vanban.org

Điều 1. Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm (viết tắt là IVF) không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc như sau: — Nghị quyết 18/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Thay thế: 20/2024/NQ-HĐND · 30/12/2024
Vĩnh Phúc Ban hành 15/12/2023 Hiệu lực 26/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Phúc quản lý · 20/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 18/2023/NQ-HĐND
01/01/202520/2024/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 26/12/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 18/2023/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm (viết tắt là IVF) không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc như sau:

1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:

a) Cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

b) Người có nhu cầu sử dụng dịch vụ IVF không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế;

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

2. Mức giá quy định tạm thời dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm như sau:

STT Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn vị tính Mức giá thực hiện (đồng) Ghi chú
1 Trữ lạnh phôi, noãn Ca 4.780.000
2 Trữ đông tinh trùng Ca 1.248.000
3 Nuôi cấy phôi từ D1 - D3 Ca 5.760.000
4 Sinh thiết 01 phôi ngày 3 Ca 3.029.000
5 Sinh thiết 01 phôi ngày 5  Ca 2.198.000
6 Nuôi cấy phôi ngày 5 Ca 1.454.000
7 Hỗ trợ phôi thoát màng bằng laser Ca 400.000
8 Chọc hút nang tồn dư Ca 2.522.000
9 Thụ tinh trong ống nghiệm xin tinh trùng từ ngân hàng Ca 1.744.000
10 Trữ lạnh thêm một cọng phôi, noãn Ca 1.432.000
11 Nuôi cấy phôi liên tục - Timlapse < 14 noãn Ca 7.887.000
12 Nuôi cấy Timlapse 01 đĩa Ca 6.241.000
13 Lựa chọn tinh trùng trên đĩa PICSI Ca 2.174.000
14 Bảo quản phôi đông 12 tháng Ca 2.141.000
15 Bảo quản tinh trùng đông 12 tháng Ca 2.229.000
16 Hoạt hóa noãn Ca 1.850.000
17 Hỗ trợ phôi làm tổ Ca 1.001.000