Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, giai đoạn 2018-2020 như sau:
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2018-2020.
- Đối tượng áp dụng
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước để tưới, tiêu; làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho mục đích sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, nuôi trồng thủy sản và du lịch;
- Tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có liên quan đến quản lý khai thác công trình thủy lợi;
- Cơ quan, tổ chức có liên quan đến quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
- Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới, tiêu, từng vùng và được được chia theo vị trí từ cống đầu kênh của tổ chức hợp tác, cá nhân dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi và từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi là giá không có thuế giá trị gia tăng.
a) Đối với đất trồng lúa:
| STT | Vùng và biện pháp công trình | Mức giá (1.000 đồng/ha/vụ) | |
| Vị trí cống đầu kênh đến công trình đầu mối | Vị trí sau cống đầu kênh đến mặt ruộng | ||
| 1 | Công ty bơm điện tưới, tiêu | 1.394 | 252 |
| 2 | Công ty bơm điện tưới 2 cấp, tiêu bơm điện | 1.723 | 252 |
| 3 | Công ty bơm điện tưới, tiêu tự chảy | 1.293 | 252 |
| 4 | Công ty bơm điện tưới 2 cấp, tiêu tự chảy | 1.622 | 252 |
| 5 | Công ty tạo nguồn, tiêu bơm điện | 809 | 252 |
| 6 | Công ty bơm tiêu | 493 | |
| 7 | Công ty tiêu tự chảy | 345 | |
| 8 | Trường hợp không lấy nguồn nước thuộc hệ thống Bắc Hưng Hải | ||
| - | Công ty bơm điện tưới, tiêu | 1.394 | 252 |
| - | Công ty bơm điện tưới 2 cấp, tiêu bơm điện | 1.723 | 252 |
| - | Công ty tạo nguồn tiêu tự chảy | 668 |
b) Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, kể cả cây vụ Đông thì mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a, khoản 2, điều này.
- Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh:
- Mức giá bằng 1.020 đồng/m3 cho cấp nước bằng động lực, bằng 840 đồng/m3 cho cấp nước bằng trọng lực.
- Nếu không tính được theo mét khối thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá đối với đất trồng lúa cho 1 năm.
- Trường hợp cấp nước để nuôi trồng thủy sản:
- Mức giá bằng 840 đồng/m3 cho cấp nước bằng động lực, bằng 600 đồng/m3 cho cấp nước bằng trọng lực.
- Nếu không tính được theo mét khối thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 2.500.000 đồng/ha/năm.
- Đối với trường hợp chỉ cấp nước tạo nguồn hoặc nuôi trồng thủy sản 1 vụ/năm thì mức giá bằng 50% mức giá trên.
đ) Tiêu nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị: Mức giá bằng 82.300 đồng/ha/vụ cho tiêu bằng động lực, bằng 57.600 đồng/ha/vụ cho tiêu bằng trọng lực.