vanban.org

Điều 4. Chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp huyện. — Nghị quyết 18/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 68/2025/NQ-HĐND · 25/11/2025
Hòa Bình Ban hành 29/07/2021 Hiệu lực 10/08/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ chính sách đảm bảo điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh các cấp tỉnh Phú Thọ · 68/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hòa Bình, nhiệm kỳ 2021 - 2026 · 18/2021/NQ-HĐND
01/01/202668/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 10/08/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 18/2021/NQ-HĐND › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp huyện.

1. Chỉ hoạt động kỳ họp Hội đồng nhân dân:

a) Mức tiền ăn cho Đại biểu Hội đồng nhân dân huyện, khách mời dự Kỳ họp và cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ kỳ họp: Mức chi tối đa không quá 200.000 đồng/người/ngày. Riêng thành phố Hòa Bình áp dụng mức chi tối đa không quá 220.000 đồng/người/ngày;

b) Chế độ chè, nước giải khát: Thực hiện theo quy định hiện hành.

2. Chỉ xây dựng báo cáo thẩm tra

a) Chi xây dựng báo cáo thẩm tra đối với các dự thảo Nghị quyết mới hoặc thay thế: Mức chi tối đa 800.000 đồng/báo cáo;

b) Chi xây dựng báo cáo thẩm tra các báo cáo, dự thảo nghị quyết đối với dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung: Mức chi tối đa 500.000 đồng/báo cáo.

3. Chỉ rà soát nội dung, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản, hoàn thiện dự thảo Nghị quyết trước và sau khi thông qua Hội đồng nhân dân.

a) Đối với dự thảo Nghị quyết mới hoặc thay thế: Mức chi tối đa 800.000 đồng/Nghị quyết;

b) Đối với dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều: Mức chi tối đa 500.000 đồng/Nghị quyết.

4. Chi công tác giám sát:

Chi chế độ đoàn giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân. Mức chi cụ thể:

a) Trường đoàn: 100.000 đồng/người/buổi;

b) Thành viên của đoàn giám sát: 80.000 đồng/người/buổi;

c) Cán bộ, công chức và người lao động phục vụ: 50.000 đồng/người/buổi.

5. Chi công tác tiếp xúc cử tri: Chi hỗ trợ hoạt động tiếp xúc cử tri tối đa 2.000.000 đồng/tổ/đợt tiếp xúc cử tri nhằm trang trải chi phí như: trang trí, thuê địa điểm, nước uống và các khoản chi khác.

6. Các chế độ khác, gồm có: Chi chế độ quà tặng đối với cá nhân, đơn vị; các đối tượng chính sách - xã hội có hoàn cảnh khó khăn; chi hỗ trợ tiền may trang phục; chi khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ; thăm hỏi ốm đau, phúng viếng, trợ cấp, hỗ trợ khó khăn đột xuất đối với đại biểu Hội đồng nhân dân; chi hoạt động nghiên cứu, trao đổi, học tập kinh nghiệm; chi tổng kết công tác năm của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện; chi khác.