Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 — Nghị quyết 18/2021/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/07/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 30/07/2025
Thay thế: 14/2025/NQ-HĐND · 30/07/2025
Sửa đổi, bổ sung: 04/2025/NQ-HĐND · 25/04/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 4 năm
30/07/202514/2025/NQ-HĐNDThay thế Đang xem
25/04/202504/2025/NQ-HĐNDChưa hợp nhất
19/12/2021Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 18/2021/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026
Điều 2. Điều khoản thi hành
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của HĐND
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của HĐND
Chương II — HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND
Điều 4. Kỳ họp HĐND
Điều 5. Chuẩn bị kỳ họp của HĐND
Điều 6. Nội quy kỳ họp HĐND
Điều 7. Tổ chức tiếp xúc cử tri, tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri
Điều 8. Thông báo quyết định triệu tập và dự kiến chương trình kỳ họp của HĐND
Điều 9. Gửi và lưu hành tài liệu trình HĐND
Điều 10. Triệu tập kỳ họp
Điều 11. Khách mời tham dự kỳ họp
Điều 12. Thảo luận nội dung trình kỳ họp
Điều 13. Hoạt động chất vấn tại kỳ họp
Điều 14. Ban hành nghị quyết, đề án, báo cáo, biên bản của kỳ họp
Điều 15. Thư ký phục vụ kỳ họp
Điều 16. Lấy phiếu tín nhiệm và bỏ phiếu tín nhiệm
Điều 17. Hoạt động giám sát của HĐND
Chương III — HOẠT ĐỘNG CỦA THƯỜNG TRỰC HĐND
Điều 1. 8. Phiên họp của Thường trực HĐND
Điều 19. Hoạt động giám sát của Thường trực HĐND
Điều 20. Chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động các Ban HĐND
Điều 21. Thực hiện nhiệm vụ giữa hai kỳ họp HĐND
Điều 22. Tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý đơn, thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân
Chương IV — HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC BAN HĐND
Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn
Điều 24. Hoạt động thẩm tra
Điều 25. Hoạt động giám sát của các Ban HĐND
Chương V — HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ ĐẠI BIỂU VÀ ĐẠI BIỂU HĐND
Điều 26. Hoạt động của Tổ đại biểu HĐND
Điều 27. Hoạt động của đại biểu HĐND (không chuyên trách)
Điều 28. Đại biểu HĐND xin thôi làm nhiệm vụ đại biểu, đại biểu được miễn nhiệm, bị bãi nhiệm, đại biểu bị mất quyền đại biểu HĐND
Chương VI — QUAN HỆ CÔNG TÁC GIỮA HĐND, THƯỜNG TRỰC HĐND VỚI
Điều 29. Quan hệ công tác giữa HĐND với HĐND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 30. Quan hệ công tác giữa Thường trực HĐND với Đảng đoàn HĐND
Điều 31. Quan hệ công tác giữa Thường trực HĐND với Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Vĩnh Long
Điều 32. Quan hệ công tác giữa Thường trực HĐND với Thường trực UBND, Ban Thường trực UBMTTQ Việt Nam tỉnh
Điều 33. Quan hệ công tác giữa Thường trực HĐND với Thường trực HĐND các huyện, thị xã, thành phố
Chương VII — CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHO HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND
Điều 34. Bộ máy giúp việc HĐND
Điều 35. Chế độ chính sách, điều kiện đảm bảo và khen thưởng
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 36. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy