vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Lâm Đồng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 19/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 08/03/2007 Hiệu lực 04/04/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 19/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lâm Đồng · 19/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 04/04/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 19/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Lâm Đồng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích ( ha ) Cơ cấu ( % ) Diện tích ( ha ) Cơ cấu ( % )
  Tổng diện tích đất tự nhiên 977.220 100,00 977.220 100,00
1 Đất nông nghiệp 901.562 92,26 892.159 91,30
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 277.504 28,40 282.713 28,93
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 76.434 7,82 86.703 8,87
1.1.1.1 Đất trồng lúa 23.808 2,44 21.000 2,15
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 11.969 1,22 15.000 1,53
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 52.627 5,39 65.703 6,72
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 201.070 20,58 196.010 20,06
1.1.2.1 Đất trồng cây công nghiệp lâu năm 195.115 19,97 178.860 18,30
1.1.2.2 Đất trồng cây ăn quả 3.773 0,39 15.000 1,53
1.1.2.3 Đất trồng cây lâu năm khác 2.181 0,22 2.150 0,22
1.2 Đất lâm nghiệp 622.295 63,68 606.295 62,04
1.2.1 Đất rừng sản xuất 248.102 25,39 363.377 37,18
1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất 215.844 22,09 323.581 33,11
1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất 27.253 2,79 33.680 3,45
1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất 879 0,09 879 0,09
1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất 4.126 0,42 5.238 0,54
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 262.791 26,89 160.652 16,44
1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 245.927 25,17 135.087 13,82
1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 15.989 1,64 24.524 2,51
1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng 307 0,03 307 0,03
1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ 568 0,06 734 0,08
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 111.402 11,40 82.267 8,42
1.2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng 104.042 10,65 80.816 8,27
1.2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng 7.300 0,75 1.390 0,14
1.2.3.4 Đất trồng rừng đặc dụng 61 0,01 61 0,01
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.705 0,17 2.115 0,22
1.4 Đất nông nghiệp khác 58 0,01 1.037 0,11
2 Đất phi nông nghiệp 40.849 4,18 62.589 6,40
2.1 Đất ở 6.832 0,70 8.152 0,83
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.778 0,49 5.555 0,57
2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.054 0,21 2.597 0,27
2.2 Đất chuyên dùng 15.381 1,57 27.981 2,86
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 355 0,04 577 0,06
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2.733 0,28 3.537 0,36
2.2.2.1 Đất quốc phòng 2442   2966  
2.2.2.2 Đất an ninh 291   571  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.042 0,11 4.105 0,42
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 234 0,02 1.120 0,11
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 483 0,05 1.014 0,10
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 42 0,00 800 0,08
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 284 0,03 1.171 0,12
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 11.251 1,15 19.761 2,02
2.2.4.1 Đất giao thông 8.811 0,90 13.668 1,40
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 705 0,07 1.703 0,17
2.2.4.3 Đất dẫn chuyền năng lượng, truyền thông 91 0,01 523 0,05
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 113 0,01 814 0,08
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 73 0,01 141 0,01
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 644 0,07 1.020 0,10
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 224 0,02 495 0,05
2.2.4.8 Đất chợ 33 0,00 144 0,01
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 488 0,05 1.039 0,11
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 68 0,01 213 0,02
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 286 0,03 346 0,04
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.244 0,13 1.238 0,13
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 17.074 1,75 24.480 2,51
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 32 0,00 392 0,04
3 Đất chưa sử dụng 34.808 3,56 22.471 2,30
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 6.682 0,68   0,00
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 28.005 2,87 22.350 2,29
3.3 Núi đá không có rừng cây 121 0,01 121 0,01

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 21.838
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 16.002
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.142
  Trong đó: chuyên trồng lúa nư­ớc 1.335
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 10.860
1.2 Đất lâm nghiệp 5.836
1.2.1 Đất rừng sản xuất 3.485
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 2.261
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 90
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 19.782
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 235
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 137
2.3 Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang trồng rừng 2.370
2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 5.840
2.5 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 709
2.6 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 10.491
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 159
  Trong đó: đất nghĩa trang, nghĩa địa 159

3. Diện tích đất phải thu hồi

Thứ tự  Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1 Đất nông nghiệp 40.126
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 17.251
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.316
  Trong đó: chuyên trồng lúa nước 1.314
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 11.934
1.2 Đất lâm nghiệp 22.876
1.2.1 Đất rừng sản xuất 9.324
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 12.752
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 799
2 Đất phi nông nghiệp 471
2.1 Đất ở 296
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 251
2.1.2 Đất ở tại đô thị 45
2.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 175

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Thứ tự Mục đích sử dụng Cả thời kỳ đến năm 2010 (ha)
1 Đất nông nghiệp 12.337
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.832
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 7.047
  Trong đó: Đất trồng lúa 50
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 785
1.2 Đất lâm nghiệp 4.506
1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.852
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.464
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 190

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Lâm Đồng, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng xác lập ngày 28 tháng 7 năm 2006).