Điều 3. Điều kiện hỗ trợ
Cơ sở được hỗ trợ phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
1. Sản phẩm có đăng ký thực hiện áp dụng VietGAP.
2. Có hợp đồng tiêu thụ hoặc phương án tiêu thụ đối với sản phẩm được ghi trong Giấy đăng ký áp dụng VietGAP và có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tại địa điểm đăng ký áp dụng VietGAP. Giấy đăng ký thực hiện áp dụng VietGAP theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16/10/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
3. Điều kiện về quy mô sản xuất
Sản phẩm đăng ký áp dụng VietGAP phải đáp ứng quy mô diện tích của nhóm sản phẩm như sau:
| TT | Nhóm sản phẩm | Quy mô |
| I | Lĩnh vực trồng trọt | |
| 1 | Nhóm các sản phẩm rau | Diện tích từ 3.000 m2 trở lên/ cơ sở |
| 2 | Nhóm các sản phẩm quả | Diện tích từ 20.000 m2 trở lên/cơ sở |
| 3 | Nhóm các sản phẩm rau ứng dụng công nghệ cao (nhà màng, nhà lưới) | Diện tích từ 1.000 m2 trở lên/ cơ sở |
| 4 | Nhóm các sản phẩm quả ứng dụng công nghệ cao (nhà màng, nhà lưới) | Diện tích từ 1.000 m2 trở lên/ cơ sở |
| 5 | Lúa | Diện tích từ 30.000 m2 trở lên/cơ sở |
| 6 | Nấm | Diện tích từ 1.000 m2 trở lên/cơ sở |
| 7 | Mía | Diện tích từ 50.000 m2 trở lên/cơ sở |
| 8 | Mì | Diện tích từ 50.000 m2 trở lên/cơ sở |
| 9 | Dược liệu | Diện tích từ 10.000 m2 trở lên/cơ sở |
| II | Lĩnh vực chăn nuôi | |
| 10 | Heo | Quy mô đàn từ 100 con trở lên/cơ sở |
| 11 | Gia cầm | Quy mô đàn từ 1.000 con trở lên/cơ sở |
| 12 | Bò thịt | Quy mô đàn từ 20 con trở lên/cơ sở |
| 13 | Bò sữa | Quy mô đàn từ 20 con trở lên/cơ sở |
| 14 | Ong lấy mật | Quy mô từ 200 đàn (thùng) trở lên/cơ sở |
| III | Lĩnh vực thủy sản | |
| 15 | Thủy sản | Diện tích mặt nước từ 1.000 m2 trở lên/cơ sở |