vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: — Nghị quyết 184/2019/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/06/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/06/2024 Thay thế: 23/2024/NQ-HĐND · 31/05/2024
Thanh Hóa Ban hành 10/07/2019 Hiệu lực 21/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 23/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 184/2019/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đổi với khai thác khoáng sản trên địa bàn tình Thanh Hóa · 184/2019/NQ-HĐND
10/06/202423/2024/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 21/07/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 184/2019/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

Số thứ tự 1, 6, 11, 14, 17, 21 thuộc Nhóm II, Điểm a, Khoản 4, Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng)
II Khoáng sản không kim loại    
1 Đá khối đế sản xuất đá ốp lát, làm mỹ nghệ; Đá khối để xẻ m3 70.000
6 Đá vôi (đá sản xuất vôi, đá có hàm lượng CaO>54%), đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác); đá cát kết; đá sét bột kết; sét kết làm gạch men; Đá Ba zan làm phụ gia sản xuất xi măng   Tấn 3.000
11 Đất sét, đất làm gạch, ngói    
11.1 Đất sét trầm tích (đất sét ruộng, bãi) làm gạch, ngói m3 2.000
11.2 Đất sét đồi làm gạch, ngói m3 1.500
14 Các loại đất khác (đất giàu sắt, đất giàu silic, cát silic làm phụ gia xi măng; đất sét làm phụ gia sản xuất phân bón; đá ong phong hóa không chứa kim loại tự sinh hoặc khoáng vật kim loại). m3 2.000
17 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật    
17.1 Đá Thạch anh Deluvi Tấn 20.000
17.2 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000
21 Than các loại    
21.1 Than bùn làm phụ gia sản xuất phân bón Tấn 6.000
21.2 Than các loại còn lại Tấn 10.000