| 11 | Trụ sở làm việc Ban Quản lý | Quy Nhơn | 1,06ha | 2011 | 2013 | 35.000 | 35.000 | 7.500 | 27.500 | - | 24.500 | 10.500 | |||
| Các khu công nghiệp | 421.300 | 10.000 | 319.300 | 92.000 | 60.000 | 247.800 | - | 113.500 | |||||||
| 1 | KCN Long Mỹ | Quy Nhơn | 110 ha | - | 13.500 | 10.000 | 3.500 | - | 13.500 | - | - | - | |||
| 1.1 | Bồi thường GPMB | 2004 | 2011 | 10.000 | 7.000 | 3.000 | - | 10.000 | - | ||||||
| 1.2 | Xây dựng khu tái định cư | 2006 | 2011 | 500 | - | 500 | - | 500 | - | ||||||
| 1.3 | Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải | 2007 | 2011 | 3.000 | 3.000 | - | - | 3.000 | - | ||||||
| 2 | KCN Phú Tài | Quy Nhơn | 342 ha | - | 97.500 | - | 97.500 | - | 46.500 | 51.000 | - | - | NS TW đã phân bổ hết mức tối đa (70 tỷ đồng), phần còn lại là NS địa phương | ||
| 2.1 | Bồi thường GPMB | 1998 | 2014 | 86.500 | - | 86.500 | - | 46.500 | 40.000 | ||||||
| 2.2 | Xây dựng khu tái định cư | 2000 | 2012 | 7.000 | - | 7.000 | - | - | 7.000 | ||||||
| 2.3 | Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải | 2007 | 2012 | 4.000 | - | 4.000 | - | - | 4.000 | ||||||
| 3 | KCN Nhơn Hòa | An Nhơn | 314 ha | 204.000 | 145.500 | - | 131.500 | 14.000 | - | 89.500 | - | 56.000 | |||
| 3.1 | Bồi thường GPMB | 2009 | 2013 | 137.000 | 112.000 | - | 112.000 | - | - | 56.000 | 56.000 | ||||
| 3.2 | Xây dựng khu tái định cư | 2009 | 2012 | 39.000 | 5.500 | - | 5.500 | - | - | 5.500 | - | ||||
| 3.3 | Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải | 2011 | 2015 | 28.000 | 28.000 | - | 14.000 | 14.000 | - | 28.000 | - | ||||
| 4 | KCN Hòa Hội | Phù Cát | 265 ha | 67.000 | 37.500 | - | 37.500 | - | - | 27.500 | - | 10.000 | |||
| 4.1 | Bồi thường GPMB | 2009 | 2012 | 33.000 | 20.000 | - | 20.000 | - | - | 10.000 | 10.000 | ||||
| 4.2 | Xây dựng khu tái định cư | 2009 | 2011 | 7.000 | 1.500 | - | 1.500 | - | - | 1.500 | - | ||||
| 4.3 | Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải | 2013 | 2016 | 27.000 | 16.000 | - | 16.000 | - | - | 16.000 | - | ||||
| 5 | KCN Cát Trinh | Phù Cát | 375 ha | 102.500 | 77.500 | - | 30.500 | 47.000 | - | 47.500 | - | 30.000 | |||
| 5.1 | Quy hoạch, đo vẽ bản đồ | 2012 | 2013 | 500 | 500 | - | 500 | - | - | 500 | - | ||||
| 5.2 | Bồi thường GPMB | 2013 | 2015 | 60.000 | 60.000 | - | 30.000 | 30.000 | - | 30.000 | 30.000 | ||||
| 5.3 | Xây dựng khu tái định cư | 2014 | 2015 | 12.000 | 12.000 | - | - | 12.000 | - | 12.000 | - | ||||
| 5.4 | Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải | 2015 | 2017 | 30.000 | 5.000 | - | - | 5.000 | - | 5.000 | - | ||||
