vanban.org

Điều 11. Đối tượng và mức hỗ trợ b ảo hiểm xã hội tự nguyện — Nghị quyết 182/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Tĩnh Ban hành 10/12/2025 Hiệu lực 01/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 · 182/2025/NQ-HĐND
01/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 134/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 72/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025 · 134/2024/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 182/2025/NQ-HĐND › Chương IV › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Đối tượng và mức hỗ trợ b ảo hiểm xã hội tự nguyện

1. Đối tượng hỗ trợ:

Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, có đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh.

2. Mức hỗ trợ:

Ngoài mức hỗ trợ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện, người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hỗ trợ thêm tiền đóng theo tỷ lệ phần trăm (%) trên mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn theo quy định tại khoản 2 Điều 31 và khoản 1 Điều 36 Luật Bảo hiểm xã hội, cụ thể:

a) Bằng 30% đối với người tham gia thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số.

b) Bằng 25% đối với người tham gia thuộc hộ cận nghèo.

c) Bằng 20% đối với người tham gia còn lại.