Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung mục 1, mục 2 phần I Biểu mức thu tại khoản 3 Điều 3 như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | |
| I | Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất; hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||
| 1 | Đối với hộ gia đình, cá nhân (đối với trường hợp cấp mới giấy chứng nhận) | |||
| 1.1 | Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu; hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất: | |||
| a | Tại các phường, thị trấn: | |||
| Diện tích đất dưới 500 m2 | Đồng/hồ sơ | 500.000 | ||
| Diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2 | Đồng/hồ sơ | 750.000 | ||
| Diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2 | Đồng/hồ sơ | 1.000.000 | ||
| Diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2 | Đồng/hồ sơ | 1.500.000 | ||
| Diện tích đất từ 5000 m2 trở lên | Đồng/hồ sơ | 2.000.000 | ||
| b | Tại các xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang tính bằng 80% của các phường, thị trấn. | |||
| 1.2 | Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu; hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: | |||
| a | Tại các phường, thị trấn: | |||
| Diện tích đất dưới 500 m2 | Đồng/hồ sơ | 750.000 | ||
| Diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2 | Đồng/hồ sơ | 1.125.000 | ||
| Diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2 | Đồng/hồ sơ | 1.500.000 | ||
| Diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2 | Đồng/hồ sơ | 2.250.000 | ||
| Diện tích đất từ 5000 m2 trở lên | Đồng/hồ sơ | 3.000.000 | ||
| b | Tại các xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang tính bằng 80% của các phường, thị trấn. | |||
| 2 | Đối với tổ chức (đối với trường hợp cấp mới giấy chứng nhận) | |||
| 2.1 | Tổ chức nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu; hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất; hồ sơ nhận chuyển quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. | |||
| a | Tại các phường, thị trấn | |||
| Diện tích đất dưới 500 m2 | Đồng/hồ sơ | 2.000.000 | ||
| Diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2 | Đồng/hồ sơ | 3.000.000 | ||
| Diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2 | Đồng/hồ sơ | 4.000.000 | ||
| Diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2 | Đồng/hồ sơ | 6.000.000 | ||
| Diện tích đất từ 5000 m2 trở lên | Đồng/hồ sơ | 7.500.000 | ||
| b | Tại các xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang tính bằng 80% của các phường, thị trấn. | |||
| 2.2 | Tổ chức nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu; hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: | |||
| a | Tại các phường, thị trấn | |||
| Diện tích đất dưới 500 m2 | Đồng/hồ sơ | 3.000.000 | ||
| Diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2 | Đồng/hồ sơ | 4.500.000 | ||
| Diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2 | Đồng/hồ sơ | 6.000.000 | ||
| Diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2 | Đồng/hồ sơ | 9.000.000 | ||
| Diện tích đất từ 5000 m2 trở lên | Đồng/hồ sơ | 11.250.000 | ||
| b | Tại các xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang tính bằng 80% của các phường, thị trấn. | |||
2. Sửa đổi, bổ sung phần IV Biểu mức thu tại khoản 3 Điều 3 như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| IV | Trường hợp chỉ xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp (ngoài các trường hợp nêu tại điểm 3, phần I) | ||
| 1 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | Đồng/hồ sơ (giấy) | 500.000 |
| 2 | Đối với tổ chức | Đồng/hồ sơ (giấy) | 2.000.000 |
| 3 | Đối với hồ sơ đăng ký xác nhận biến động nhiều nội dung thì từ nội dung thứ hai (02) trở lên: Mức thu phí bằng 80% mức thu quy định trên. | ||
3. Sửa đổi khoản 4 Điều 3 như sau:
"4. Tỷ lệ trích, nộp:
- Để lại 90% số thu phí cho đơn vị tổ chức thực hiện thu nhằm bù đắp chi phí thẩm định hồ sơ và các chi phí khác phục vụ việc thu phí.
- Nộp 10% số thu phí vào ngân sách địa phương để cân đối chung cho các nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn."
4. Sửa đổi khoản 4 Điều 7 như sau:
"4. Tỷ lệ trích, nộp:
- Để lại 90% số thu phí cho đơn vị tổ chức thực hiện thu nhằm bù đắp chi phí quản lý, phục vụ việc khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của người có nhu cầu và các chi phí khác phục vụ việc thu phí.
- Nộp 10% số thu phí vào ngân sách địa phương để cân đối chung cho các nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn."
5. Bổ sung mục 3a sau mục 3 Biểu mức thu tại khoản 3 Điều 9, như sau:
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu lệ phí (khu vực địa chỉ thửa đất) | |
| Cá nhân, hộ gia đình | ||||
| Tại các xã, phường thuộc thành phố | Khu vực khác | |||
| 3a | Xác nhận trên giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai do người sử dụng đất bị thu hồi đất, tự nguyện trả lại đất để thực hiện các công trình, dự án... | Đồng/lần | 0 | 0 |