| 6 | KCN Bình Nghi - Nhơn Tân | An Nhơn, Tây Sơn | 228 ha | 70.800 | 49.800 | - | 18.800 | 31.000 | - | 32.300 | - | 17.500 | |||
| 6.1 | Quy hoạch, đo vẽ bản đồ | 2012 | 2013 | 800 | 800 | - | 800 | - | - | 800 | - | ||||
| 6.2 | Bồi thường GPMB | 47100 | 2013 | 2015 | 35.000 | 35.000 | - | 18.000 | 17.000 | - | 17.500 | 17.500 | |||
| 6.3 | Xây dựng khu tái định cư | 2014 | 2015 | 10.000 | 10.000 | - | - | 10.000 | - | 10.000 | - | ||||
| 6.4 | Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải | 2015 | 2017 | 25.000 | 4.000 | - | - | 4.000 | - | 4.000 | - | ||||
| Cụm công nghiệp | 136.218 | 136.218 | 46.720 | 65.000 | 24.498 | - | 69.498 | - | 66.720 | ||||||
| 1 | HTKT CCN Bùi Thị Xuân | KV 8, P. Bùi Thị Xuân, Quy Nhơn | 23,34 ha | 69.498 | 69.498 | 10.000 | 35.000 | 24.498 | 69.498 | NS thành phố QN | |||||
| 2 | HTKT CCN Gò Sơn | Nhơn Tân, An Nhơn | 28,3 ha | 50.000 | 50.000 | 30.000 | 20.000 | 50.000 | Công ty CP TM Hoàn Cầu | ||||||
| 3 | HTKT CCN Tà Súc | Vĩnh Quang, Vĩnh Thạnh | 19,7 ha | 16.720 | 16.720 | 6.720 | 10.000 | 16.720 | Công ty CP XLĐ Tuy Phước | ||||||
| XIII | GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | 874.000 | 874.000 | 80.000 | 372.000 | 422.000 | 611.000 | 263.000 | - | - | - | ||||
| 1 | Nâng cấp Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bình Định thành Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bình Định | Quy Nhơn | 5 ha | 2012 | 2015 | 70.000 | 70.000 | - | 30.000 | 40.000 | 35.000 | 35.000 | |||
| 2 | Nâng cấp Trường Trung học Văn hóa Nghệ thuật thành Trường Cao đẳng Văn hóa - Nghệ thuật và Du lịch | Quy Nhơn | 5 ha | 2012 | 2015 | 50.000 | 50.000 | - | 20.000 | 30.000 | 35.000 | 15.000 | |||
| 3 | Xây dựng Trường Cao đẳng Nghề đến năm 2015 thành Trường Đại học công nghệ | Quy Nhơn | 2.500 sinh viên | 2012 | 2015 | 70.000 | 70.000 | - | 30.000 | 40.000 | 35.000 | 35.000 | |||
| 4 | Chương trình kiên cố hóa trường, lớp học (phòng học, nhà công vụ) | Toàn tỉnh | 1.534 phòng | 2011 | 2015 | 300.000 | 300.000 | 30.000 | 130.000 | 140.000 | 150.000 | 150.000 | |||
| 5 | Chương trình mục tiêu quốc gia 2011-2015 | Toàn tỉnh | 2011 | 2015 | 320.000 | 320.000 | 50.000 | 130.000 | 140.000 | 320.000 | |||||
| 6 | Trường chuyên Lê Quý Đôn | Quy Nhơn | Nâng cấp, xây mới | 2011 | 2015 | 22.000 | 22.000 | 10.000 | 12.000 | 11.000 | 11.000 | ||||
| 7 | Trường THPT Mỹ Thọ | Phù Mỹ | Xây mới | 2012 | 2013 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ||||||
