Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 06 Tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 7 năm 2022./.
CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Thị Quỳnh Vân |
Biểu 1:
BẢNG TỔNG HỢP
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 CẤP HUYỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
| TT | Tên huyện, thành phố, thị xã | Số lượng công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Ghi chú |
| 1 | Huyện Sơn Tịnh | 2 | 2,22 | Biểu 1.1 |
| 2 | Huyện Tư Nghĩa | 3 | 1,72 | Biểu 1.2 |
| 3 | Huyện Mộ Đức | 1 | 2,90 | Biểu 1.3 |
| 4 | Huyện Trà Bồng | 1 | 1,83 | Biểu 1.4 |
| 5 | Thành phố Quảng Ngãi | 7 | 43,22 | Biểu 1.5 |
| 6 | Huyện Nghĩa Hành | 2 | 38,70 | Biểu 1.6 |
| 7 | Thị xã Đức Phổ | 5 | 82,56 | Biểu 1.7 |
| 8 | Huyện Bình Sơn | 14 | 200,72 | Biểu 1.8 |
| 9 | Huyện Ba Tơ | 1 | 1,92 | Biểu 1.9 |
| 10 | Huyện Lý Sơn | 1 | 16,00 | Biểu 1.10 |
| 11 | Huyện Sơn Hà | 1 | 0,27 | Biểu 1.11 |
| Tổng | 38 | 392,06 |
Biểu 1.1