Điều 3. Mức thu phí
1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với Hộ gia đình, cá nhân:
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ TÍNH | MỨC THU (Đồng) |
|---|---|---|---|
| I | Cấp lần đầu giấy chứng nhận | đồng/hồ sơ/thửa/GCN | 215.000 |
| II | Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận | ||
| 1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất | đồng/hồ sơ/thửa/GCN | 110.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | đồng/hồsơ/thửa/GCN | 130.000 |
| III | Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp | ||
| 1 | Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất | ||
| 1.1 | In mới GCN | đồng/hồ sơ/thửa/GCN | 150.000 |
| 1.2 | Chỉnh lý vào GCN đã cấp | đồng/hồ sơ/thửa/GCN | 120.000 |
| 2 | Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | ||
| 2.1 | In mới GCN | đồng/hồ sơ/thửa/GCN | 180.000 |
| 2.2 | Chỉnh lý vào GCN đã cấp | đồng/hồ sơ/thửa/GCN | 150.000 |
| 3 | Trường hợp đính chính sai sót (do người sử dụng đất), thay đổi thông tin người sử dụng đất | ||
| 3.1 | In mới GCN | đồng/hồ sơ/thửa/GCN | 90.000 |
| 3.2 | Chỉnh lý vào GCN đã cấp | đồng/hồ sơ/thửa/GCN | 70.000 |
2. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức:
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ TÍNH | MỨC THU (Đồng) |
|---|---|---|---|
| I | Cấp lần đầu giấy chứng nhận | đồng/hồ sơ/thửa/GCN | 650.000 |
| II | Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận | ||
| 1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất | đồng/hồ sơ/thửa/GCN | 320.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | đồng/hồ sơ/thửa/GCN | 350.000 |
| III | Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp | ||
| 1 | Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất | ||
| 1.1 | In mới GCN | đồng/hồ sơ/thửa/GCN | 480.000 |
| 1.2 | Chỉnh lý vào GCN đã cấp | đồng/hồ sơ/thửa/GCN | 410.000 |
| 2 | Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | ||
| 2.1 | In mới GCN | đồng/hồ sơ/thửa/GCN | 550.000 |
| 2.2 | Chỉnh lý vào GCN đã cấp | đồng/hồ sơ/thửa/GCN | 450.000 |
| 3 | Trường hợp đính chính sai sót (do người sử dụng đất), thay đổi thông tin người sử dụng đất | ||
| 3.1 | In mới GCN | đồng/hồ sơ/thửa/GCN | 300.000 |
| 3.2 | Chỉnh lý vào GCN đã cấp | đồng/hồ sơ/thửa/GCN | 210.000 |