| 8 | Trường Cao đẳng Bình Định (Xưởng thực hành) | Quy Nhơn | Xây mới | 2013 | 2015 | 30.000 | 30.000 | 10.000 | 20.000 | 25.000 | 5.000 | ||||
| XIV | KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ | 43.000 | 43.000 | - | 20.000 | 23.000 | 15.000 | 28.000 | - | - | |||||
| 1 | Xây dựng Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Quy Nhơn | Thiết bị, xây dựng | 2012 | 2015 | 6.500 | 6.500 | - | 3.000 | 3.500 | 6.500 | ||||
| 2 | Đầu tư chiều sâu Trung tâm ứng dụng tiến bộ KHCN | Tuy Phước | Thiết bị, xây dựng | 2012 | 2015 | 6.500 | 6.500 | - | 3.000 | 3.500 | 6.500 | ||||
| 3 | Đầu tư chiều sâu Trung tâm Phân tích và Kiểm nghiệm | Quy Nhơn | Thiết bị, đào tạo | 2012 | 2014 | 12.000 | 12.000 | - | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | |||
| 4 | Xây dựng Trung tâm ươm tạo công nghệ cao | Quy Nhơn | Xây dựng, đào tạo, thiết bị | 2012 | 2015 | 18.000 | 18.000 | - | 8.000 | 10.000 | 9.000 | 9.000 | |||
| XV | VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | 421.500 | 421.500 | 7.200 | 180.000 | 234.300 | 140.000 | 111.500 | - | 170.000 | |||||
| 1 | Xây dựng mới Bảo tàng tổng hợp tỉnh | Quy Nhơn | 5.500m2 | 2012 | 2015 | 40.000 | 40.000 | - | 15.000 | 25.000 | 30.000 | 10.000 | |||
| 2 | Nhà hát tuồng Đào Tấn | Quy Nhơn | 150 chỗ | 2012 | 2013 | 18.000 | 18.000 | - | 9.000 | 9.000 | 12.000 | 6.000 | |||
| 3 | Nhà làm việc và biểu diễn Đoàn ca kịch bài chòi | Quy Nhơn | 150 chỗ | 2012 | 2013 | 15.000 | 15.000 | - | 9.000 | 6.000 | 10.000 | 5.000 | |||
| 4 | Đầu tư cơ sở vật chất hoạt động thể dục thể thao cấp huyện và cơ sở | Toàn tỉnh | Cải tạo, nâng cấp | 2012 | 2013 | 15.000 | 15.000 | - | 7.000 | 8.000 | - | 15.000 | |||
| 5 | Khu liên hợp thể dục thể thao | Quy Nhơn | Nhà thi đấu, sân tập, trường năng khiếu | 2012 | 2015 | 120.000 | 120.000 | - | 50.000 | 70.000 | 120.000 | Kêu gọi DN đầu tư | |||
| 6 | Mở rộng, nâng cấp Bảo tàng Quang Trung | Tây Sơn | Mở rộng, xây dựng | 2012 | 2015 | 100.000 | 100.000 | - | 40.000 | 60.000 | 30.000 | 20.000 | 50.000 | Huy động DN | |
| 7 | Lăng Mai xuân Thưởng (giai đoạn 2) | Tây Sơn | Lăng, HTKT | 2012 | 2013 | 3.700 | 3.700 | - | 2.000 | 1.700 | 3.700 | ||||
| 8 | Đền thờ Võ Văn Dũng | Tây Sơn | Đền thờ, HTKT | 2012 | 2013 | 4.000 | 4.000 | - | 2.000 | 2.000 | 4.000 | ||||
| 9 | Bảo tồn, tôn tạo các di tích tháp Chăm (HTKT tháp Bánh Ít, Dương Long, Bình Lâm...) | Toàn tỉnh | HTKT | 2011 | 2015 | 60.000 | 60.000 | 500 | 28.000 | 31.500 | 42.000 | 18.000 | |||
