vanban.org

Điều 3. Mức thu phí — Nghị quyết 18/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/12/2020 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Yên Ban hành 09/12/2020 Hiệu lực 19/12/2020 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 18/2020/NQ-HĐND
19/12/2020Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh · 11/2017/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 18/2020/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu phí

1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với Hộ gia đình, cá nhân: 

STT NỘI DUNG ĐƠN VỊ TÍNH MỨC THU (Đồng)
I Cấp lần đầu giấy chứng nhận  đồng/hồ sơ/thửa/GCN 215.000 
II Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận    
1 Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất đồng/hồ sơ/thửa/GCN 110.000
2 Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đồng/hồsơ/thửa/GCN 130.000
III Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp    
1 Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất    
1.1 In mới GCN đồng/hồ sơ/thửa/GCN 150.000
1.2 Chỉnh lý vào GCN đã cấp đồng/hồ sơ/thửa/GCN 120.000
2 Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất    
2.1 In mới GCN đồng/hồ sơ/thửa/GCN 180.000
2.2 Chỉnh lý vào GCN đã cấp đồng/hồ sơ/thửa/GCN 150.000
3 Trường hợp đính chính sai sót (do người sử dụng đất), thay đổi thông tin người sử dụng đất    
3.1 In mới GCN đồng/hồ sơ/thửa/GCN 90.000
3.2 Chỉnh lý vào GCN đã cấp đồng/hồ sơ/thửa/GCN 70.000

2. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức:

STT NỘI DUNG ĐƠN VỊ TÍNH MỨC THU (Đồng)
I Cấp lần đầu giấy chứng nhận  đồng/hồ sơ/thửa/GCN 650.000 
II Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận    
1 Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất đồng/hồ sơ/thửa/GCN 320.000
2 Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đồng/hồ sơ/thửa/GCN 350.000
III Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp    
1 Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất    
1.1 In mới GCN đồng/hồ sơ/thửa/GCN 480.000
1.2 Chỉnh lý vào GCN đã cấp đồng/hồ sơ/thửa/GCN 410.000
2 Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất    
2.1 In mới GCN đồng/hồ sơ/thửa/GCN 550.000
2.2 Chỉnh lý vào GCN đã cấp đồng/hồ sơ/thửa/GCN 450.000
3 Trường hợp đính chính sai sót (do người sử dụng đất), thay đổi thông tin người sử dụng đất    
3.1 In mới GCN đồng/hồ sơ/thửa/GCN 300.000
3.2 Chỉnh lý vào GCN đã cấp đồng/hồ sơ/thửa/GCN 210.000