vanban.org

Điều 1. Thống nhất danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016 trên địa bàn tỉnh, loại trừ các dự án không thuộc thẩm quyền thu hồi đất của HĐND tỉnh (Chi tiết danh mục dự án loại bỏ theo phụ lục A đính kèm) . Cụ thể như sau: — Nghị quyết 184/2015/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/12/2015 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Nam Ban hành 11/12/2015 Hiệu lực 21/12/2015 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 184/2015/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thống nhất danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016 trên địa bàn tỉnh, loại trừ các dự án không thuộc thẩm quyền thu hồi đất của HĐND tỉnh (Chi tiết danh mục dự án loại bỏ theo phụ lục A đính kèm) . Cụ thể như sau:

1. Danh mục chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2016 gồm 587 dự án với tổng diện tích 2.602,94 ha; trong đó đất chuyên trồng lúa nước: 318,64 ha; đất trồng lúa nước còn lại: 79,8 ha; đất rừng phòng hộ: 112,03 ha; đất rừng đặc dụng: 25,65 ha 

Đơn vị tính: ha

TT  Địa phương     Sồ lượng danh mục  Tổng diện tích   Trong đó sử dụng từ các loại đất
 Đất chuyên trồng lúa nước  Đất trồng lúa nước còn lại  Đất rừng phòng hộ  Đất rừng đặc dụng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
  TOÀN TỈNH 587 2.602,94 318,64 79,80 112,03 25,65
1 THÀNH PHỐ TAM KỲ 29 100,22 18,44 10,70 9,11 -
2 THÀNH PHỐ HỘI AN 16 32,66 8,09 - 0,41 0,15
3 HUYỆN NÚI THÀNH 61 363,77 15,33 20,58 - -
4 HUYỆN PHÚ NINH 27 24,50 18,50 5,20 - -
5 HUYỆN THĂNG BÌNH 55 268,50 28,80 5,33 - -
6 HUYỆN QUẾ SƠN 151 426,17 68,61 10,05 24,05 -
7 HUYỆN DUY XUYÊN 74 81,89 28,75 6,64 7,01 -
8 THỊ XÃ ĐIỆN BÀN 80 496,21 113,00 0,54 - -
9 HUYỆN ĐẠI LỘC 09 17,75 0,95 9,8 - -
10 HUYỆN NÔNG SƠN 07 44,26 - 3,29 13,55 14,00
11 HUYỆN HIỆP ĐỨC 04 15,79 0,83 0,50 1,00 -
12 HUYỆN ĐÔNG GIANG 05 6,62 0,42 0,45 - -
13 HUYỆN TÂY GIANG 0 - - - - -
14 NAM GIANG 05 9,76 - 0,96 - -
15 HUYỆN PHƯỚC SƠN 04 53,48 1,98 - 15,90 -
16 HUYỆN TIÊN PHƯỚC 26 32,91 7,38 5,02 - -
17 HUYỆN BẮC TRÀ MY 9 39,02 4,76 - - -
18 HUYỆN NAM TRÀ MY 25 589,43 2,80 0,74 41,00 11,50


(Chi tiết theo 
phụ lục 01 đính kèm)

2. Danh mục dự án cần thu hồi đất gồm 2.065 dự án với tổng diện tích thu hồi 4.570,13 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước: 278,14 ha; đất trồng lúa nước còn lại: 43,76 ha; đất rừng phòng hộ: 79,35 ha; đất rừng đặc dụng: 11,00 ha 

 TT Địa phương       Số lượng dự án  Tổng diện tích đề nghị thu hồi   Trong đó sử dụng từ các loại đất
 Đất chuyên trồng lúa nước  Đất trồng lúa nước còn lại  Đất rừng phòng hộ  Đất rừng đặc dụng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
  TOÀN TỈNH 2.065 4.570,13 278,14 43,76 79,35 11,00
1  THÀNH PHỐ TAM KỲ 104 189,06 18,44 10,7 9,11  
2  THÀNH PHỐ HỘI AN 67 157,87 8,05   0,33  
3  HUYỆN NÚI THÀNH 180 262,94 11,38 6,23    
4  HUYỆN PHÚ NINH 29 20,43 2,31 0,91    
5  HUYỆN THĂNG BÌNH 244 388,21 27,88 5,1    
6  HUYỆN QUẾ SƠN 443 504,09 41,76 4,96 12,00  
7  HUYỆN DUY XUYÊN 219 372,03 23,28 5,6 7,01  
8  THỊ XÃ ĐIỆN BÀN 181 1.180,65 129,92 0,54    
9  HUYỆN ĐẠI LỘC 27 24,32 4,21 8,32    
10  HUYỆN NÔNG SƠN 12 21,12   2,6    
11  HUYỆN HIỆP ĐỨC 98 48,35 1,22 0,5 1,00  
12  HUYỆN ĐÔNG GIANG 35 166,05 0,42 0,45    
13  HUYỆN TÂY GIANG 26 75,25        
14 HUYỆN NAM GIANG 41 42,71   0,95    
15  HUYỆN PHƯỚC SƠN 43 160,86 1,98   15,9  
16  HUYỆN TIÊN PHƯỚC 127 83,83 4,33 4,48    
17 HUYỆN BẮC TRÀ MY 102 96,19 4,36      
18  HUYỆN NAM TRÀ MY 87 800,5 2,8 0,74 34 11


(Chi tiết theo 
phụ lục 02 đính kèm)