| 10 | Bảo tồn, tôn tạo di tích Thành Hoàng Đế | An Nhơn | Di tích, HTKT | 2012 | 2013 | 17.000 | 17.000 | - | 8.000 | 9.000 | 12.000 | 5.000 | |||
| 11 | Khu di tích Nhà tù Phú Tài | Quy Nhơn | Tượng đài, HTKT | 2011 | 2014 | 6.800 | 6.800 | 2.000 | 2.000 | 2.800 | 6.800 | ||||
| 12 | Di tích chiến thắng Đồi Mười | Hoài Nhơn | Trận địa pháo, tường rào, sân vườn, sân hành lễ | 2012 | 2014 | 10.000 | 10.000 | - | 4.500 | 5.500 | 10.000 | Phần NS huyện: Theo QĐ 28 | |||
| 13 | Khu di tích cách mạng Núi Bà | Phù Cát | Tượng đài, HTKT | 2011 | 2014 | 12.000 | 12.000 | 4.700 | 3.500 | 3.800 | 4.000 | 8.000 | |||
| XVI | Y TẾ | 581.000 | 581.000 | 50.000 | 252.000 | 279.000 | 125.000 | 347.000 | 3.000 | 106.000 | |||||
| 1 | Nhà điều trị 251 giường - Trung tâm Y tế TP Quy Nhơn | Quy Nhơn | 251 giường | 2011 | 2014 | 75.000 | 75.000 | 20.000 | 25.000 | 30.000 | 75.000 | ||||
| 2 | Nhà điều trị 300 giường - Bệnh viện đa khoa tỉnh | Quy Nhơn | 300 giường | 2011 | 2014 | 80.000 | 80.000 | 20.000 | 30.000 | 30.000 | 20.000 | 60.000 | |||
| 3 | Bệnh viện y học cổ truyền | Quy Nhơn | 200 giường | 2011 | 2014 | 60.000 | 60.000 | 5.000 | 27.000 | 28.000 | 30.000 | 30.000 | |||
| 4 | Trung tâm y tế Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | 2,5ha | 2012 | 2015 | 40.000 | 40.000 | - | 20.000 | 20.000 | 40.000 | Trong đó: NS huyện 20% | |||
| 5 | Hệ thống xử lý nước thải các Bệnh viện lao, BVĐKKV Bồng Sơn, BV tâm thần | Toàn tỉnh | 3ha | 2012 | 2015 | 25.000 | 25.000 | - | 10.000 | 15.000 | 25.000 | ||||
| 6 | Xây dựng Bệnh viện sản nhi | Quy Nhơn | 1ha | 2012 | 2015 | 32.000 | 32.000 | - | 16.000 | 16.000 | 32.000 | ||||
| 7 | Xây dựng Trung tâm y tế dự phòng | Quy Nhơn | 0,5ha | 2011 | 2014 | 36.000 | 36.000 | 3.000 | 13.000 | 20.000 | 33.000 | 3000 | |||
| 8 | Xây dựng Trung tâm phòng chống sốt rét | Quy Nhơn | 0,5ha | 2011 | 2014 | 35.000 | 35.000 | 2.000 | 15.000 | 18.000 | 35.000 | ||||
| 9 | Xây dựng Trung tâm phòng chống HIV/AIDS | Quy Nhơn | 1ha | 2012 | 2015 | 27.000 | 27.000 | 13.000 | 14.000 | 27.000 | |||||
| 10 | Xây dựng Trung tâm chẩn đoán y khoa chất lượng cao (xã hội hóa) | Quy Nhơn | 1,5ha | 2012 | 2015 | 36.000 | 36.000 | 18.000 | 18.000 | 36.000 | XHH 100% | ||||
| 11 | Xây dựng Trung tâm điều trị kỹ thuật cao (xã hội hoá) | Quy Nhơn | 2012 | 2015 | 70.000 | 70.000 | 35.000 | 35.000 | 70.000 | XHH 100% | |||||
| 12 | Trường Cao đẳng y tế | Quy Nhơn | 2.000 học sinh | 2012 | 2015 | 65.000 | 65.000 | 30.000 | 35.000 | 65.000 | |||||
| XVII | LAO ĐỘNG - XÃ HỘI | 208.513 | 148.000 | 7.000 | 67.000 | 74.000 | 43.000 | 65.000 | - | 40.000 | |||||
