vanban.org

Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. — Nghị quyết 19/2011/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2016
Bắc Giang Ban hành 19/07/2011 Hiệu lực 29/07/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 19/2011/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Trong quá trình thực hiện, nếu cần điều chỉnh, bổ sung, UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định.

Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Uỷ ban MTTQ và các đoàn thể nhân dân giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết đư­ợc Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XVII, Kỳ họp thứ hai thông qua./.

              Biểu số 1
BIỂU MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP, CAO ĐẲNG
(Kèm theo Nghị quyết số:19/NQ-HĐND ngày 19/7/2011 của HĐND tỉnh)
           
           Đơn vị: 1.000đ/tháng/học sinh, sinh viên
Nhóm ngành Năm học
2011-2012
Năm học
2012-2013
 Năm học
2013-2014
 Năm học
2014-2015
TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ
Khoa học xã hội, kinh tế; nông, lâm, thủy sản 150 170 180 200 200 230 230 260
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 170 190 200 230 240 270 270 310
Y dược 190 220 240 270 290 330 340 380
              Biểu số 2
BIỂU MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI TRUNG CẤP NGHỀ, CAO ĐẲNG NGHỀ
(Kèm theo Nghị quyết số:19/NQ-HĐND ngày 19/7/2011 của HĐND tỉnh)
                 
           Đơn vị: 1.000đ/tháng/học sinh, sinh viên
Tên mã nghề Năm 2011  Năm 2012  Năm 2013  Năm 2014
TCN CĐN TCN CĐN TCN CĐN TCN CĐN
Báo chí và thông tin; pháp luật 130       140       140 150       140 160         150         170
Toán và thống kê 130       140       140 160       150 160         160         170
Nhân văn; khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội 140       150       150 160       160 170         170         180
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 160       190       170 200       180 210         190         220
Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 180       190       190 200       200 220         210         230
Nghệ thuật 200       220       210 230       220 250         240         260
Sức khỏe 200       220       220 230       230 250         240         260
Thú y 220       240       230 250       250 260         260         280
Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến 220       250       230 260       250 280         260         290
An ninh, quốc phòng 240       260       260 280       270 290         290         310
Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật 260       280       270 300       290 320         310         340
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường 260       290       280 310       300 320         310         340
Khoa học tự nhiên 270       290       290 310       300 330         320         350
Khác 280       300       290 320       310 340         330         360
Dịch vụ vận tải 310       340       320 360       340 380         360         400