Điều 1. Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm (viết tắt là IVF) không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc như sau:
1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:
a) Cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;
b) Người có nhu cầu sử dụng dịch vụ IVF không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế;
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
2. Mức giá quy định tạm thời dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm như sau:
| STT | Tên dịch vụ kỹ thuật | Đơn vị tính | Mức giá thực hiện (đồng) | Ghi chú |
| 1 | Trữ lạnh phôi, noãn | Ca | 4.780.000 | |
| 2 | Trữ đông tinh trùng | Ca | 1.248.000 | |
| 3 | Nuôi cấy phôi từ D1 - D3 | Ca | 5.760.000 | |
| 4 | Sinh thiết 01 phôi ngày 3 | Ca | 3.029.000 | |
| 5 | Sinh thiết 01 phôi ngày 5 | Ca | 2.198.000 | |
| 6 | Nuôi cấy phôi ngày 5 | Ca | 1.454.000 | |
| 7 | Hỗ trợ phôi thoát màng bằng laser | Ca | 400.000 | |
| 8 | Chọc hút nang tồn dư | Ca | 2.522.000 | |
| 9 | Thụ tinh trong ống nghiệm xin tinh trùng từ ngân hàng | Ca | 1.744.000 | |
| 10 | Trữ lạnh thêm một cọng phôi, noãn | Ca | 1.432.000 | |
| 11 | Nuôi cấy phôi liên tục - Timlapse < 14 noãn | Ca | 7.887.000 | |
| 12 | Nuôi cấy Timlapse 01 đĩa | Ca | 6.241.000 | |
| 13 | Lựa chọn tinh trùng trên đĩa PICSI | Ca | 2.174.000 | |
| 14 | Bảo quản phôi đông 12 tháng | Ca | 2.141.000 | |
| 15 | Bảo quản tinh trùng đông 12 tháng | Ca | 2.229.000 | |
| 16 | Hoạt hóa noãn | Ca | 1.850.000 | |
| 17 | Hỗ trợ phôi làm tổ | Ca | 1.001.000 |