Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai. — Nghị quyết 18/2022/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/07/2022
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 18/2022/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
Điều 3. Xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước
Điều 4. Sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 5. Thống kê, lưu giữ, bảo quản tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 6. Vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 7. Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ
Điều 8. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, người Việt Nam được giao thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nước
Điều 9. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều 1. 0 . Hội nghị, hội thảo, cuộc họp của Hội đồng nhân dân tỉnh có nội dung bí mật nhà nước
Điều 1. 1 . Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước; g ia hạn thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước; đ iều chỉnh độ mật của bí mật nhà nước; g iải mật của bí mật nhà nước
Điều 1. 2 . Tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 1. 3 . Biểu mẫu và việc sử dụng biểu mẫu trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 1. 4 . Phân công người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ bí mật nhà nước
Chương III — TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
Điều 1. 5 . Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh ; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh ; các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 16. Trách nhiệm của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh ; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 18. Trách nhiệm của người tiếp cận, người trực tiếp quản lý bí mật nhà nước
Điều 19. Kiểm tra, xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 20. Kinh phí, cơ sở vật chất phục vụ hoạt động bảo vệ bí mật nhà nước
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 21. Trách nhiệm thực hiện
Điều 2. 2. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy