Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
Số thứ tự 1, 6, 11, 14, 17, 21 thuộc Nhóm II, Điểm a, Khoản 4, Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
| TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| II | Khoáng sản không kim loại | ||
| 1 | Đá khối đế sản xuất đá ốp lát, làm mỹ nghệ; Đá khối để xẻ | m3 | 70.000 |
| 6 | Đá vôi (đá sản xuất vôi, đá có hàm lượng CaO>54%), đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác); đá cát kết; đá sét bột kết; sét kết làm gạch men; Đá Ba zan làm phụ gia sản xuất xi măng | Tấn | 3.000 |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | ||
| 11.1 | Đất sét trầm tích (đất sét ruộng, bãi) làm gạch, ngói | m3 | 2.000 |
| 11.2 | Đất sét đồi làm gạch, ngói | m3 | 1.500 |
| 14 | Các loại đất khác (đất giàu sắt, đất giàu silic, cát silic làm phụ gia xi măng; đất sét làm phụ gia sản xuất phân bón; đá ong phong hóa không chứa kim loại tự sinh hoặc khoáng vật kim loại). | m3 | 2.000 |
| 17 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | ||
| 17.1 | Đá Thạch anh Deluvi | Tấn | 20.000 |
| 17.2 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 |
| 21 | Than các loại | ||
| 21.1 | Than bùn làm phụ gia sản xuất phân bón | Tấn | 6.000 |
| 21.2 | Than các loại còn lại | Tấn | 10.000 |