| 1 | Trường Trung cấp nghề Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | 2006 | 2011 | 69.173 | 20.000 | 6.000 | 7.000 | 7.000 | 14.000 | 6000 | ||||
| 2 | Trường Trung cấp nghề Thủ công mỹ nghệ | Quy Nhơn | 2,2ha | 2010 | 2013 | 47.340 | 36.000 | 17.000 | 19.000 | 29.000 | 7.000 | ||||
| 3 | Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | 2011 | 2015 | 10.000 | 10.000 | 1.000 | 4.000 | 5.000 | 10.000 | |||||
| 4 | Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh | An Nhơn | 2012 | 2015 | 10.000 | 10.000 | 4.000 | 6.000 | 10.000 | ||||||
| 5 | Trung tâm Giới thiệu việc làm | Quy Nhơn | 2012 | 2015 | 17.000 | 17.000 | 8.000 | 9.000 | 17.000 | ||||||
| 6 | Đài liệt sĩ Quy Nhơn | Quy Nhơn | 2012 | 2013 | 15.000 | 15.000 | 7.000 | 8.000 | 15.000 | ||||||
| 7 | Đài hóa thân hoàn vũ Quy Nhơn | Quy Nhơn | 5ha | 2012 | 2013 | 40.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 | 40.000 | Kêu gọi DN đầu tư | ||||
| XVIII | THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG | 34.400 | 34.400 | - | 15.500 | 18.900 | - | 34.400 | - | - | |||||
| 1 | Xây dựng Trung tâm CNTT tỉnh | Quy Nhơn | 2012 | 2015 | 9.000 | 9.000 | - | 4.000 | 5.000 | 9.000 | |||||
| 2 | Xây dựng Trung tâm quản lý hạ tầng thông tin (trang thiết bị) | Quy Nhơn | Thiết bị phần cứng & phần mềm | 2012 | 2013 | 7.000 | 7.000 | - | 3.000 | 4.000 | 7.000 | ||||
| 3 | Xây dựng hệ thống Hội nghị giao ban trực tuyến giữa UBND tỉnh với UBND các huyện | Quy Nhơn & các huyện | Thiết bị & phần mềm | 2012 | 2013 | 3.000 | 3.000 | - | 1.500 | 1.500 | 3.000 | ||||
| 4 | Đầu tư xây dựng hạ tầng thông tin ở UBND các xã, thị trấn | Các xã, thị trấn | Hạ tầng mạn LAN cho 159 xã, phường, thị trấn | 2012 | 2014 | 2.400 | 2.400 | - | 1.000 | 1.400 | 2.400 | ||||
| 5 | Triển khai mô hình một cửa điện tử tại UBND các huyện | UBND các huyện | Xây dựng mô hình 1 cửa điện tử tại 10 huyện. | 2012 | 2015 | 6.000 | 6.000 | - | 3.000 | 3.000 | 6.000 | ||||
| 6 | Xây dựng các CSDL trọng yếu cấp tỉnh | Các sở, ngành | Xây dựng các CSDL: dân cư, quản lý đất đai, CBCC, thông tin KT-XH, y tế | 2012 | 2015 | 7.000 | 7.000 | - | 3.000 | 4.000 | 7.000 | ||||
| XIX | PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH | 145.000 | 145.000 | 1.000 | 41.500 | 102.500 | 120.000 | 25.000 | - | - | |||||
| 1 | Cải tạo, nâng cấp Đài phát sóng Vũng Chua | Đài PS Vũng Chua | 2011 | 2013 | 8.000 | 8.000 | 1.000 | 3.000 | 4.000 | 8.000 | |||||
| 2 | Đầu tư nâng cấp - Hệ thống thiết bị phát thanh - truyền hình | 23 Mai Xuân Thưởng & Đài PS Vũng chua | 2012 | 2015 | 70.000 | 70.000 | 30.000 | 40.000 | 70.000 | ||||||
| 3 | Hệ thống máy phát hình màu 10KW | Đài PS Vũng Chua | 2012 | 2013 | 12.000 | 12.000 | 6.000 | 6.000 | 12.000 | ||||||
| 4 | Hệ thống thiết bị viba | 23 Mai Xuân Thưởng & Đài PS Vũng Chua | 2013 | 2014 | 5.000 | 5.000 | 2.500 | 2.500 | 5.000 | ||||||
| 5 | Hệ thống thiết bị sản xuất chương trình phát thanh - truyền hình | 23 Mai Xuân Thưởng | 2014 | 2015 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | |||||||
| XX | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 491.294 | 341.294 | 15.000 | 150.000 | 176.294 | 54.776 | 286.518 | - | - | |||||
| 1 | Trung tâm hành chính tỉnh | Quy Nhơn | 2012 | 2017 | 300.000 | 150.000 | 50.000 | 100.000 | 150.000 | ||||||
| 2 | Trung tâm hành chính TP Quy Nhơn | Đường Nguyễn Huệ, Quy Nhơn | 2011 | 2014 | 100.000 | 100.000 | 15.000 | 50.000 | 35.000 | 100.000 | NS thành phố QN | ||||
| 3 | Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh | P. Ghềnh Ráng, Quy Nhơn | 2012 | 2015 | 91.294 | 91.294 | - | 50.000 | 41.294 | 54.776 | 36.518 | TW hỗ trợ 60% | |||
| XXI | QUỐC PHÒNG - AN NINH | 448.497 | 448.497 | 21.517 | 164.358 | 262.622 | 83.500 | 364.997 | - | - | |||||
| Quốc phòng | 260.139 | 260.139 | 18.517 | 94.000 | 147.622 | - | 260.139 | - | - | ||||||
| 1 | Trường Quân sự tỉnh Bình Định | Phù Cát | 1.073.000 m2 | 2009 | 2015 | 73.938 | 73.938 | 2.000 | 18.000 | 53.938 | 73.938 | ||||
| 2 | Doanh trại Trung đoàn BB739 | Quy Nhơn | 129.000 m2 | 2007 | 2015 | 78.912 | 78.912 | 2.000 | 35.000 | 41.912 | 78.912 | ||||
| 3 | Doanh trại Đại đội Công binh | Quy Nhơn | 66.000 m2 | 2011 | 2015 | 49.490 | 49.490 | 1.000 | 20.000 | 28.490 | 49.490 | ||||
| 4 | Doanh trại Đại đội Trinh sát | Quy Nhơn | 13,255 m2 | 2011 | 2015 | 26.105 | 26.105 | 12.000 | 14.105 | 26.105 | |||||
| 5 | Khu C/ Bộ CHQS tỉnh | Quy Nhơn | 26.014 m2 | 2012 | 2014 | 18.178 | 18.178 | 9.000 | 9.178 | 18.178 | |||||
| 6 | Nhà khách Bộ CHQS tỉnh | Quy Nhơn | 2011 | 2012 | 13.517 | 13.517 | 13.517 | 13.517 | |||||||
| An ninh | 188.358 | 188.358 | 3.000 | 70.358 | 115.000 | 83.500 | 104.858 | - | - | ||||||
| 1 | Đồn Công an KKT Nhơn Hội | Xã Nhơn Hội, TP Quy Nhơn | 1.300m2/sàn | 2011 | 2012 | 9.500 | 9.500 | 1.000 | 8.500 | 9.500 | |||||
| 2 | Trung tâm thông tin chỉ huy | 01A Trần Phú | 2.040m2/sàn | 2011 | 2012 | 11.858 | 11.858 | 2.000 | 9.858 | 11.858 | |||||
| 3 | Cơ sở làm việc Đại đội CSCĐ (PC65) | TP Quy Nhơn | 125 CBCS | 2012 | 2014 | 30.000 | 30.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | Đ/n Bộ CA hỗ trợ 50% | |||
| 4 | Cơ sở làm việc phòng CSGT đường thuỷ (PC68) | TP Quy Nhơn | 40 CBCS | 2012 | 2014 | 12.000 | 12.000 | 7.000 | 5.000 | 6.000 | 6.000 | Đ/n Bộ CA hỗ trợ 50% | |||
| 5 | Cơ sở làm việc Công an thị xã Bồng Sơn & Hệ thống Công an phường | Hoài Nhơn (Thị xã Bồng Sơn) | 200 CBCS; 5 phường | 2013 | 2015 | 55.000 | 55.000 | 15.000 | 40.000 | 27.500 | 27.500 | Đ/n Bộ CA hỗ trợ 50% | |||
| 6 | Cơ sở làm việc Công an thị xã Bình Định & Hệ thống Công an phường | An Nhơn (Thị xã Bình Định) | 200 CBCS; 10 phường | 2013 | 2015 | 70.000 | 70.000 | 15.000 | 55.000 | 35.000 | 35.000 | Đ/n Bộ CA hỗ trợ 50% | |||
| XXII | KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ | 784.000 | 688.000 | 88.500 | 314.500 | 285.000 | 55.000 | 633.000 | - | - | |||||
| 1 | Khu TĐC phục vụ đầu tư xây dựng Dự án Khu Đô thị - Thương mại phía Bắc sông Hà Thanh | P. Đống Đa, TP Quy Nhơn | 23,813 ha (GPMB + xây dựng) | 2010 | 2013 | 202.000 | 181.000 | 80.000 | 101.000 | 181.000 | Tiền sử dụng đất do Công ty APT nộp | ||||
| 2 | Khu TĐC phục vụ nâng cấp, mở rộng QL 1D và chỉnh trang đô thị, thành phố Quy Nhơn | KV 2, P. Trần Quang Diệu, TP Quy Nhơn | 26 ha (GPMB + xây dựng) | 2011 | 2014 | 290.000 | 290.000 | 145.000 | 145.000 | 55.000 | 235.000 | Bộ GTVT hỗ trợ | |||
| 3 | Khu TĐC phục vụ Dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn | KV 2, P. Ghềnh Ráng, TP Quy Nhơn | 1,6 ha | 2011 | 2012 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ||||||
| 4 | Khu dân cư tại Khu vực 4, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn | KV 4, P. Trần Quang Diệu, TP Quy Nhơn | 12,5 ha | 2012 | 2013 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ||||||
| 5 | Khu dân cư tại khu vực 8 phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn | KV 8, P. Nhơn Phú, TP Quy Nhơn | 34,5 ha (GPMB + xây dựng) | 2012 | 2015 | 275.000 | 200.000 | 60.000 | 140.000 | 200.000 | |||||
| XXIII | DỰ ÁN VSMT TP QUY NHƠN | Quy Nhơn | 175.000 dân | 2007 | 2014 | 1.904.000 | 1.649.000 | 330.000 | 837.000 | 482.000 | 224.000 | 95.000 | 1.330.000 | ||
| XXIV | CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI | Toàn tỉnh | 27 xã | 2011 | 2015 | 6.435.000 | 2.660.000 | 3.000 | 1.000.000 | 1.657.000 | 1.044.000 | 1.076.000 | 540.000 | ||
| * | TỔNG CỘNG | 19.886.842 | 12.634.129 | 918.737 | 6.243.166 | 5.472.226 | 5.844.471 | 3.863.988 | 2.244.800 | 680.870 | |||||
| (Không tính Chương trình Nông thôn mới) | |||||||||||||||